← Bộ từ vựng

🥖

Nhóm 13 · 601-650 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 debout də.bu verb đứng, đứng thẳng; thức dậy, dậy; hãy còn; đứng vững Mettre une colonne debout để cột đứng thẳng
2 preuve pʁœv noun chứng cứ, bằng chứng; điều chứng tỏ, dấu hiệu; sự thử Faute de preuve không có bằng chứng
3 oublier u.bli.je verb quên, lãng quên; bỏ quên; bỏ qua Oublier une date quên ngày tháng
4 vivant vi.vɑ̃ adjective sống; nhanh nhẹn, hoạt bát, linh hoạt; náo nhiệt Il est encore vivant nó còn sống
5 ciel sjɛl noun trời; tán che; trần La voûte du ciel vòm trời
6 touche tuʃ noun nét bút; nét điểm xuyết; văn tứ; sự thử vàng Une touche légère một nét bút nhẹ nhàng
7 aimer e.me verb yêu, thương; thích, chuộng; mến Aimer ses enfants thương con
8 écouter e.ku.te verb nghe écouter un morceau de musique nghe một bản nhạc
9 pourtant puʁ.tɑ̃ verb thế mà, thế nhưng, mà Cette histoire est surprenante, elle est pourtant vraie chuyện đó rất kỳ dị, thế nhưng có thực
10 change ʃɑ̃ʒ noun sự đổi, sự đổi chác; sự hối đoái, sự đổi tiền; giá hối đoái agent de change (kinh tế) tài chính người môi giới chứng khoán
11 triste tʁist adjective buồn, buồn rầu, buồn bã; đáng buồn; tồi, chẳng ra gì Il est triste de la mort de son père anh ấy buồn vì cha anh ấy mất
12 gueule ɡœl noun mõm; mồm; mặt; dáng, hình dạng Gueule d’un chien mõm chó
13 tombe tɔ̃b noun mồ, mả, mộ; cái chết Les tombes d’un cimetière những mộ trong một nghĩa địa
14 sentir sɑ̃.tiʁ verb cảm thấy, nhận thấy, thấy; ngửi, ngửi thấy; có mùi, tỏa mùi Sentir une douce chaleur cảm thấy ấm áp dễ chịu
15 ouvrir u.vʁiʁ verb mở; mở cửa; cởi mở Ouvrir une armoire mở tủ
16 travers tʁa.vɛʁ noun nét kỳ cục, tật; bề ngang C’était une bonne femme malgré ses petits travers đó là một phụ nữ tốt mặc dầu những tật nhỏ của mà ta
17 santé sɑ̃.te noun sức khỏe; tình trạng vệ sinh; sự lành mạnh Recouvrer la santé lấy lại sức khỏe
18 dossier do.sje noun lưng; hồ sơ
19 coucher ku.ʃe verb cho đi ngủ; đặt nằm; làm đổ nghiêng Coucher un enfant cho em bé đi ngủ
20 cuisine kɥi.zin noun bếp; nghệ thuật nấu ăn, sự làm bếp; nhà bếp, cấp dưỡng Manger de bonne cuisine ăn món ăn ngon
21 monte mɔ̃t noun cách cưỡi ngựa; sự phủ cái; mùa phủ cái
22 relation ʁə.la.sjɔ̃ noun quan hệ; sự giao thiệp; người Relation de cause à effet quan hệ nhân quả
23 centre sɑ̃tʁ noun tâm; Trung tâm, trung khu; khối giữa, phái giữa Centre d’un cercle tâm của đường tròn
24 chacun ʃakœ̃ noun mỗi người; mỗi cái; mọi người Chacun des élèves mỗi người học trò
25 chanson ʃɑ̃.sɔ̃ noun bài hát, bài ca; tiếng hót, tiếng kêu, tiếng rì rầm; lời nói nhàm; lời nói hão Chanson populaire dân ca
26 foutre futʁ verb vứt, ném; nện, đánh; làm Foutre ses outils à terre vứt đồ nghề xuống đất
27 voler vɔ.le verb bay; chạy như bay; truyền nhanh Animaux capables de voler động vật bay được
28 blanc blɑ̃ adjective trắng: màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; màu trắng: màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; người giống da trắng
29 manière ma.njɛʁ noun cách, lối; phong cách; thứ, loại, kiểu Manière d’agir cách hành động
30 flic flik noun cảnh sát
31 décision de.si.zjɔ̃ noun sự quyết định; quyết định, nghị quyết; nghị định; sự quả quyết Agir avec décision hành động quả quyết
32 vit vi noun dương vật
33 compagnie kɔ̃.pa.ɲi noun sự đi theo; sự ở gần; đoàn, toán, bọn, đám; công ty Personne d’une agréable compagnie người ở gần dễ chịu
34 déjeuner de.ʒœ.ne verb ăn lót dạ, ăn sáng; ăn (bữa) trưa
35 différent difeʁɑ̃ adjective khác, khác nhau; nhiều... khác nhau Attitude différente thái độ khác
36 tire tiʁ noun sự móc túi; Ô tô; bánh ngọt đường cây thích Voleur à la tire kẻ cắp móc túi
37 vaisseau vɛ.sɔ noun mạch; tàu; lòng Vaisseau sanguin mạch máu
38 enfer ɑ̃.fɛʁ noun địa ngục; kho sách đồi trụy Aller en enfer xuống địa ngục
39 vendre vɑ̃dʁ verb bán; bán rẻ Vendre sa bicyclette bán xe đạp của mình
40 responsable ʁɛs.pɔ̃.sabl adjective có trách nhiệm, chịu trách nhiệm; phụ trách; người chịu trách nhiệm Responsable de ses actes chịu trách nhiệm về hành vi của mình
41 signe siɲ noun dấu, dấu hiệu; hiệu; trong khung cảnh Marquer d’un signe đánh dấu
42 lieutenant ljøt.nɑ̃ noun viên phó; Trung úy; thẩm phán quan lieutenant de vaisseau đại úy hải quân
43 étrange et.ʁɑ̃ʒ adjective lạ thường; cái lạ thường, điều lạ thường Une étrange nouvelle một tin lạ thường
44 diable djabl noun quỷ; đồ quỷ sứ; gã, chàng, người Cet enfant est un vrai diable chú bé này thật là đồ quỷ sứ
45 monter mɔ̃.te verb trèo lên, leo lên, lên; lớn lên; dâng lên, tăng lên Monter sur un arbre leo lên cây
46 capable ka.pabl adjective có khả năng, có thể; có quyền Un ouvrier capable một công nhân có khả năng
47 emmener ɑ̃m.ne verb dẫn đi, dắt đến; lấy; dẫn lên Emmener un ami chez soi dẫn người bạn về nhà mình
48 écrire e.kʁiʁ verb viết; viết thư écrire un mot viết một từ
49 honte hɔ̃t noun sự xấu hổ, sự hổ thẹn; điều xấu hổ, điều hổ thẹn; điều sỉ nhục, điều nhục nhã, mối nhơ nhuốc; hoàng đế Avoir honte d’avoir menti xấu hổ vì đã nói dối
50 bouche buʃ noun miệng, mồm; miệng ăn; cửa Respirer par la bouche thở bằng mồm
← Nhóm 12 · 551-600 Nhóm 14 · 651-700 →