← Bộ từ vựng

🥖

Nhóm 16 · 751-800 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 nord nɔʁ noun phương bắc, phía bắc; miền Bắc; bắc perdre le nord mất phương hướng, lúng túng
2 baiser be.ze verb hôn; vỗ; ăn nằm với, ngủ với Baiser la main hôn tay
3 anglais ɑ̃.ɡlɛ adjective Anh; tiếng Anh La monarchie anglaise nền quân chủ Anh
4 occupé ɔ.ky.pe adjective bận bịu; có người ở, có người; bị chiếm đóng Maison occupée nhà có người ở
5 rôle ʁɔl noun số các vụ kiện; sổ, danh sách; vai Rôle d’impôt sổ thuế
6 reine ʁɛn noun hoàng hậu; nữ hoàng; nữ chúa, chúa La rose reine des fleurs hoa hồng chúa các loài hoa
7 église e.ɡliz noun giáo hội; nhà thờ
8 vide vid adjective trống, rỗng, không; nhàn rỗi, không làm gì; trống rỗng, rỗng tếch Poche vide túi rỗng
9 obtenir ɔp.tə.niʁ verb xin được, đạt được, thu được, giành được, được Obtenir une place xin được một chỗ làm việc
10 personnel pɛʁ.sɔ.nɛl adjective riêng, tư; cá nhân; đích thân, tự mình Intérêts personnels lợi ích riêng
11 conduire kɔ̃.dɥiʁ verb dẫn, dắt; hướng dẫn, chỉ huy, chỉ đạo; lái, điều khiển Conduire un enfant à l’école dẫn em bé đến trường
12 tombé tɔ̃.be adjective rơi, rụng; thất thế Fruit tombé quả rụng
13 sol sɔl noun đất; đất nước; nền nhà Nos pieds foulent le sol chân ta đạp đất
14 code kɔd noun bộ luật; luật; quy tắc điều lệ; đèn cốt Code civil bộ dân luật
15 huit ʼɥit adjective tám; số tám; mồng tám Dans huit jours trong tám ngày nữa
16 espoir ɛs.pwaʁ noun sự mong ước, sự trông mong, sự hy vọng; điều mong ước, mối hy vọng L’espoir d’une récompense sự mong ước được một phần thưởng
17 spécial spe.sjal adjective riêng, đặc biệt Wagon spécial toa riêng
18 vidéo vi.de.ɔ adjective thị điều
19 défense de.fɑ̃s noun sự phòng thủ, sự phòng vệ, sự chống cự; biện pháp phòng thủ; sự bênh vực, sự bảo vệ; sự cấm La place opposa une belle défense thành đó đã chống cự kịch liệt.
20 sud syd noun phương nam; phía nam; miền Nam; nam Se tourner vers le sud quay về phương nam
21 bombe bɔ̃b noun bom; cát két hình bán cầu; máy phun mù Bombe à billes bom bi
22 zone zɔn noun đới; khu, miền, vùng; vùng ngoại ô nghèo khổ Zones climatiques đới khí hậu
23 tante tɑ̃t noun cô, dì, thím mợ, bác gái; kẻ đồng dâm nam Tante paternelle
24 excuser ɛk.sky.ze verb tha thứ, dung thứ, miễn thứ; biện giải cho Rien ne peut vous excuser không gì biện giải cho anh được
25 magasin ma.ɡa.zɛ̃ noun kho; cửa hàng Magasin à blé kho lúa mì
26 marier ma.ʁje verb làm lễ kết hôn cho; cho kết hôn, lấy vợ cho, gả chồng cho; kết hợp, phối hợp; kết vào, buộc vào Marier sa fille gả chồng cho con gái
27 chère ʃɛʁ adjective thân, thân ái; quý báu; đắt, đắt đỏ Mes plus chers amis những người bạn thân nhất của tôi
28 souvenir suv.niʁ noun trí nhớ, ký ức; sự nhớ lại; kỷ niệm Dans un coin de votre souvenir trong một góc trí nhớ của anh
29 proche pʁɔʃ adjective gần; ở) gần; bà con thân thuộc Proche voisin hàng xóm gần
30 douleur du.lœʁ noun nỗi đau đớn, nỗi thống khổ
31 presse pʁɛs noun máy ép; máy rập; máy in; báo chí Presse à viande máy ép thịt
32 merveilleux mɛʁ.vɛ.jø adjective tuyệt vời; huyền diệu; điều huyền diệu Art merveilleux nghệ thuật tuyệt vời
33 asseoir a.swaʁ verb đặt ngồi; đặt cơ sở, củng cố; quy định Asseoir un enfant sur une chaise đặt đứa trẻ ngồi vào ghế
34 ravi ʁa.vi adjective vui thích, rất vui Je suis ravi de vous revoir tôi rất vui được gặp lại anh
35 amérique a.me.ʁɪk noun châu Mỹ
36 fenêtre fə.nɛtʁ noun cửa sổ fenêtre vitrée cửa sổ kính
37 terrain tɛ.ʁɛ̃ noun đất, đất đai; mảnh đất, khoảnh đất, vạt đất; bãi sân Terrain sablonneux đất cát
38 sergent sɛʁ.ʒɑ̃ noun Trung sĩ; đội; như serre-joint; chấp hành viên sergent de ville (từ từ cũ nghĩa cũ, nghĩa từ cũ nghĩa cũ) cảnh sát
39 projet pʁɔ.ʒɛ noun dự kiến, dự định; dự án, dự thảo; bản thiết kế, đồ án Projets de vacances dự kiến vụ nghỉ
40 quartier kaʁ.tje noun gốc tư; miếng, mảnh, tảng; tuần Quartier de pomme gốc tư quả táo
41 planète pla.nɛt noun hành tinh être né sous une heureuse planète có số may
42 certainement sɛʁ.tɛn.mɑ̃ verb chắc chắn, chắc; nhất định Viendrez-vous demain? - Certainement Mai anh có đến không? - Nhất định chứ
43 rapide ʁa.pid adjective mau, nhanh, chóng; mau lẹ; dốc đứng; chuyến xe tốc hành Mouvement rapide cử động mau lẹ
44 assurer a.sy.ʁe verb đặt chắc, gắn chắc; làm cho vững chắc, làm cho lâu bền; cam đoan Assurer une poutre đặt chắc cái xà
45 rendu ʁɑ̃.dy adjective trả, giao; nhọc mệt, mệt mỏi; đến nơi Marchandise rendue à domicile hàng giao tận nhà
46 mignon mi.ɲɔ̃ adjective xinh xắn; dễ ưa, đáng yêu; người xinh xắn Visage mignon mặt xinh xắn
47 tourne tuʁn noun sự hỏng đi, sự trở chua của rượu vang của sữa; đoạn tiếp Débuter à la une et la tourne en page six đọc đoạn đầu ở trang một và đoạn tiếp ở trang sáu
48 danser dɑ̃.se verb nhảy múa, khiêu vũ; nhảy faire danser l’anse du panier ăn bớt tiền chợ
49 présenter pʁe.zɑ̃.te verb đưa, dâng, trình; trình bày, trưng bày; giơ ra Présenter un bouquet dâng một bó hoa
50 importance ɛ̃.pɔʁ.tɑ̃s noun sự quan trọng Affaire de grande importance việc rất quan trọng
← Nhóm 15 · 701-750 Nhóm 17 · 801-850 →