Pháp 1000 · Nền tảng
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | espèce ɛs.pɛs noun | loài; loại, thứ; hạng, phường, đồ; tiền, giấy bạc | Les espèces végétales các loài thực vật | |
| 2 | allô a.lɔ interjection | alô! | ||
| 3 | pareil paʁɛj adjective | giống nhau; như thế, như vậy; như nhau | Deux vases pareils hai bình giống nhau | |
| 4 | soleil sɔ.lɛj noun | mặt trời; thiên thể trung tâm; nắng, ánh nắng | Lumière du soleil ánh sáng mặt trời | |
| 5 | camp kɑ̃ noun | doanh trại; trại; phe | Camp de concentration trại tập trung | |
| 6 | coin kwɛ̃ noun | góc; xó; mảnh, khoảnh | Les quatre coins d’une chambre bốn góc buồng | |
| 7 | moitié mwa.tje noun | nửa; vợ | Trois est la moitié de six ba là nửa của sáu | |
| 8 | tenir tə.niʁ verb | đứng, ngồi, ở; bám vào, bíu vào, vịn vào; có tư thế, có thái độ | Il se tenait derrière son père nó đứng sau bố nó | |
| 9 | vieille vjɛj noun | bà già, cụ bà; cá hàng chài | ||
| 10 | continuer kɔ̃.ti.nɥe verb | tiếp tục; kéo dài ra; nói tiếp, đi tiếp | Le présent continue l’œuvre du passé hiện tại tiếp tục sự nghiệp của quá khứ | |
| 11 | sortie sɔʁ.ti noun | sự đi ra ngoài; cửa ra, cửa; lúc ra, lúc tan | Faire sa première sortie après une maladie đi ra ngoài lần đầu tiên sau trận ốm | |
| 12 | recherche ʁə.ʃɛʁʃ noun | sự tìm, sự kiếm; sự mưu cầu; sự truy tầm bị can | Recherche de laboratoire sự nghiên cứu trong phòng thí nghiệm | |
| 13 | arrière a.ʁjɛʁ interjection | cút đi!, tránh xa ra!; đuôi; hậu vệ | Arrière les médisants! đồ nói xấu, cút đi! | |
| 14 | lire liʁ noun | đồng lia; đọc; đoán, nhận ra | Ecriture qu’on ne peut lire chữ viết không đọc được | |
| 15 | doucement dus.mɑ̃ verb | nhẹ nhàng, dịu dàng; êm ái, êm đềm; thong thả, dần dần | Caresser doucement le chat vuốt ve nhẹ nhàng con mèo | |
| 16 | joli ʒɔ.li adjective | xinh, đẹp, xinh đẹp; hay, tốt; khá; đẹp gớm, hay ho gớm, tệ hại | Jolie fille cô gái xinh đẹp | |
| 17 | avance a.vɑ̃s noun | sự tiến lên; sự đi trước, sự làm trước; đoạn đường đi trước; tiền trả trước, tiền ứng trước, tiền cho vay trước | L’avance d’une armée sự tiến lên của một đạo quân | |
| 18 | exact ɛɡ.zakt adjective | đúng, chính xác; đúng giờ; đứng đắn, đúng mực | Copie exacte bản sao đúng | |
| 19 | club klœb noun | câu lạc bộ; hội; gậy đánh gôn | Club nautique câu lạc bộ thể thao dưới nước | |
| 20 | arrivée a.ʁi.ve noun | sự đến, lúc đến | ||
| 21 | poser pɔ.ze verb | đậu, đỗ; đặt ra; tự cho là | Le moineau se pose sur une branche con chim sẻ đậu trên một cành | |
| 22 | chaud ʃo adjective | nóng; ấm; hăng, sôi nổi | Pays chaud xứ nóng | |
| 23 | aimé e.me noun | người yêu | ||
| 24 | professeur pʁɔ.fɛ.sœʁ noun | giáo sư; giáo viên | ||
| 25 | quitter ki.te verb | rời, bỏ, lìa; từ biệt; tha cho, miễn cho | Quitter son pays rời nước | |
| 26 | loi lwa noun | luật, pháp luật, đạo luật; định luật, quy luật, qui tắc; uy lực | Promulguer une loi ban hành một đạo luật | |
