Pháp 1000 · Nền tảng
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | coupable ku.pabl adjective | có tội, phạm tội; tội lỗi; người có tội, người phạm tội | Un homme coupable một kẻ phạm tội | |
| 2 | rire ʁiʁ verb | cười; tươi cười, tươi vui; đùa | Rire aux éclats cuời phá lên | |
| 3 | soin swɛ̃ noun | sự chăm sóc, sự săn sóc; sự chăm chút; nhiệm vụ chăm sóc; sự cẩn thận, sự kỹ càng | Entourer quelqu'un de soins ân cần săn sóc ai | |
| 4 | milieu mi.ljø noun | chỗ giữa, điểm giữa; Trung gian; sự chiết trung; môi trường | Le milieu de la route giữa đường | |
| 5 | appartement a.paʁ.tə.mɑ̃ noun | căn hộ | Il y a deux appartements par étage dans cet immeuble nhà này mỗi tầng có hai căn hộ | |
| 6 | prochain pʁɔʃɛ̃ adjective | sắp tới, sau; trực tiếp; gần, kề, bên cạnh | Semaine prochaine tuần sau | |
| 7 | cerveau sɛʁ.vɔ noun | óc, não; trí óc; bộ óc; đầu óc; Trung tâm trí não, đầu não | Un grand cerveau bộ óc vĩ đại | |
| 8 | blague blaɡ noun | túi thuốc hút; chuyện đùa, chuyện tầm phào; việc vụng về, việc dại dột | Raconter des blagues kể những chuyện tầm phơ | |
| 9 | choisi ʃwa.zi adjective | hảo hạng, hạng sang; cái ưu tú nhất | Clientèle choisie khách hàng hạng sang | |
| 10 | époque e.pɔk noun | thời đại; thời, kỳ, thời kỳ; người đương thời | L’époque de la Renaissance thời đại Văn nghệ phục hưng | |
| 11 | réunion ʁe.y.njɔ̃ noun | sự nối; sự hợp; sự khép nép; sự họp; cuộc họp | La réunion de deux fragments sự nối hai mảnh | |
| 12 | connu kɔ.ny adjective | đã biết; ai cũng biết; cái đã biết | Cette nouvelle déjà connue a reçu confirmation tin tức đã biết ấy đã được xác nhận | |
| 13 | intérêt ɛ̃.te.ʁɛ noun | lợi, lợi ích | Parler dans l’intérêt de quelqu'un vì lợi ích của ai mà nói | |
| 14 | cheval ʃval noun | ngựa; người hoạt động, người chịu khó; kỵ binh | Cheval de course ngựa đua | |
| 15 | combat kɔ̃.ba noun | trận đánh, trận đấu, trận; cuộc chiến đấu | Tué au combat chết trận | |
| 16 | silence si.lɑ̃s noun | sự im lặng; sự thầm lặng, sự lặng lẽ; lặng; dấu lặng | Garder le silence giữ im lặng | |
| 17 | retourne ʁə.tuʁn noun | con bài bắt cái; con bài lật lên; phần tiếp | ||
| 18 | trou tʁu noun | lỗ, lỗ thủng, hố; hang, hốc; lỗ hỏng | Creuser un trou dans la terre đào một lỗ trong đất | |
| 19 | cacher ka.ʃe verb | che, giấu | Nuage qui cache le soleil mây che mặt trời | |
| 20 | amoureux a.mu.ʁø adjective | yêu; đa tình; tình tứ | Être éperdument amoureux d’une jeune fille yêu say đắm một cô gái | |
| 21 | drogue dʁɔɡ noun | thuốc nhảm; ma túy; thuốc độc, thứ khó nuốt | ||
| 22 | commandant kɔ.mɑ̃.dɑ̃ noun | người chỉ huy, tư lệnh; thiếu tá; thuyền trưởng | Commandant en chef tổng tư lệnh | |
| 23 | gouvernement ɡu.vɛʁ.nə.mɑ̃ noun | sự cầm quyền, sự cai trị; chính phủ; chính thể | Prendre en mains le gouvernement d’un pays nắm quyền cai trị một nước | |
| 24 | client kli.jɑ̃ noun | khách hàng; người được che chở | ||
