← Bộ từ vựng

🥖

Nhóm 10 · 451-500 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 envoyé ɑ̃.vwa.je noun phái viên; trúng, đích đáng
2 début de.by noun phần đầu; lúc đầu; bước đầu Faire ses débuts dans la diplomatie công tác bước đầu trong ngành ngoại giao
3 content kɔ̃tɑ̃ adjective bằng lòng, vừa lòng, thỏa lòng; có đầy đủ cái gì content de soi [[tự mãn]]
4 secret sə.kʁɛ adjective kín, mật, bí mật; sâu kín, âm thầm; kín đáo Documents secrets tài liêu mật
5 cher ʃɛʁ adjective thân, thân ái; quý báu; đắt, đắt đỏ Mes plus chers amis những người bạn thân nhất của tôi
6 effet e.fɛ noun hiệu quả, kết quả; tác dụng, hiệu lực; Ấn tượng La cause et l’effet nguyên nhân và kết quả
7 sac sak noun túi, bao, bị; một) nghìn frăng; dạ dày; bụng Sac à main túi cầm tay (của phụ nữ)
8 acheter aʃ.te verb mua, tậu; mua chuộc Acheter un jouet mua một món đồ chơi
9 voix vwa noun tiếng; giọng; bè émission de la voix sự phát ra tiếng
10 occuper ɔ.ky.pe verb chiếm, choán; đến ở; chiếm đóng La discussion occupe la matinée cuộc tranh luận chiếm cả buổi sánng
11 noël nɔ.ɛl noun lễ Nô-en, lễ Giáng sinh; thánh ca giáng sinh; quà Nô-en (cũng) viết petit noël arbre de Noël cây Nô-en
12 gagner ɡa.ɲe verb được, thu được, kiếm được; được lợi; thắng Gagner de l’argent kiếm được tiền
13 grâce gʁas noun ơn, ân huệ; sự gia ơn; sự ban ơn; thiện ý; sự chiếu cố; sự tha thứ, sự miễn thứ; sự đặc xá Accorder une grâce gia ơn cho
14 maître mɛtʁ noun chủ; chúa tể; thầy Maître de la maison chủ nhà
15 prix pʁi noun giá; giá trị; giải thưởng; người được giải thưởng; tác phẩm được giải thưởng Prix fixe giá nhất định
16 général ʒe.ne.ʁal adjective chung, tổng quát, toàn bộ, của toàn thể; đại cương; chung chung; tổng; đại Intérêt général lợi ích chung
17 âge ɑʒ noun tuổi, tuổi tác
18 long lɔ̃ adjective dài; dài dòng; xa Long de 100 mètres dài 100 mét
19 rue ʁy noun đường phố, phố; lối giữa hai khoảng hậu trường; cây cửu lý hương Rue large đường phố rộng
20 tirer ti.ʁe verb rút ra khỏi, thoát khỏi; làm tròn; kéo dài Se tirer d’une situation délicate thoát ra khỏi một tình thế khó xử
21 apprendre a.pʁɑ̃dʁ verb học; dạy; báo cho biết Il apprend l’algèbre nó học đại số
22 noir nwaʁ adjective đen; tối đen; thâm, bầm Cheveux noirs tóc đen
23 promis pʁɔ.mi adjective đã hứa; chồng chưa cưới Chose promise điều đã hứa
24 patron pat.ʁɔ̃ noun thánh quan thầy, thánh bổn mệnh, thánh bản mệnh; thánh bảo hộ, thánh bảo trợ; chủ; thầy chỉ đạo Patron d’un café chủ tiệm cà phê
25 avocat a.vɔ.ka noun luật sư, thầy cãi; người bênh vực; quả lê tàu Consulter l’avocat hỏi ý kiến luật sư
26 accident ak.si.dɑ̃ noun việc bất trắc, biến cố, tai biến; tai nạn; chỗ lồi lõm, chỗ mấp mô Les accidents de la vie những bất trắc trong cuộc sống
27 dix dis adjective mười; nhiều; mấy Louis dix vua Lu-y thứ mười
28 probablement pʁɔ.ba.blə.mɑ̃ verb hẳn là, hẳn nhiên, chắc là Il réussira probablement hẳn là nó sẽ thành công
29 ordre ɔʁdʁ noun thứ tự; tính ngăn nắp; trật tự Ordre des mots dans la phrase thứ tự các từ trong câu
30 retrouver ʁət.ʁu.ve verb tìm lại được; gặp lại; lấy lại Retrouver une clef perdue tìm lại được cái chìa khóa đánh mất
31 incroyable ɛ̃k.ʁwa.jabl adjective không thể tin, khó tin; lạ thường, không tưởng được; thanh niên lố lăng Récit incroyable chuyện kể khó tin
32 voyage vwa.jaʒ noun sự đi xa, cuộc hành trình, cuộc đi, cuộc du lịch; chuyến chở Voyage à pied cuộc đi bộ
33 ailleurs a.jœʁ verb Ở chỗ khác Allons ailleurs, nous sommes mal ici ta hãy đi nơi khác, ở đây khó chịu quá
34 oublie u.bli noun bánh quế
35 bienvenue bjɛ̃v.ny noun sự đến được hoan nghênh Souhaiter la bienvenue à quelqu'un chào mừng ai mới đến
36 disparu dis.pa.ʁy adjective biến đi, biến mất, mất; chết, mất tích; người chết; người mất tích Vaisseau disparu à l’horizon chiếc tàu biến đi ở chân trời
37 protéger pʁɔ.te.ʒe verb che chở, bảo vệ; khuyến khích; bảo trợ; phòng vệ Protéger les faibles che chở người yếu
38 utiliser y.ti.li.ze verb dùng, sử dụng Utiliser un instrument dùng một dụng cụ
39 situation si.tɥa.sjɔ̃ noun vị trí, địa thế; tình thế, tình huống, tình cảnh, tình hình; hoàn cảnh; địa vị Situation d’une ville vị trí một thành phố
40 simplement sɛ̃.plə.mɑ̃ verb giản dị; thành thực; chỉ Vivre simplement sống giản dị
41 scène sɛn noun sân khấu; nghệ thuật sân khấu; cảnh phông; lớp Monter sur la scène lên sân khấu
42 oncle ɔ̃kl noun bác, chú, cậu, dượng Oncle à la mode de Bretagne bác (chú, cậu) họ
43 liste list noun danh sách, mục lục; dải lông trắng ở mặt Liste électorale danh sách cử tri
44 soeur sœʁ noun chị, em; nữ tu, bà xơ, bà phước Sœur de père chị (em) cùng cha khác mẹ
45 complètement kɔ̃.plɛt.mɑ̃ verb đầy đủ, trọn vẹn; hoàn toàn
46 dos noun lưng (áo, ghế); mu (bàn tay); mặt sau (tờ giấy); sống (dao); gáy; tên ma cô à dos de thồ trên lưng, cưỡi
47 armée aʁ.me noun quân đội; quân đoàn, đội quân; đội ngũ L’armée populaire du Vietnam quân đội nhân dân Việt Nam
48 paix noun hòa bình; hòa ước; sự hòa thuận Aimer la paix yêu hòa bình
49 battre batʁ verb đánh; đập; đập vào; nã vào Battre un chien đánh con chó
50 crime kʁim noun tội ác, trọng tội, tội; vụ ám sát, giết người Ce n'est pas un accident, c’est un crime không phải là tai nạn mà là một vụ ám sát
← Nhóm 9 · 401-450 Nhóm 11 · 501-550 →