Pháp 1000 · Nền tảng
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | anniversaire a.ni.vɛʁ.sɛʁ adjective | kỷ niệm; ngày kỷ niệm; lễ kỷ niệm | Fête anniversaire lễ kỷ niệm | |
| 2 | finir fi.niʁ verb | làm xong, hoàn thành, kết thúc; thôi, không tiếp tục nữa; dùng hết, ăn hết | Finir un travail hoàn thành một công việc | |
| 3 | réussi ʁe.y.si adjective | thành công; tuyệt trần | Photo tout à fait réussie bức ảnh rất thành công | |
| 4 | retourner ʁə.tuʁ.ne verb | quay lại; đảo, lật, lật ngửa; lộn | Tourner et retourner un objet quay đi quay lại một vật | |
| 5 | sale sal adjective | bẩn, bẩn thỉu; tồi tệ, rất khó chịu; người bẩn | Des mains sales tay bẩn | |
| 6 | libre libʁ adjective | tự do; rảnh, rỗi; bỏ không, trống | Être libre après six heures du soir rảnh sau sáu giờ chiều | |
| 7 | bouge buʒ noun | bụng; chỗ phình; nhà lụp xụp; quán hàng tồi tàn | ||
| 8 | contrôle kɔ̃t.ʁɔl noun | sự kiểm tra, sự kiểm soát; cơ quan kiểm tra, sở kiểm soát; trạm kiểm soát; giới kiểm soát viên; sự giám sát; danh sách, biên chế | Le contrôle d’une caisse sự kiểm tra quỹ | |
| 9 | arrêté a.ʁe.te noun | nghị định; đã quyết định, đã thỏa thuận; dứt khoát, khẳng định | Arrêté ministériel nghị định của bộ trưởng | |
| 10 | hôtel ɔ.tɛl noun | khách sạn; sở, tòa | Chambre d’hôtel phòng khách sạn | |
| 11 | idiot i.djɔ adjective | ngu, ngốc, ngu ngốc; người ngu, người ngốc, người ngu ngốc | Un rire idiot cái cười ngu ngốc | |
| 12 | absolument ap.sɔ.ly.mɑ̃ verb | nhất thiết; hoàn toàn; không tân ngữ | Il le faut absolument nhất thiết phải thế. | |
| 13 | victime vik.tim noun | nạn nhân; người hy sinh; vật hiến sinh | Victime de la calomnie nạn nhân của sự vu khống | |
| 14 | impression ɛ̃.pʁe.sjɔ̃ noun | Ấn tượng; cảm giác; cảm tưởng; sự in; lần in | Faire bonne impression gây ấn tượng tốt | |
| 15 | décidé de.si.de adjective | đã quyết định, đã định; cương quyết, cả quyết | C’est une affaire décidée đó là một việc đã định rồi | |
| 16 | sympa sɛ̃.pa adjective | như sympathique 2, 3 | ||
| 17 | avion avjɔ̃ noun | máy bay, phi cơ | Avion à réaction máy bay phản lực | |
| 18 | bordel bɔʁ.dɛl noun | nhà thổ | ||
| 19 | habitude a.bi.tyd noun | thói quen, tập quán; như habitus | Contracter de bonnes habitudes nhiễm những thói quen tốt | |
| 20 | table tabl noun | bàn: một cái đồ gỗ để ăn | ||
| 21 | système sistɛm noun | hệ thống; hệ; chế độ; cách, lối, phương thức | Le système philosophique de Descartes hệ thống triết học của Đê-các | |
| 22 | médecin mɛd.sɛ̃ noun | thầy thuốc | Médecin traitant thầy thuốc điều trị | |
| 23 | bateau bato noun | tàu, thuyền; hình thuyền | Bateau de commerce tàu buôn | |
| 24 | stupide sty.pid adjective | ngớ ngẩn, ngốc, ngốc nghếch | Air stupide vẻ ngốc nghếch | |
| 25 | faim fɛ̃ noun | sự đói; nạn đói kém; sự thèm thuồng, sự khao khát | Avoir faim đói bụng | |
