Pháp 1000 · Nền tảng
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | horrible ɔ.ʁibl adjective | khủng khiếp; ghê tởm; tồi tệ; kinh khủng | Une mort horrible một cái chết khủng khiếp | |
| 2 | vin vɛ̃ noun | rượu vang, rượu nho; rượu; sự say rượu | Vin doux/gazéifié rượu vang dịu/có ga | |
| 3 | dommage dɔ.maʒ noun | sự thiệt hại; tiền bồi thường | Le typhon cause de grands dommages aux cultures bão gây thiệt hại lớn cho cây trồng | |
| 4 | colonel kɔ.lɔ.nɛl noun | đại tá | ||
| 5 | ramener ʁam.ne verb | đưa trở lại; dắt về, bắt về; khiến quay về, buộc quay về | Ramenez le malade, je veux l’examiner une seconde fois đưa người bệnh trở lại, tôi muốn khám cho ông ta một lần nữa | |
| 6 | nez ne noun | mũi; mặt; sự tinh ý, sự tinh | Nez aquilin mũi khoằm | |
| 7 | justice ʒys.tis noun | sự công bằng; chính nghĩa; công lý; quyền xét xử, tòa, tổ chức tư pháp | La justice d’une cause chính nghĩa của một sự nghiệp | |
| 8 | découvert de.ku.vɛʁ adjective | trần, để hở | Tête découverte đầu trần. | |
| 9 | départ de.paʁ noun | sự ra đi; sự xuất phát; chân cầu thang | Beau départ sự bắt đầu tốt | |
| 10 | bruit bʁɥi noun | tiếng, tiếng ồn; tin đồn | Le bruit des machines tiếng máy | |
| 11 | secours sə.kuʁ noun | sự cứu, sự cứu giúp, sự cứu tế; đồ trợ giúp, của trợ giúp; tiền cứu trợ; sự cứu viện; viện binh | Porter secours à quelqu'un cứu giúp ai | |
| 12 | enceinte ɑ̃.sɛ̃t noun | cái vây quanh; khoảng được vây quanh; bên trong | Enceinte de murs tường vây quanh | |
| 13 | témoin te.mwɛ̃ noun | người làm chứng, nhân chứng, chứng tá; người chứng kiến; bằng chứng | Confronter un accusé avec des témoins đối chất ngừơi bị cáo với chứng tá | |
| 14 | directeur di.ʁɛk.tœʁ noun | giám đốc; quan đốc chính; chỉ đạo; chi phối | Directeur d’usine giám đốc nhà máy, giám đốc xí nghiệp | |
| 15 | intéressant ɛ̃.te.ʁɛ.sɑ̃ adjective | hay, hay hay; thú vị; hời, có lợi | Nouvelle intéressante tin hay | |
| 16 | excuse ɛk.skyz noun | lý do cáo lỗi; lý do thoái thác; lý do, cớ; sự xin lỗi, sự tạ lỗi | Fournir une excuse đưa ra một lý do cáo lỗi | |
| 17 | environ ɑ̃.vi.ʁɔ̃ verb | chừng, khoảng, khoảng chừng, chừng độ; vào khoảng; vùng xung quanh, vùng phụ cận | Environ mille personnes chừng độ nghìn người | |
| 18 | inutile i.ny.til adjective | vô ích; kẻ vô ích | ||
| 19 | terrible tɛ.ʁibl adjective | ghê, ghê gớm, kinh khủng; cái ghê gớm, cái kinh khủng | Catastrophe terrible tai biến ghê gớm | |
| 20 | danse dɑ̃s noun | sự nhảy múa, sự khiêu vũ; nghệ thuật nhảy múa; nhạc nhảy múa, nhạc khiêu vũ; mẻ đánh đòn; sự mắng mỏ | Je vais lui donner une danse tôi sẽ cho nó một mẻ | |
| 21 | position pɔ.zi.sjɔ̃ noun | vị trí; thế, tư thế; tình thế, tình trạng | Position horizontale vị trí nằm ngang | |
| 22 | humain y.mɛ̃ adjective | nhân đạo; tính người, bản chất con người; loài người | Geste généreux et humain cử chỉ hào hiệp và nhân đạo | |
| 23 | apparemment a.pa.ʁa.mɑ̃ verb | theo bề ngoài, ra dáng; hẳn là, chắc là | ||
