Pháp 1000 · Nền tảng
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | nord nɔʁ noun | phương bắc, phía bắc; miền Bắc; bắc | perdre le nord mất phương hướng, lúng túng | |
| 2 | baiser be.ze verb | hôn; vỗ; ăn nằm với, ngủ với | Baiser la main hôn tay | |
| 3 | anglais ɑ̃.ɡlɛ adjective | Anh; tiếng Anh | La monarchie anglaise nền quân chủ Anh | |
| 4 | occupé ɔ.ky.pe adjective | bận bịu; có người ở, có người; bị chiếm đóng | Maison occupée nhà có người ở | |
| 5 | rôle ʁɔl noun | số các vụ kiện; sổ, danh sách; vai | Rôle d’impôt sổ thuế | |
| 6 | reine ʁɛn noun | hoàng hậu; nữ hoàng; nữ chúa, chúa | La rose reine des fleurs hoa hồng chúa các loài hoa | |
| 7 | église e.ɡliz noun | giáo hội; nhà thờ | ||
| 8 | vide vid adjective | trống, rỗng, không; nhàn rỗi, không làm gì; trống rỗng, rỗng tếch | Poche vide túi rỗng | |
| 9 | obtenir ɔp.tə.niʁ verb | xin được, đạt được, thu được, giành được, được | Obtenir une place xin được một chỗ làm việc | |
| 10 | personnel pɛʁ.sɔ.nɛl adjective | riêng, tư; cá nhân; đích thân, tự mình | Intérêts personnels lợi ích riêng | |
| 11 | conduire kɔ̃.dɥiʁ verb | dẫn, dắt; hướng dẫn, chỉ huy, chỉ đạo; lái, điều khiển | Conduire un enfant à l’école dẫn em bé đến trường | |
| 12 | tombé tɔ̃.be adjective | rơi, rụng; thất thế | Fruit tombé quả rụng | |
| 13 | sol sɔl noun | đất; đất nước; nền nhà | Nos pieds foulent le sol chân ta đạp đất | |
| 14 | code kɔd noun | bộ luật; luật; quy tắc điều lệ; đèn cốt | Code civil bộ dân luật | |
| 15 | huit ʼɥit adjective | tám; số tám; mồng tám | Dans huit jours trong tám ngày nữa | |
| 16 | espoir ɛs.pwaʁ noun | sự mong ước, sự trông mong, sự hy vọng; điều mong ước, mối hy vọng | L’espoir d’une récompense sự mong ước được một phần thưởng | |
| 17 | spécial spe.sjal adjective | riêng, đặc biệt | Wagon spécial toa riêng | |
| 18 | vidéo vi.de.ɔ adjective | thị điều | ||
| 19 | défense de.fɑ̃s noun | sự phòng thủ, sự phòng vệ, sự chống cự; biện pháp phòng thủ; sự bênh vực, sự bảo vệ; sự cấm | La place opposa une belle défense thành đó đã chống cự kịch liệt. | |
| 20 | sud syd noun | phương nam; phía nam; miền Nam; nam | Se tourner vers le sud quay về phương nam | |
| 21 | bombe bɔ̃b noun | bom; cát két hình bán cầu; máy phun mù | Bombe à billes bom bi | |
| 22 | zone zɔn noun | đới; khu, miền, vùng; vùng ngoại ô nghèo khổ | Zones climatiques đới khí hậu | |
| 23 | tante tɑ̃t noun | cô, dì, thím mợ, bác gái; kẻ đồng dâm nam | Tante paternelle cô | |
| 24 | excuser ɛk.sky.ze verb | tha thứ, dung thứ, miễn thứ; biện giải cho | Rien ne peut vous excuser không gì biện giải cho anh được | |
| 25 | magasin ma.ɡa.zɛ̃ noun | kho; cửa hàng | Magasin à blé kho lúa mì | |
| 26 | marier ma.ʁje verb | làm lễ kết hôn cho; cho kết hôn, lấy vợ cho, gả chồng cho; kết hợp, phối hợp; kết vào, buộc vào | Marier sa fille gả chồng cho con gái | |
