Pháp 1000 · Nền tảng
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | debout də.bu verb | đứng, đứng thẳng; thức dậy, dậy; hãy còn; đứng vững | Mettre une colonne debout để cột đứng thẳng | |
| 2 | preuve pʁœv noun | chứng cứ, bằng chứng; điều chứng tỏ, dấu hiệu; sự thử | Faute de preuve không có bằng chứng | |
| 3 | oublier u.bli.je verb | quên, lãng quên; bỏ quên; bỏ qua | Oublier une date quên ngày tháng | |
| 4 | vivant vi.vɑ̃ adjective | sống; nhanh nhẹn, hoạt bát, linh hoạt; náo nhiệt | Il est encore vivant nó còn sống | |
| 5 | ciel sjɛl noun | trời; tán che; trần | La voûte du ciel vòm trời | |
| 6 | touche tuʃ noun | nét bút; nét điểm xuyết; văn tứ; sự thử vàng | Une touche légère một nét bút nhẹ nhàng | |
| 7 | aimer e.me verb | yêu, thương; thích, chuộng; mến | Aimer ses enfants thương con | |
| 8 | écouter e.ku.te verb | nghe | écouter un morceau de musique nghe một bản nhạc | |
| 9 | pourtant puʁ.tɑ̃ verb | thế mà, thế nhưng, mà | Cette histoire est surprenante, elle est pourtant vraie chuyện đó rất kỳ dị, thế nhưng có thực | |
| 10 | change ʃɑ̃ʒ noun | sự đổi, sự đổi chác; sự hối đoái, sự đổi tiền; giá hối đoái | agent de change (kinh tế) tài chính người môi giới chứng khoán | |
| 11 | triste tʁist adjective | buồn, buồn rầu, buồn bã; đáng buồn; tồi, chẳng ra gì | Il est triste de la mort de son père anh ấy buồn vì cha anh ấy mất | |
| 12 | gueule ɡœl noun | mõm; mồm; mặt; dáng, hình dạng | Gueule d’un chien mõm chó | |
| 13 | tombe tɔ̃b noun | mồ, mả, mộ; cái chết | Les tombes d’un cimetière những mộ trong một nghĩa địa | |
| 14 | sentir sɑ̃.tiʁ verb | cảm thấy, nhận thấy, thấy; ngửi, ngửi thấy; có mùi, tỏa mùi | Sentir une douce chaleur cảm thấy ấm áp dễ chịu | |
| 15 | ouvrir u.vʁiʁ verb | mở; mở cửa; cởi mở | Ouvrir une armoire mở tủ | |
| 16 | travers tʁa.vɛʁ noun | nét kỳ cục, tật; bề ngang | C’était une bonne femme malgré ses petits travers đó là một phụ nữ tốt mặc dầu những tật nhỏ của mà ta | |
| 17 | santé sɑ̃.te noun | sức khỏe; tình trạng vệ sinh; sự lành mạnh | Recouvrer la santé lấy lại sức khỏe | |
| 18 | dossier do.sje noun | lưng; hồ sơ | ||
| 19 | coucher ku.ʃe verb | cho đi ngủ; đặt nằm; làm đổ nghiêng | Coucher un enfant cho em bé đi ngủ | |
| 20 | cuisine kɥi.zin noun | bếp; nghệ thuật nấu ăn, sự làm bếp; nhà bếp, cấp dưỡng | Manger de bonne cuisine ăn món ăn ngon | |
| 21 | monte mɔ̃t noun | cách cưỡi ngựa; sự phủ cái; mùa phủ cái | ||
| 22 | relation ʁə.la.sjɔ̃ noun | quan hệ; sự giao thiệp; người | Relation de cause à effet quan hệ nhân quả | |
| 23 | centre sɑ̃tʁ noun | tâm; Trung tâm, trung khu; khối giữa, phái giữa | Centre d’un cercle tâm của đường tròn | |
| 24 | chacun ʃakœ̃ noun | mỗi người; mỗi cái; mọi người | Chacun des élèves mỗi người học trò | |
