← Bộ từ vựng

🥖

Nhóm 12 · 551-600 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 espèce ɛs.pɛs noun loài; loại, thứ; hạng, phường, đồ; tiền, giấy bạc Les espèces végétales các loài thực vật
2 allô a.lɔ interjection alô!
3 pareil paʁɛj adjective giống nhau; như thế, như vậy; như nhau Deux vases pareils hai bình giống nhau
4 soleil sɔ.lɛj noun mặt trời; thiên thể trung tâm; nắng, ánh nắng Lumière du soleil ánh sáng mặt trời
5 camp kɑ̃ noun doanh trại; trại; phe Camp de concentration trại tập trung
6 coin kwɛ̃ noun góc; xó; mảnh, khoảnh Les quatre coins d’une chambre bốn góc buồng
7 moitié mwa.tje noun nửa; vợ Trois est la moitié de six ba là nửa của sáu
8 tenir tə.niʁ verb đứng, ngồi, ở; bám vào, bíu vào, vịn vào; có tư thế, có thái độ Il se tenait derrière son père nó đứng sau bố nó
9 vieille vjɛj noun bà già, cụ bà; cá hàng chài
10 continuer kɔ̃.ti.nɥe verb tiếp tục; kéo dài ra; nói tiếp, đi tiếp Le présent continue l’œuvre du passé hiện tại tiếp tục sự nghiệp của quá khứ
11 sortie sɔʁ.ti noun sự đi ra ngoài; cửa ra, cửa; lúc ra, lúc tan Faire sa première sortie après une maladie đi ra ngoài lần đầu tiên sau trận ốm
12 recherche ʁə.ʃɛʁʃ noun sự tìm, sự kiếm; sự mưu cầu; sự truy tầm bị can Recherche de laboratoire sự nghiên cứu trong phòng thí nghiệm
13 arrière a.ʁjɛʁ interjection cút đi!, tránh xa ra!; đuôi; hậu vệ Arrière les médisants! đồ nói xấu, cút đi!
14 lire liʁ noun đồng lia; đọc; đoán, nhận ra Ecriture qu’on ne peut lire chữ viết không đọc được
15 doucement dus.mɑ̃ verb nhẹ nhàng, dịu dàng; êm ái, êm đềm; thong thả, dần dần Caresser doucement le chat vuốt ve nhẹ nhàng con mèo
16 joli ʒɔ.li adjective xinh, đẹp, xinh đẹp; hay, tốt; khá; đẹp gớm, hay ho gớm, tệ hại Jolie fille cô gái xinh đẹp
17 avance a.vɑ̃s noun sự tiến lên; sự đi trước, sự làm trước; đoạn đường đi trước; tiền trả trước, tiền ứng trước, tiền cho vay trước L’avance d’une armée sự tiến lên của một đạo quân
18 exact ɛɡ.zakt adjective đúng, chính xác; đúng giờ; đứng đắn, đúng mực Copie exacte bản sao đúng
19 club klœb noun câu lạc bộ; hội; gậy đánh gôn Club nautique câu lạc bộ thể thao dưới nước
20 arrivée a.ʁi.ve noun sự đến, lúc đến
21 poser pɔ.ze verb đậu, đỗ; đặt ra; tự cho là Le moineau se pose sur une branche con chim sẻ đậu trên một cành
22 chaud ʃo adjective nóng; ấm; hăng, sôi nổi Pays chaud xứ nóng
23 aimé e.me noun người yêu
24 professeur pʁɔ.fɛ.sœʁ noun giáo sư; giáo viên
25 quitter ki.te verb rời, bỏ, lìa; từ biệt; tha cho, miễn cho Quitter son pays rời nước
26 loi lwa noun luật, pháp luật, đạo luật; định luật, quy luật, qui tắc; uy lực Promulguer une loi ban hành một đạo luật
27 tueur tɥœʁ noun người giết; quân giết người; kẻ giết người thuê; người làm nghề sát sinh Tueur de tigres người giết hổ
28 connaître kɔ.nɛtʁ verb biết; connaître une femme) ăn nằm với một người đàn bà; se faire connaître+ tự giới thiệu+ nổi danh Connaître l’adresse de quelqu'un biết địa chỉ của ai
29 lettre lɛtʁ noun chữ; nghĩa đen; thư Lettre capitale chữ hoa
30 conseil kɔ̃.sɛj noun lời khuyên; ý kiến; hội đồng; quyết định đã cân nhắc kỹ Ecouter les conseils nghe lời khuyên
31 bar baʁ noun quán rượu; cá sói; barơ
32 normal nɔʁ.mal adjective bình thường, thông thường; đương lượng; trực giao état normal trạng thái bình thường
33 danger dɑ̃.ʒe noun mối nguy, sự nguy hiểm, sự nguy hại Rester calme en face du danger bình tĩnh trước nguy hiểm
34 dangereux dɑ̃ʒ.ʁø adjective nguy hiểm Passage dangereux lối qua nguy hiểm
35 folle fɔl noun lưới to mắt
36 tiré ti.ʁe adjective kéo thẳng ra; in; bắn Exemplaires tirés à part những bản in thêm riêng
37 offre ɔfʁ noun sự biếu, sự dâng, vật biếu; sự dạm (bán, mua); sự đề nghị; vật dạm bán; lời đề nghị Refuser des offres từ chối vật biếu
38 but by(t) noun đích; mục đích; khung thành; cầu môn; bàn (thắng) Atteindre son but đạt mục đích
39 froid fʁwa adjective lạnh rét; nguội; lạnh lùng, lạnh nhạt Le temps froid thời tiết lạnh
40 tranquille tʁɑ̃.kil adjective yên, lặng, yên lặng, lặng lẽ, yên tĩnh; thanh thản, bình tâm; chắc Mer tranquille biển lặng
41 gamin ɡa.mɛ̃ noun đứa bé tinh nghịch, ranh con; tinh nghịch, láu lỉnh Ton gamin giọng láu lỉnh
42 classe klɑs noun giai cấp; hạng, loại; lớp lính La lutte des classes sự đấu tranh giai cấp
43 poste pɔst noun bưu điện; nhà bưu điện; xe thư; trang trí hình sóng La poste vient de partir xe thư vừa mới đi
44 con kɔ̃ adjective ngu ngốc, ngu xuẩn; bộ phận sinh dục của giống cái; kẻ ngu ngốc, kẻ ngu xuẩn
45 attaque a.tak noun sự tấn công, cuộc tấn công; sự công kích, lời công kích; sự khởi công Les attaques de l’opposition lời công kích của phe đối lập
46 boîte bwat noun hộp; nhà; nơi làm việc; nhà giam, nhà tù Boîte à couleurs hộp màu
47 enquête ɑ̃.kɛt noun cuộc điều tra, ăng-kết Ouvrir une enquête mở cuộc điều tra
48 visite vi.zit noun sự đi thăm; chuyến đi thăm; khách đến thăm; sự đi tham quan; sự đi khám bệnh; sự khám bệnh Faire une visite đi thăm
49 juge ʒyʒ noun thẩm phán, quan tòa; người phân xử, trọng tài; người xét xử; người đánh giá Juge des courses trọng tài đua ngựa
50 bord bɔʁ noun bờ, mép, miệng, vành; mạn tàu; tàu; thơ ca) phương trời xa Bord de la rivière bờ sông
← Nhóm 11 · 501-550 Nhóm 13 · 601-650 →