| 26 | surprise syʁ.pʁiz noun | sự ngạc nhiên; sự bất ngờ, điều bất ngờ, điều làm vui lòng bất ngờ; sự đánh úp; cuộc đột kích | Il me regarda d’un air de surprise nó nhìn tôi một cách ngạc nhiên | |
| 27 | ligne liɲ noun | đường, tuyến, tuyến đường; hàng; đường nét, dáng | Ligne de défense tuyến phòng thủ | |
| 28 | porter pɔʁ.te verb | mang, vác, cầm; đội; ẵm; đem, chuyển, đưa, đặt; mặc, đeo, đội, đi | Porter un paquet sur ses épaules vác một bọc trên vai | |
| 29 | colère kɔ.lɛʁ noun | sự nổi giận, sự giận dữ; cơn giận; cơn hung dữ | La colère des vents cơn hung dữ của gió | |
| 30 | clair klɛʁ adjective | sáng, sáng sủa; trong; rõ ràng, minh bạch; màu nhạt | Un feu clair một bếp lửa sáng | |
| 31 | balle bal noun | quả bóng, quả banh; viên đạn; kiện hàng; kiện giấy | à vous la balle đến lượt anh | |
| 32 | or ɔʁ noun | vàng; tiền vàng; kim tuyến | un objet en or một đồ bằng vàng | |
| 33 | hors hɔʁ preposition | ngoài, ngoại; trừ; ngoài, ở ngoài | Hors barrière ngoài hàng rào | |
| 34 | magnifique ma.ɲi.fik adjective | huy hoàng, tráng lệ, lộng lẫy; tuyệt đẹp; xa hoa | Château magnifique lâu đài tráng lệ | |
| 35 | risque ʁisk noun | bất trắc, nguy cơ; rủi ro; sự liều, sự mạo hiểm | Affaire pleine de risques việc đầy bất trắc | |
| 36 | mission mi.sjɔ̃ noun | sứ mệnh, nhiệm vụ; sự công tác, sự đi công tác, sự đi khảo sát; phái đoàn, phái bộ | La mission de l’artiste sứ mệnh của nghệ sĩ | |
| 37 | présent pʁe.zɑ̃ adjective | có mặt; có; hiện nay; này; hiện tại; chú ý vào | Présent à une réunion có mặt ở một buổi họp | |
| 38 | cadeau ka.dɔ noun | quà, đồ biếu, đồ mừng | Cadeau de noces đồ mừng cưới | |
| 39 | expliquer ɛk.spli.ke verb | cắt nghĩa, giải nghĩa; giải thích | Expliquer un mot cắt nghĩa một từ | |
| 40 | volé vɔ.le adjective | bị đánh cắp; ăn cắp, ăn trộm; mất cắp, mất trộm; người mất cắp, người mất trộm | Objets volés đồ bị đánh cắp; đồ ăn cắp, đồ ăn trộm | |
| 41 | gauche ɡɔʃ adjective | trái, tả; vênh; ghềnh | Oeil gauche mắt trái | |
| 42 | neuf nœf adjective | chín; số chín; mồng chín | à neuf heures lúc chín giờ | |
| 43 | suivre sɥivʁ verb | nối tiếp nhau, kế tiếp nhau; gắn bó chặt chẽ, nhất quán | Les jours suivent ngày tháng nối tiếp nhau | |
| 44 | inspecteur ɛ̃s.pɛk.tœʁ noun | viên thanh tra | Inspecteur du travail viên thanh tra lao động | |
| 45 | réponse ʁe.pɔ̃s noun | câu trả lời, lời đáp; thư trả lời; đáp số | Réponse affirmative câu trả lời khẳng định | |
| 46 | lumière ly.mjɛʁ noun | ánh sáng; đèn đuốc; sự thông thái, sự thông minh; tri thức | La lumière du soleil ánh sáng mặt trời | |
| 47 | pote pɔt noun | bạn | C’est un bon pote đó là một người bạn tốt | |
| 48 | montre mɔ̃tʁ noun | hàng bày biện; tủ hàng bày; đồ gốm thử nhiệt; sự phô trương | Montre de poche đồng hồ bỏ túi | |
| 49 | marcher maʁ.ʃe verb | bước, đi; giẫm lên; chạy; tiến hành điều | Marcher rapidement đi nhanh | |
| 50 | envoyer ɑ̃.vwa.je verb | sai đi, cử đi, phái đi; gửi đi; cho, ban, giáng | Envoyer un ambassadeur phái một đại sứ đi |