← Bộ từ vựng

🥖

Nhóm 15 · 701-750 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 horrible ɔ.ʁibl adjective khủng khiếp; ghê tởm; tồi tệ; kinh khủng Une mort horrible một cái chết khủng khiếp
2 vin vɛ̃ noun rượu vang, rượu nho; rượu; sự say rượu Vin doux/gazéifié rượu vang dịu/có ga
3 dommage dɔ.maʒ noun sự thiệt hại; tiền bồi thường Le typhon cause de grands dommages aux cultures bão gây thiệt hại lớn cho cây trồng
4 colonel kɔ.lɔ.nɛl noun đại tá
5 ramener ʁam.ne verb đưa trở lại; dắt về, bắt về; khiến quay về, buộc quay về Ramenez le malade, je veux l’examiner une seconde fois đưa người bệnh trở lại, tôi muốn khám cho ông ta một lần nữa
6 nez ne noun mũi; mặt; sự tinh ý, sự tinh Nez aquilin mũi khoằm
7 justice ʒys.tis noun sự công bằng; chính nghĩa; công lý; quyền xét xử, tòa, tổ chức tư pháp La justice d’une cause chính nghĩa của một sự nghiệp
8 découvert de.ku.vɛʁ adjective trần, để hở Tête découverte đầu trần.
9 départ de.paʁ noun sự ra đi; sự xuất phát; chân cầu thang Beau départ sự bắt đầu tốt
10 bruit bʁɥi noun tiếng, tiếng ồn; tin đồn Le bruit des machines tiếng máy
11 secours sə.kuʁ noun sự cứu, sự cứu giúp, sự cứu tế; đồ trợ giúp, của trợ giúp; tiền cứu trợ; sự cứu viện; viện binh Porter secours à quelqu'un cứu giúp ai
12 enceinte ɑ̃.sɛ̃t noun cái vây quanh; khoảng được vây quanh; bên trong Enceinte de murs tường vây quanh
13 témoin te.mwɛ̃ noun người làm chứng, nhân chứng, chứng tá; người chứng kiến; bằng chứng Confronter un accusé avec des témoins đối chất ngừơi bị cáo với chứng tá
14 directeur di.ʁɛk.tœʁ noun giám đốc; quan đốc chính; chỉ đạo; chi phối Directeur d’usine giám đốc nhà máy, giám đốc xí nghiệp
15 intéressant ɛ̃.te.ʁɛ.sɑ̃ adjective hay, hay hay; thú vị; hời, có lợi Nouvelle intéressante tin hay
16 excuse ɛk.skyz noun lý do cáo lỗi; lý do thoái thác; lý do, cớ; sự xin lỗi, sự tạ lỗi Fournir une excuse đưa ra một lý do cáo lỗi
17 environ ɑ̃.vi.ʁɔ̃ verb chừng, khoảng, khoảng chừng, chừng độ; vào khoảng; vùng xung quanh, vùng phụ cận Environ mille personnes chừng độ nghìn người
18 inutile i.ny.til adjective vô ích; kẻ vô ích
19 terrible tɛ.ʁibl adjective ghê, ghê gớm, kinh khủng; cái ghê gớm, cái kinh khủng Catastrophe terrible tai biến ghê gớm
20 danse dɑ̃s noun sự nhảy múa, sự khiêu vũ; nghệ thuật nhảy múa; nhạc nhảy múa, nhạc khiêu vũ; mẻ đánh đòn; sự mắng mỏ Je vais lui donner une danse tôi sẽ cho nó một mẻ
21 position pɔ.zi.sjɔ̃ noun vị trí; thế, tư thế; tình thế, tình trạng Position horizontale vị trí nằm ngang
22 humain y.mɛ̃ adjective nhân đạo; tính người, bản chất con người; loài người Geste généreux et humain cử chỉ hào hiệp và nhân đạo
23 apparemment a.pa.ʁa.mɑ̃ verb theo bề ngoài, ra dáng; hẳn là, chắc là