| 25 | chanson ʃɑ̃.sɔ̃ noun | bài hát, bài ca; tiếng hót, tiếng kêu, tiếng rì rầm; lời nói nhàm; lời nói hão | Chanson populaire dân ca | |
| 26 | foutre futʁ verb | vứt, ném; nện, đánh; làm | Foutre ses outils à terre vứt đồ nghề xuống đất | |
| 27 | voler vɔ.le verb | bay; chạy như bay; truyền nhanh | Animaux capables de voler động vật bay được | |
| 28 | blanc blɑ̃ adjective | trắng: màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; màu trắng: màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; người giống da trắng | ||
| 29 | manière ma.njɛʁ noun | cách, lối; phong cách; thứ, loại, kiểu | Manière d’agir cách hành động | |
| 30 | flic flik noun | cảnh sát | ||
| 31 | décision de.si.zjɔ̃ noun | sự quyết định; quyết định, nghị quyết; nghị định; sự quả quyết | Agir avec décision hành động quả quyết | |
| 32 | vit vi noun | dương vật | ||
| 33 | compagnie kɔ̃.pa.ɲi noun | sự đi theo; sự ở gần; đoàn, toán, bọn, đám; công ty | Personne d’une agréable compagnie người ở gần dễ chịu | |
| 34 | déjeuner de.ʒœ.ne verb | ăn lót dạ, ăn sáng; ăn (bữa) trưa | ||
| 35 | différent difeʁɑ̃ adjective | khác, khác nhau; nhiều... khác nhau | Attitude différente thái độ khác | |
| 36 | tire tiʁ noun | sự móc túi; Ô tô; bánh ngọt đường cây thích | Voleur à la tire kẻ cắp móc túi | |
| 37 | vaisseau vɛ.sɔ noun | mạch; tàu; lòng | Vaisseau sanguin mạch máu | |
| 38 | enfer ɑ̃.fɛʁ noun | địa ngục; kho sách đồi trụy | Aller en enfer xuống địa ngục | |
| 39 | vendre vɑ̃dʁ verb | bán; bán rẻ | Vendre sa bicyclette bán xe đạp của mình | |
| 40 | responsable ʁɛs.pɔ̃.sabl adjective | có trách nhiệm, chịu trách nhiệm; phụ trách; người chịu trách nhiệm | Responsable de ses actes chịu trách nhiệm về hành vi của mình | |
| 41 | signe siɲ noun | dấu, dấu hiệu; hiệu; trong khung cảnh | Marquer d’un signe đánh dấu | |
| 42 | lieutenant ljøt.nɑ̃ noun | viên phó; Trung úy; thẩm phán quan | lieutenant de vaisseau đại úy hải quân | |
| 43 | étrange et.ʁɑ̃ʒ adjective | lạ thường; cái lạ thường, điều lạ thường | Une étrange nouvelle một tin lạ thường | |
| 44 | diable djabl noun | quỷ; đồ quỷ sứ; gã, chàng, người | Cet enfant est un vrai diable chú bé này thật là đồ quỷ sứ | |
| 45 | monter mɔ̃.te verb | trèo lên, leo lên, lên; lớn lên; dâng lên, tăng lên | Monter sur un arbre leo lên cây | |
| 46 | capable ka.pabl adjective | có khả năng, có thể; có quyền | Un ouvrier capable một công nhân có khả năng | |
| 47 | emmener ɑ̃m.ne verb | dẫn đi, dắt đến; lấy; dẫn lên | Emmener un ami chez soi dẫn người bạn về nhà mình | |
| 48 | écrire e.kʁiʁ verb | viết; viết thư | écrire un mot viết một từ | |
| 49 | honte hɔ̃t noun | sự xấu hổ, sự hổ thẹn; điều xấu hổ, điều hổ thẹn; điều sỉ nhục, điều nhục nhã, mối nhơ nhuốc; hoàng đế | Avoir honte d’avoir menti xấu hổ vì đã nói dối | |
| 50 | bouche buʃ noun | miệng, mồm; miệng ăn; cửa | Respirer par la bouche thở bằng mồm |