| 27 | chère ʃɛʁ adjective | thân, thân ái; quý báu; đắt, đắt đỏ | Mes plus chers amis những người bạn thân nhất của tôi | |
| 28 | souvenir suv.niʁ noun | trí nhớ, ký ức; sự nhớ lại; kỷ niệm | Dans un coin de votre souvenir trong một góc trí nhớ của anh | |
| 29 | proche pʁɔʃ adjective | gần; ở) gần; bà con thân thuộc | Proche voisin hàng xóm gần | |
| 30 | douleur du.lœʁ noun | nỗi đau đớn, nỗi thống khổ | ||
| 31 | presse pʁɛs noun | máy ép; máy rập; máy in; báo chí | Presse à viande máy ép thịt | |
| 32 | merveilleux mɛʁ.vɛ.jø adjective | tuyệt vời; huyền diệu; điều huyền diệu | Art merveilleux nghệ thuật tuyệt vời | |
| 33 | asseoir a.swaʁ verb | đặt ngồi; đặt cơ sở, củng cố; quy định | Asseoir un enfant sur une chaise đặt đứa trẻ ngồi vào ghế | |
| 34 | ravi ʁa.vi adjective | vui thích, rất vui | Je suis ravi de vous revoir tôi rất vui được gặp lại anh | |
| 35 | amérique a.me.ʁɪk noun | châu Mỹ | ||
| 36 | fenêtre fə.nɛtʁ noun | cửa sổ | fenêtre vitrée cửa sổ kính | |
| 37 | terrain tɛ.ʁɛ̃ noun | đất, đất đai; mảnh đất, khoảnh đất, vạt đất; bãi sân | Terrain sablonneux đất cát | |
| 38 | sergent sɛʁ.ʒɑ̃ noun | Trung sĩ; đội; như serre-joint; chấp hành viên | sergent de ville (từ từ cũ nghĩa cũ, nghĩa từ cũ nghĩa cũ) cảnh sát | |
| 39 | projet pʁɔ.ʒɛ noun | dự kiến, dự định; dự án, dự thảo; bản thiết kế, đồ án | Projets de vacances dự kiến vụ nghỉ | |
| 40 | quartier kaʁ.tje noun | gốc tư; miếng, mảnh, tảng; tuần | Quartier de pomme gốc tư quả táo | |
| 41 | planète pla.nɛt noun | hành tinh | être né sous une heureuse planète có số may | |
| 42 | certainement sɛʁ.tɛn.mɑ̃ verb | chắc chắn, chắc; nhất định | Viendrez-vous demain? - Certainement Mai anh có đến không? - Nhất định chứ | |
| 43 | rapide ʁa.pid adjective | mau, nhanh, chóng; mau lẹ; dốc đứng; chuyến xe tốc hành | Mouvement rapide cử động mau lẹ | |
| 44 | assurer a.sy.ʁe verb | đặt chắc, gắn chắc; làm cho vững chắc, làm cho lâu bền; cam đoan | Assurer une poutre đặt chắc cái xà | |
| 45 | rendu ʁɑ̃.dy adjective | trả, giao; nhọc mệt, mệt mỏi; đến nơi | Marchandise rendue à domicile hàng giao tận nhà | |
| 46 | mignon mi.ɲɔ̃ adjective | xinh xắn; dễ ưa, đáng yêu; người xinh xắn | Visage mignon mặt xinh xắn | |
| 47 | tourne tuʁn noun | sự hỏng đi, sự trở chua của rượu vang của sữa; đoạn tiếp | Débuter à la une et la tourne en page six đọc đoạn đầu ở trang một và đoạn tiếp ở trang sáu | |
| 48 | danser dɑ̃.se verb | nhảy múa, khiêu vũ; nhảy | faire danser l’anse du panier ăn bớt tiền chợ | |
| 49 | présenter pʁe.zɑ̃.te verb | đưa, dâng, trình; trình bày, trưng bày; giơ ra | Présenter un bouquet dâng một bó hoa | |
| 50 | importance ɛ̃.pɔʁ.tɑ̃s noun | sự quan trọng | Affaire de grande importance việc rất quan trọng |