← Bộ từ vựng

🥖

Nhóm 11 · 501-550 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 anniversaire a.ni.vɛʁ.sɛʁ adjective kỷ niệm; ngày kỷ niệm; lễ kỷ niệm Fête anniversaire lễ kỷ niệm
2 finir fi.niʁ verb làm xong, hoàn thành, kết thúc; thôi, không tiếp tục nữa; dùng hết, ăn hết Finir un travail hoàn thành một công việc
3 réussi ʁe.y.si adjective thành công; tuyệt trần Photo tout à fait réussie bức ảnh rất thành công
4 retourner ʁə.tuʁ.ne verb quay lại; đảo, lật, lật ngửa; lộn Tourner et retourner un objet quay đi quay lại một vật
5 sale sal adjective bẩn, bẩn thỉu; tồi tệ, rất khó chịu; người bẩn Des mains sales tay bẩn
6 libre libʁ adjective tự do; rảnh, rỗi; bỏ không, trống Être libre après six heures du soir rảnh sau sáu giờ chiều
7 bouge buʒ noun bụng; chỗ phình; nhà lụp xụp; quán hàng tồi tàn
8 contrôle kɔ̃t.ʁɔl noun sự kiểm tra, sự kiểm soát; cơ quan kiểm tra, sở kiểm soát; trạm kiểm soát; giới kiểm soát viên; sự giám sát; danh sách, biên chế Le contrôle d’une caisse sự kiểm tra quỹ
9 arrêté a.ʁe.te noun nghị định; đã quyết định, đã thỏa thuận; dứt khoát, khẳng định Arrêté ministériel nghị định của bộ trưởng
10 hôtel ɔ.tɛl noun khách sạn; sở, tòa Chambre d’hôtel phòng khách sạn
11 idiot i.djɔ adjective ngu, ngốc, ngu ngốc; người ngu, người ngốc, người ngu ngốc Un rire idiot cái cười ngu ngốc
12 absolument ap.sɔ.ly.mɑ̃ verb nhất thiết; hoàn toàn; không tân ngữ Il le faut absolument nhất thiết phải thế.
13 victime vik.tim noun nạn nhân; người hy sinh; vật hiến sinh Victime de la calomnie nạn nhân của sự vu khống
14 impression ɛ̃.pʁe.sjɔ̃ noun Ấn tượng; cảm giác; cảm tưởng; sự in; lần in Faire bonne impression gây ấn tượng tốt
15 décidé de.si.de adjective đã quyết định, đã định; cương quyết, cả quyết C’est une affaire décidée đó là một việc đã định rồi
16 sympa sɛ̃.pa adjective như sympathique 2, 3
17 avion avjɔ̃ noun máy bay, phi cơ Avion à réaction máy bay phản lực
18 bordel bɔʁ.dɛl noun nhà thổ
19 habitude a.bi.tyd noun thói quen, tập quán; như habitus Contracter de bonnes habitudes nhiễm những thói quen tốt
20 table tabl noun bàn: một cái đồ gỗ để ăn
21 système sistɛm noun hệ thống; hệ; chế độ; cách, lối, phương thức Le système philosophique de Descartes hệ thống triết học của Đê-các
22 médecin mɛd.sɛ̃ noun thầy thuốc Médecin traitant thầy thuốc điều trị
23 bateau bato noun tàu, thuyền; hình thuyền Bateau de commerce tàu buôn
24 stupide sty.pid adjective ngớ ngẩn, ngốc, ngốc nghếch Air stupide vẻ ngốc nghếch
25 faim fɛ̃ noun sự đói; nạn đói kém; sự thèm thuồng, sự khao khát Avoir faim đói bụng