24 avenir av.niʁ noun giấy mời ra tòa; tương lai, tiền đồ Le passé, le présent et l’avenir quá khứ, hiện tại và tương lai
25 bête bɛt noun thú vật, con vật; sâu, bọ, rệp; con ngáo ộp Les bêtes de la forêt thú rừng
26 sérieusement se.ʁjøz.mɑ̃ verb đứng đắn, nghiêm túc; chăm chỉ; thật sự Travailler sérieusement làm việc đứng đắn
27 bravo bʁa.vɔ interjection hoan hô!; lời hoan hô; kẻ giết người thuê Encourager quelqu'un de bravos hoan hô khuyến khích ai
28 approche a.pʁɔʃ noun sự đến gần; sự sắp tới; vùng ven, vùng phụ cận Tirer à l’approche de l’ennemi bắn khi địch đến gần
29 nourriture nu.ʁi.tyʁ noun thức ăn, món ăn; sự nuôi tằm; lứa tằm; sự giáo dục Nourriture liquide thức ăn lỏng
30 fric fʁik noun xìn, tiền
31 lycée li.se noun trường lixê, trường trung học
32 tas ta noun đống; hàng đống, hàng lô; hiện trường Un tas d’ordures một đống rác
33 empêcher ɑ̃.pe.ʃe verb ngăn trở, cản trở, làm trắc trở; làm ngượng nghịu, làm lúng túng Empêcher un mariage làm trắc trở một cuộc hôn nhân
34 sexe sɛks noun giới, giới tính; bộ phận sinh dục Sexe masculin nam giới
35 niveau ni.vɔ noun máy thủy chuẩn, cái ni vô; mực; mức; trình độ Niveau d’un liquide dans un vase mực nước trung bình
36 banque bɑ̃k noun ngân hàng; tiền láng Faire sauter la banque vơ hết tiền láng của nhà cái
37 éviter e.vi.te verb tránh; xoay quanh neo éviter un danger tránh nguy hiểm
38 lune lyn noun mặt trăng; mặt vành trăng, mặt tròn trịa; tháng âm lịch Les lunes de Saturne các vệ tinh của sao thổ
39 pitié pi.tje noun lòng thương hại à faire pitié thảm hại
40 liberté li.bɛʁ.te noun sự tự do; quyền tự do; sự tự tiện; thái độ sỗ sàng, thái độ suồng sã Rien de plus précieux que l’indépendance et la liberté không gì quý hơn độc lập tự do
41 expérience ɛk.spe.ʁjɑ̃s noun kinh nghiệm, sự từng trải; thí nghiệm L’expérience de la vie kinh nghiệm cuộc đời
42 procès pʁɔ.sɛ noun vụ kiện; học nếp Procès civil vụ kiện dân sự
43 radio ʁadjo noun radio, truyền thanh; radio, máy thu thanh
44 thé te noun chè, trà; tiệc trà Plantation de thé đồn điền chè
45 mur myʁ noun bức tường; thành trì, thành; thành phố Mur de briques bức tường gạch
46 pose pɔz noun sự đặt; tư thế; vẻ làm điệu Cérémonie de la pose de la première pierre lễ đặt viên đá đầu tiên
47 revenu ʁəv.ny adjective chán ngấy; thu nhập; lợi tức; sự ram Il semble revenu de tout nó hình như chán ngấy mọi thứ
48 deuxième dø.zjɛm adjective thứ nhì, thứ hai; người thứ hai; cái thứ hai; gác hai, tầng ba Occuper le deuxième ở tầng ba
49 bande bɑ̃d noun băng, dải; phim; băng đạn Serrer avec une bande buộc bằng một cái băng
50 ridicule ʁi.di.kyl adjective nực cười; chẳng là bao; người buồn cười Dire des choses ridicules nói những điều nực cười
← Nhóm 14 · 651-700 Nhóm 16 · 751-800 →