| 27 | tueur tɥœʁ noun | người giết; quân giết người; kẻ giết người thuê; người làm nghề sát sinh | Tueur de tigres người giết hổ | |
| 28 | connaître kɔ.nɛtʁ verb | biết; connaître une femme) ăn nằm với một người đàn bà; se faire connaître+ tự giới thiệu+ nổi danh | Connaître l’adresse de quelqu'un biết địa chỉ của ai | |
| 29 | lettre lɛtʁ noun | chữ; nghĩa đen; thư | Lettre capitale chữ hoa | |
| 30 | conseil kɔ̃.sɛj noun | lời khuyên; ý kiến; hội đồng; quyết định đã cân nhắc kỹ | Ecouter les conseils nghe lời khuyên | |
| 31 | bar baʁ noun | quán rượu; cá sói; barơ | ||
| 32 | normal nɔʁ.mal adjective | bình thường, thông thường; đương lượng; trực giao | état normal trạng thái bình thường | |
| 33 | danger dɑ̃.ʒe noun | mối nguy, sự nguy hiểm, sự nguy hại | Rester calme en face du danger bình tĩnh trước nguy hiểm | |
| 34 | dangereux dɑ̃ʒ.ʁø adjective | nguy hiểm | Passage dangereux lối qua nguy hiểm | |
| 35 | folle fɔl noun | lưới to mắt | ||
| 36 | tiré ti.ʁe adjective | kéo thẳng ra; in; bắn | Exemplaires tirés à part những bản in thêm riêng | |
| 37 | offre ɔfʁ noun | sự biếu, sự dâng, vật biếu; sự dạm (bán, mua); sự đề nghị; vật dạm bán; lời đề nghị | Refuser des offres từ chối vật biếu | |
| 38 | but by(t) noun | đích; mục đích; khung thành; cầu môn; bàn (thắng) | Atteindre son but đạt mục đích | |
| 39 | froid fʁwa adjective | lạnh rét; nguội; lạnh lùng, lạnh nhạt | Le temps froid thời tiết lạnh | |
| 40 | tranquille tʁɑ̃.kil adjective | yên, lặng, yên lặng, lặng lẽ, yên tĩnh; thanh thản, bình tâm; chắc | Mer tranquille biển lặng | |
| 41 | gamin ɡa.mɛ̃ noun | đứa bé tinh nghịch, ranh con; tinh nghịch, láu lỉnh | Ton gamin giọng láu lỉnh | |
| 42 | classe klɑs noun | giai cấp; hạng, loại; lớp lính | La lutte des classes sự đấu tranh giai cấp | |
| 43 | poste pɔst noun | bưu điện; nhà bưu điện; xe thư; trang trí hình sóng | La poste vient de partir xe thư vừa mới đi | |
| 44 | con kɔ̃ adjective | ngu ngốc, ngu xuẩn; bộ phận sinh dục của giống cái; kẻ ngu ngốc, kẻ ngu xuẩn | ||
| 45 | attaque a.tak noun | sự tấn công, cuộc tấn công; sự công kích, lời công kích; sự khởi công | Les attaques de l’opposition lời công kích của phe đối lập | |
| 46 | boîte bwat noun | hộp; nhà; nơi làm việc; nhà giam, nhà tù | Boîte à couleurs hộp màu | |
| 47 | enquête ɑ̃.kɛt noun | cuộc điều tra, ăng-kết | Ouvrir une enquête mở cuộc điều tra | |
| 48 | visite vi.zit noun | sự đi thăm; chuyến đi thăm; khách đến thăm; sự đi tham quan; sự đi khám bệnh; sự khám bệnh | Faire une visite đi thăm | |
| 49 | juge ʒyʒ noun | thẩm phán, quan tòa; người phân xử, trọng tài; người xét xử; người đánh giá | Juge des courses trọng tài đua ngựa | |
| 50 | bord bɔʁ noun | bờ, mép, miệng, vành; mạn tàu; tàu; thơ ca) phương trời xa | Bord de la rivière bờ sông |