26 surprise syʁ.pʁiz noun sự ngạc nhiên; sự bất ngờ, điều bất ngờ, điều làm vui lòng bất ngờ; sự đánh úp; cuộc đột kích Il me regarda d’un air de surprise nó nhìn tôi một cách ngạc nhiên
27 ligne liɲ noun đường, tuyến, tuyến đường; hàng; đường nét, dáng Ligne de défense tuyến phòng thủ
28 porter pɔʁ.te verb mang, vác, cầm; đội; ẵm; đem, chuyển, đưa, đặt; mặc, đeo, đội, đi Porter un paquet sur ses épaules vác một bọc trên vai
29 colère kɔ.lɛʁ noun sự nổi giận, sự giận dữ; cơn giận; cơn hung dữ La colère des vents cơn hung dữ của gió
30 clair klɛʁ adjective sáng, sáng sủa; trong; rõ ràng, minh bạch; màu nhạt Un feu clair một bếp lửa sáng
31 balle bal noun quả bóng, quả banh; viên đạn; kiện hàng; kiện giấy à vous la balle đến lượt anh
32 or ɔʁ noun vàng; tiền vàng; kim tuyến un objet en or một đồ bằng vàng
33 hors hɔʁ preposition ngoài, ngoại; trừ; ngoài, ở ngoài Hors barrière ngoài hàng rào
34 magnifique ma.ɲi.fik adjective huy hoàng, tráng lệ, lộng lẫy; tuyệt đẹp; xa hoa Château magnifique lâu đài tráng lệ
35 risque ʁisk noun bất trắc, nguy cơ; rủi ro; sự liều, sự mạo hiểm Affaire pleine de risques việc đầy bất trắc
36 mission mi.sjɔ̃ noun sứ mệnh, nhiệm vụ; sự công tác, sự đi công tác, sự đi khảo sát; phái đoàn, phái bộ La mission de l’artiste sứ mệnh của nghệ sĩ
37 présent pʁe.zɑ̃ adjective có mặt; có; hiện nay; này; hiện tại; chú ý vào Présent à une réunion có mặt ở một buổi họp
38 cadeau ka.dɔ noun quà, đồ biếu, đồ mừng Cadeau de noces đồ mừng cưới
39 expliquer ɛk.spli.ke verb cắt nghĩa, giải nghĩa; giải thích Expliquer un mot cắt nghĩa một từ
40 volé vɔ.le adjective bị đánh cắp; ăn cắp, ăn trộm; mất cắp, mất trộm; người mất cắp, người mất trộm Objets volés đồ bị đánh cắp; đồ ăn cắp, đồ ăn trộm
41 gauche ɡɔʃ adjective trái, tả; vênh; ghềnh Oeil gauche mắt trái
42 neuf nœf adjective chín; số chín; mồng chín à neuf heures lúc chín giờ
43 suivre sɥivʁ verb nối tiếp nhau, kế tiếp nhau; gắn bó chặt chẽ, nhất quán Les jours suivent ngày tháng nối tiếp nhau
44 inspecteur ɛ̃s.pɛk.tœʁ noun viên thanh tra Inspecteur du travail viên thanh tra lao động
45 réponse ʁe.pɔ̃s noun câu trả lời, lời đáp; thư trả lời; đáp số Réponse affirmative câu trả lời khẳng định
46 lumière ly.mjɛʁ noun ánh sáng; đèn đuốc; sự thông thái, sự thông minh; tri thức La lumière du soleil ánh sáng mặt trời
47 pote pɔt noun bạn C’est un bon pote đó là một người bạn tốt
48 montre mɔ̃tʁ noun hàng bày biện; tủ hàng bày; đồ gốm thử nhiệt; sự phô trương Montre de poche đồng hồ bỏ túi
49 marcher maʁ.ʃe verb bước, đi; giẫm lên; chạy; tiến hành điều Marcher rapidement đi nhanh
50 envoyer ɑ̃.vwa.je verb sai đi, cử đi, phái đi; gửi đi; cho, ban, giáng Envoyer un ambassadeur phái một đại sứ đi
← Nhóm 10 · 451-500 Nhóm 12 · 551-600 →