← Bộ từ vựng

🥖

Nhóm 14 · 651-700 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 coupable ku.pabl adjective có tội, phạm tội; tội lỗi; người có tội, người phạm tội Un homme coupable một kẻ phạm tội
2 rire ʁiʁ verb cười; tươi cười, tươi vui; đùa Rire aux éclats cuời phá lên
3 soin swɛ̃ noun sự chăm sóc, sự săn sóc; sự chăm chút; nhiệm vụ chăm sóc; sự cẩn thận, sự kỹ càng Entourer quelqu'un de soins ân cần săn sóc ai
4 milieu mi.ljø noun chỗ giữa, điểm giữa; Trung gian; sự chiết trung; môi trường Le milieu de la route giữa đường
5 appartement a.paʁ.tə.mɑ̃ noun căn hộ Il y a deux appartements par étage dans cet immeuble nhà này mỗi tầng có hai căn hộ
6 prochain pʁɔʃɛ̃ adjective sắp tới, sau; trực tiếp; gần, kề, bên cạnh Semaine prochaine tuần sau
7 cerveau sɛʁ.vɔ noun óc, não; trí óc; bộ óc; đầu óc; Trung tâm trí não, đầu não Un grand cerveau bộ óc vĩ đại
8 blague blaɡ noun túi thuốc hút; chuyện đùa, chuyện tầm phào; việc vụng về, việc dại dột Raconter des blagues kể những chuyện tầm phơ
9 choisi ʃwa.zi adjective hảo hạng, hạng sang; cái ưu tú nhất Clientèle choisie khách hàng hạng sang
10 époque e.pɔk noun thời đại; thời, kỳ, thời kỳ; người đương thời L’époque de la Renaissance thời đại Văn nghệ phục hưng
11 réunion ʁe.y.njɔ̃ noun sự nối; sự hợp; sự khép nép; sự họp; cuộc họp La réunion de deux fragments sự nối hai mảnh
12 connu kɔ.ny adjective đã biết; ai cũng biết; cái đã biết Cette nouvelle déjà connue a reçu confirmation tin tức đã biết ấy đã được xác nhận
13 intérêt ɛ̃.te.ʁɛ noun lợi, lợi ích Parler dans l’intérêt de quelqu'un vì lợi ích của ai mà nói
14 cheval ʃval noun ngựa; người hoạt động, người chịu khó; kỵ binh Cheval de course ngựa đua
15 combat kɔ̃.ba noun trận đánh, trận đấu, trận; cuộc chiến đấu Tué au combat chết trận
16 silence si.lɑ̃s noun sự im lặng; sự thầm lặng, sự lặng lẽ; lặng; dấu lặng Garder le silence giữ im lặng
17 retourne ʁə.tuʁn noun con bài bắt cái; con bài lật lên; phần tiếp
18 trou tʁu noun lỗ, lỗ thủng, hố; hang, hốc; lỗ hỏng Creuser un trou dans la terre đào một lỗ trong đất
19 cacher ka.ʃe verb che, giấu Nuage qui cache le soleil mây che mặt trời
20 amoureux a.mu.ʁø adjective yêu; đa tình; tình tứ Être éperdument amoureux d’une jeune fille yêu say đắm một cô gái
21 drogue dʁɔɡ noun thuốc nhảm; ma túy; thuốc độc, thứ khó nuốt
22 commandant kɔ.mɑ̃.dɑ̃ noun người chỉ huy, tư lệnh; thiếu tá; thuyền trưởng Commandant en chef tổng tư lệnh
23 gouvernement ɡu.vɛʁ.nə.mɑ̃ noun sự cầm quyền, sự cai trị; chính phủ; chính thể Prendre en mains le gouvernement d’un pays nắm quyền cai trị một nước
24 client kli.jɑ̃ noun khách hàng; người được che chở
25 adresse ad.ʁɛs noun địa chỉ; thư thỉnh nguyện; sự khéo léo Changer d’adresse đổi địa chỉ
26 journal ʒuʁ.nal noun Nhật ký; báo hằng ngày, báo; tòa báo; sổ nhật ký Acheter un journal au numéro mua báo từng số
27 contact kɔ̃.takt noun sự tiếp xúc; cái tiếp xúc, côngtăc Maladies qui se propagent par le contact bệnh lan truyền bằng tiếp xúc
28 dingue dɛ̃g adjective điên; người điên
29 récupérer ʁe.ky.pe.ʁe verb lấy lại, thu về; thu hồi; dùng lại vào việc khác Récupérer ses forces lấy lại sức
30 base bɑz noun gốc, đáy, chân, nền; căn cứ; bazơ La base du cœur đáy tim
31 servir sɛʁ.viʁ verb dùng, Sử dụng; gắp vào bát mình, lấy vào đĩa của mình, rót vào cốc của mình; mua hàng Se servir du compas dùng compa
32 peuple pœpl noun dân tộc; nhân dân; dân chúng, quần chúng; bình dân Peuple nomade dân tộc du cư
33 exemple ɛɡ.zɑ̃pl noun gương mẫu, gương; cái như thế, cái tương đương; thí dụ Un bon exemple một gương tốt
34 fiche fiʃ noun cọc, sào, chốt; phích; phiếu Fiche d’arpenteur sào đo đạc
35 blessé ble.se adjective bị thương; bị xúc phạm; người bị thương Blessé au bras bị thương ở cánh tay
36 société sɔ.sje.te noun xã hội; quần xã; hội Société humaine xã hội loài người
37 ouvert u.vɛʁ adjective mở, hở, ngỏ; mở cửa; rộng Porte ouverte cửa ngỏ
38 héros he.ʁɔ noun Anh hùng; nhân vật nam chính (trong tác phẩm Héros national anh hùng dân tộc
39 mer mɛʁ noun biển L’eau de mer nước biển
40 jeter ʒə.te verb ném, quăng, vứt, quẳng; đặt, bắc bỏ; vứt bỏ, quẳng đi Jeter une pierre ném một hòn đá
41 bière bjɛʁ noun áo quan, quan tài; bia Verres à bière cốc uống bia
42 assis a.si adjective ngồi; vững, vững chắc Restez assis! cứ ngồi đi! (khỏi cần đứng dậy)
43 robe ʁɔb noun áo dài; nghề luật gia; lá áo Gens de robe các luật gia
44 félicitations felisitasjɔ̃ verb khen ngợi, khen; chúc mừng Féliciter quelqu'un pour sa bonne conduite khen ai có hạnh kiểm tốt
45 opération ɔ.pe.ʁa.sjɔ̃ noun hoạt động, thao tác; công việc, nghiệp vụ; phép toán, phép tính Les opérations de la digestion hoạt động tiêu hóa
46 prévu pʁevy adjective dự kiến, (đã) tính trước; điều dự kiến Dans les conditions prévues trong những điều kiện đã dự kiến
47 répondre ʁe.pɔ̃dʁ verb nói trả lại, đáp lại; khẳng định, cam đoan; trả lại Ne savoir que répondre không biết nói trả lại gì
48 pute pyt noun như putain
49 entrée ɑ̃t.ʁe noun sự đi vào, sự vào, lối vào; quyền vào; lúc bắt đầu; thuế nhập khẩu L’entrée d’un train en gare sự vào ga của chuyến xe lửa
50 vol vɔl noun sự bay; tầm bay; đàn (chim, sâu bọ) bay Le vol des oiseaux sự bay của chim
← Nhóm 13 · 601-650 Nhóm 15 · 701-750 →