| 24 | avenir av.niʁ noun | giấy mời ra tòa; tương lai, tiền đồ | Le passé, le présent et l’avenir quá khứ, hiện tại và tương lai | |
| 25 | bête bɛt noun | thú vật, con vật; sâu, bọ, rệp; con ngáo ộp | Les bêtes de la forêt thú rừng | |
| 26 | sérieusement se.ʁjøz.mɑ̃ verb | đứng đắn, nghiêm túc; chăm chỉ; thật sự | Travailler sérieusement làm việc đứng đắn | |
| 27 | bravo bʁa.vɔ interjection | hoan hô!; lời hoan hô; kẻ giết người thuê | Encourager quelqu'un de bravos hoan hô khuyến khích ai | |
| 28 | approche a.pʁɔʃ noun | sự đến gần; sự sắp tới; vùng ven, vùng phụ cận | Tirer à l’approche de l’ennemi bắn khi địch đến gần | |
| 29 | nourriture nu.ʁi.tyʁ noun | thức ăn, món ăn; sự nuôi tằm; lứa tằm; sự giáo dục | Nourriture liquide thức ăn lỏng | |
| 30 | fric fʁik noun | xìn, tiền | ||
| 31 | lycée li.se noun | trường lixê, trường trung học | ||
| 32 | tas ta noun | đống; hàng đống, hàng lô; hiện trường | Un tas d’ordures một đống rác | |
| 33 | empêcher ɑ̃.pe.ʃe verb | ngăn trở, cản trở, làm trắc trở; làm ngượng nghịu, làm lúng túng | Empêcher un mariage làm trắc trở một cuộc hôn nhân | |
| 34 | sexe sɛks noun | giới, giới tính; bộ phận sinh dục | Sexe masculin nam giới | |
| 35 | niveau ni.vɔ noun | máy thủy chuẩn, cái ni vô; mực; mức; trình độ | Niveau d’un liquide dans un vase mực nước trung bình | |
| 36 | banque bɑ̃k noun | ngân hàng; tiền láng | Faire sauter la banque vơ hết tiền láng của nhà cái | |
| 37 | éviter e.vi.te verb | tránh; xoay quanh neo | éviter un danger tránh nguy hiểm | |
| 38 | lune lyn noun | mặt trăng; mặt vành trăng, mặt tròn trịa; tháng âm lịch | Les lunes de Saturne các vệ tinh của sao thổ | |
| 39 | pitié pi.tje noun | lòng thương hại | à faire pitié thảm hại | |
| 40 | liberté li.bɛʁ.te noun | sự tự do; quyền tự do; sự tự tiện; thái độ sỗ sàng, thái độ suồng sã | Rien de plus précieux que l’indépendance et la liberté không gì quý hơn độc lập tự do | |
| 41 | expérience ɛk.spe.ʁjɑ̃s noun | kinh nghiệm, sự từng trải; thí nghiệm | L’expérience de la vie kinh nghiệm cuộc đời | |
| 42 | procès pʁɔ.sɛ noun | vụ kiện; học nếp | Procès civil vụ kiện dân sự | |
| 43 | radio ʁadjo noun | radio, truyền thanh; radio, máy thu thanh | ||
| 44 | thé te noun | chè, trà; tiệc trà | Plantation de thé đồn điền chè | |
| 45 | mur myʁ noun | bức tường; thành trì, thành; thành phố | Mur de briques bức tường gạch | |
| 46 | pose pɔz noun | sự đặt; tư thế; vẻ làm điệu | Cérémonie de la pose de la première pierre lễ đặt viên đá đầu tiên | |
| 47 | revenu ʁəv.ny adjective | chán ngấy; thu nhập; lợi tức; sự ram | Il semble revenu de tout nó hình như chán ngấy mọi thứ | |
| 48 | deuxième dø.zjɛm adjective | thứ nhì, thứ hai; người thứ hai; cái thứ hai; gác hai, tầng ba | Occuper le deuxième ở tầng ba | |
| 49 | bande bɑ̃d noun | băng, dải; phim; băng đạn | Serrer avec une bande buộc bằng một cái băng | |
| 50 | ridicule ʁi.di.kyl adjective | nực cười; chẳng là bao; người buồn cười | Dire des choses ridicules nói những điều nực cười |