← Bộ từ vựng

🥖

Nhóm 1 · 1-50 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 le article (mạo từ xác định, giống đực) cái, con, người… le livre quyển sách
2 la ˈla article (mạo từ xác định, giống cái) cái, con, người… la maison ngôi nhà
3 les le article (mạo từ xác định, số nhiều) les enfants những đứa trẻ
4 un œ̃ article một (giống đực) un ami một người bạn
5 une yn article một (giống cái) une idée một ý tưởng
6 des de article những, các (mạo từ không xác định số nhiều) des livres mấy quyển sách
7 du dy article một ít (mạo từ chỉ phần); của (de + le) du pain một ít bánh mì
8 ce determiner này, ấy, đó (giống đực) ce matin sáng nay
9 cette sɛt determiner này, ấy, đó (giống cái) cette semaine tuần này
10 ces determiner những… này, những… ấy ces gens những người này
11 mon mɔ̃ determiner của tôi (giống đực) mon frère anh/em trai tôi
12 ma ma determiner của tôi (giống cái) ma sœur chị/em gái tôi
13 mes me determiner của tôi (số nhiều) mes parents bố mẹ tôi
14 ton tɔ̃ determiner của bạn (giống đực) ton nom tên bạn
15 ta ta determiner của bạn (giống cái) ta maison nhà bạn
16 tes te determiner của bạn (số nhiều) tes amis bạn bè của bạn
17 son sɔ̃ determiner của anh ấy/cô ấy (giống đực) son travail công việc của anh ấy
18 sa sa determiner của anh ấy/cô ấy (giống cái) sa voiture xe của cô ấy
19 ses se determiner của anh ấy/cô ấy (số nhiều) ses enfants các con của anh ấy
20 notre nɔtʁ determiner của chúng tôi notre ville thành phố của chúng tôi
21 nos no determiner của chúng tôi (số nhiều) nos amis bạn bè chúng tôi
22 votre vɔtʁ determiner của các bạn, của ông/bà votre avis ý kiến của ông/bà
23 vos vo determiner của các bạn (số nhiều) vos papiers giấy tờ của các bạn
24 leur lœʁ determiner của họ; cho họ leur maison nhà của họ
25 leurs lœʁ determiner của họ (số nhiều) leurs idées ý tưởng của họ
26 quel kɛl determiner nào, gì (giống đực) quel jour ? ngày nào?
27 quelle kɛl determiner nào, gì (giống cái) quelle heure ? mấy giờ?
28 tout tu determiner tất cả, toàn bộ; hoàn toàn tout le monde mọi người
29 toute tut determiner tất cả, cả (giống cái) toute la journée cả ngày
30 tous tu determiner tất cả (số nhiều, giống đực) tous les jours mỗi ngày
31 chaque ʃak determiner mỗi, từng chaque fois mỗi lần
32 quelques kɛlkə determiner vài, một ít quelques minutes vài phút
33 plusieurs plyzjœʁ determiner nhiều, mấy plusieurs fois nhiều lần
34 aucun okœ̃ determiner không một… nào aucun problème không vấn đề gì
35 même mɛm adjective cùng, giống; chính; ngay cả en même temps cùng lúc
36 autre ɔtʁ adjective khác une autre fois lần khác
37 je ʒə pronoun tôi, mình je suis là tôi ở đây
38 tu ty pronoun bạn, cậu (thân mật) tu viens ? bạn đến chứ?
39 il il pronoun anh ấy, nó; (chủ ngữ giả) il pleut trời mưa
40 elle ɛl pronoun cô ấy, bà ấy, nó elle chante cô ấy hát
41 on ɔ̃ pronoun người ta; chúng ta (thân mật) on y va mình đi thôi
42 nous nu pronoun chúng tôi, chúng ta nous partons chúng tôi đi đây
43 vous vu pronoun các bạn; ông/bà (lịch sự) vous êtes prêt ? ông đã sẵn sàng chưa?
44 ils il pronoun họ, chúng nó (giống đực) ils arrivent họ đang tới
45 elles ɛl pronoun họ, chúng nó (giống cái) elles rient họ cười
46 me pronoun tôi (tân ngữ) il me voit anh ấy thấy tôi
47 te pronoun bạn (tân ngữ) je te crois tôi tin bạn
48 se pronoun mình, tự (đại từ phản thân) il se lave anh ấy tắm rửa
49 moi mwa pronoun tôi (nhấn mạnh) chez moi ở nhà tôi
50 toi twa pronoun bạn (nhấn mạnh) avec toi với bạn
Nhóm 2 · 51-100 →