| 25 | adresse ad.ʁɛs noun | địa chỉ; thư thỉnh nguyện; sự khéo léo | Changer d’adresse đổi địa chỉ | |
| 26 | journal ʒuʁ.nal noun | Nhật ký; báo hằng ngày, báo; tòa báo; sổ nhật ký | Acheter un journal au numéro mua báo từng số | |
| 27 | contact kɔ̃.takt noun | sự tiếp xúc; cái tiếp xúc, côngtăc | Maladies qui se propagent par le contact bệnh lan truyền bằng tiếp xúc | |
| 28 | dingue dɛ̃g adjective | điên; người điên | ||
| 29 | récupérer ʁe.ky.pe.ʁe verb | lấy lại, thu về; thu hồi; dùng lại vào việc khác | Récupérer ses forces lấy lại sức | |
| 30 | base bɑz noun | gốc, đáy, chân, nền; căn cứ; bazơ | La base du cœur đáy tim | |
| 31 | servir sɛʁ.viʁ verb | dùng, Sử dụng; gắp vào bát mình, lấy vào đĩa của mình, rót vào cốc của mình; mua hàng | Se servir du compas dùng compa | |
| 32 | peuple pœpl noun | dân tộc; nhân dân; dân chúng, quần chúng; bình dân | Peuple nomade dân tộc du cư | |
| 33 | exemple ɛɡ.zɑ̃pl noun | gương mẫu, gương; cái như thế, cái tương đương; thí dụ | Un bon exemple một gương tốt | |
| 34 | fiche fiʃ noun | cọc, sào, chốt; phích; phiếu | Fiche d’arpenteur sào đo đạc | |
| 35 | blessé ble.se adjective | bị thương; bị xúc phạm; người bị thương | Blessé au bras bị thương ở cánh tay | |
| 36 | société sɔ.sje.te noun | xã hội; quần xã; hội | Société humaine xã hội loài người | |
| 37 | ouvert u.vɛʁ adjective | mở, hở, ngỏ; mở cửa; rộng | Porte ouverte cửa ngỏ | |
| 38 | héros he.ʁɔ noun | Anh hùng; nhân vật nam chính (trong tác phẩm | Héros national anh hùng dân tộc | |
| 39 | mer mɛʁ noun | biển | L’eau de mer nước biển | |
| 40 | jeter ʒə.te verb | ném, quăng, vứt, quẳng; đặt, bắc bỏ; vứt bỏ, quẳng đi | Jeter une pierre ném một hòn đá | |
| 41 | bière bjɛʁ noun | áo quan, quan tài; bia | Verres à bière cốc uống bia | |
| 42 | assis a.si adjective | ngồi; vững, vững chắc | Restez assis! cứ ngồi đi! (khỏi cần đứng dậy) | |
| 43 | robe ʁɔb noun | áo dài; nghề luật gia; lá áo | Gens de robe các luật gia | |
| 44 | félicitations felisitasjɔ̃ verb | khen ngợi, khen; chúc mừng | Féliciter quelqu'un pour sa bonne conduite khen ai có hạnh kiểm tốt | |
| 45 | opération ɔ.pe.ʁa.sjɔ̃ noun | hoạt động, thao tác; công việc, nghiệp vụ; phép toán, phép tính | Les opérations de la digestion hoạt động tiêu hóa | |
| 46 | prévu pʁevy adjective | dự kiến, (đã) tính trước; điều dự kiến | Dans les conditions prévues trong những điều kiện đã dự kiến | |
| 47 | répondre ʁe.pɔ̃dʁ verb | nói trả lại, đáp lại; khẳng định, cam đoan; trả lại | Ne savoir que répondre không biết nói trả lại gì | |
| 48 | pute pyt noun | như putain | ||
| 49 | entrée ɑ̃t.ʁe noun | sự đi vào, sự vào, lối vào; quyền vào; lúc bắt đầu; thuế nhập khẩu | L’entrée d’un train en gare sự vào ga của chuyến xe lửa | |
| 50 | vol vɔl noun | sự bay; tầm bay; đàn (chim, sâu bọ) bay | Le vol des oiseaux sự bay của chim |