Pháp 1000 · Nền tảng
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | mérite me.ʁit noun | công lao, công trạng; giá trị; tài, tài cán | Traiter chacun selon ses mérites đối xử với mỗi người tùy theo công trạng | |
| 2 | machine maʃin noun | máy: dụng cụ cơ hoặc điện | ||
| 3 | programme pʁɔ.ɡʁam noun | chương trình; cương lĩnh | Programme politique cương lĩnh chính trị | |
| 4 | honnête ɔ.nɛt adjective | lương thiện, trung thực, đứng đắn, chính trực; trinh tiết, (có) đức hạnh; lịch sự | Un homme honnête Một người lương thiện | |
| 5 | occasion ɔ.ka.zjɔ̃ noun | dịp, thời cơ; nguyên nhân, cớ; cuộc chiến đấu | Occasion favorable dịp thuận lợi | |
| 6 | prouver pʁu.ve verb | chứng minh; chứng tỏ | Prouver un fait chứng minh một sự việc | |
| 7 | travaillé tʁa.va.je adjective | gia công; trau chuốt | Du bois travaillé gỗ gia công | |
| 8 | glace ɡlas noun | nước đá, băng; kem; vẻ lạnh lùng | La glace est moins dense que l’eau nước đá nhẹ hơn nước | |
| 9 | camion ka.mjɔ̃ noun | xe tải; xe ngựa chở hàng; xô trộn màu | Camion amphibie xe tải lội nước | |
| 10 | fier fjɛʁ adjective | kiêu căng, tự phụ; tự hào; cao thượng; đĩnh đạc; cừ | Un homme fier một người kiêu căng | |
| 11 | discuter dis.ky.te verb | thảo luận, bàn cãi, tranh luận | Discuter un projet de loi thảo luận một dự luật | |
| 12 | village vi.laʒ noun | làng, xã | Revenir au village về làng | |
| 13 | spectacle spɛk.takl noun | cảnh, cảnh tượng; cuộc biểu diễn | Spectacle de la mer cảnh biển | |
| 14 | vis vis noun | đinh vít, vít, đinh ốc, đồ vật dùng để gắn kết các vật khác nhau | ||
| 15 | parole pa.ʁɔl noun | lời nói, lời; giọng nói; lời hứa | Parole historique lời nói lịch sử | |
| 16 | rencontre ʁɑ̃.kɔ̃tʁ noun | sự gặp gỡ; sự gặp nhau; chỗ gặp nhau; cuộc họp mặt | Une singulière rencontre một sự gặp gỡ lạ lùng, một sự kỳ ngộ | |
| 17 | réalité ʁe.a.li.te noun | tính thực tại; thực tại; hiện thực, thực tế; sự thực; sự có thực | Réalité du monde extérieur tính thực tại của ngoại giới | |
| 18 | respect ʁɛs.pɛ noun | sự kính trọng; sự tôn trọng; lòng tôn kính | Témoigner du respect à quelqu'un kính trọng ai | |
| 19 | remettre ʁə.mɛtʁ verb | đặt lại, để lại; cho thêm, bỏ thêm; mặc lại chiếc áo | Remettre l’enfant dans son lit đặt lại đứa trẻ vào giường | |
| 20 | détruire det.ʁɥiʁ verb | phá hủy, phá đổ; hủy diệt, diệt; phá bỏ, hủy | Détruire un pont phá hủy một cái cầu | |
| 21 | choisir ʃwa.ziʁ verb | chọn | Choisir ses amis chọn bạn | |
| 22 | ha a interjection | À! ủa!, vậy à!, úi chà!; tiếng à; chuột | Ha! que me dites-vous? à! anh nói gì với tôi thế? | |
| 23 | découvrir de.ku.vʁiʁ verb | tìm ra, phát minh; phát hiện, khám phá, phát giác; nhìn thấy; mở ra, mở khăn phủ ra | Découvrir un trésor tìm ra một kho của. | |
| 24 | officier ɔ.fi.sje verb | làm lễ, đứng chủ lễ; tiến hành trịnh trọng; viên chức | bien officier à table (thân mật) ăn uống lu bù | |
| 25 | bill bil noun | dự luật | ||
| 26 | solution sɔ.ly.sjɔ̃ noun | sự hòa tan; sự tan; dung dịch; sự giải; sự giải quyết | Substance en solution chất tan | |
| 27 | monstre mɔ̃stʁ noun | quái vật; quái thai; khổng lồ, to lớn | Les monstres vaincus par Hercule những con quái vật mà Héc-quyn đã đánh bại | |
| 28 | sexy sɛk.si adjective | khêu gợi | ||
| 29 | ordinateur ɔʁ.di.na.tœʁ noun | như ordinant; máy điện toán | Clavier, souris, écran, mémoire, unité de traitement d’un ordinateur bàn phím, chuột, màn ảnh, bộ nhớ, bộ xử lí của máy điện toán | |
| 30 | rappeler ʁa.ple verb | gọi lại lần nữa; gọi trở lại; gọi về, triệu hồi, rút về; cho phép trở về quê quán | Rappeler quelqu'un au téléphone gọi dây nói lại lần nữa cho ai | |
| 31 | énergie e.nɛʁ.ʒi noun | nghị lực; năng lượng; hiệu lực | Homme sans énergie người không nghị lực | |
| 32 | pierre pjɛʁ noun | đá; sỏi; chân kính | Dur comme la pierre rắn như đá | |
| 33 | pression pʁɛ.sjɔ̃ noun | sức ép, áp lực; áp suất; sự bóp; khuy bấm | Exercer une pression sur quelqu'un gây sức ép đối với ai | |
| 34 | marié ma.ʁje adjective | đã có vợ; đã có chồng; chú rể; cô dâu | rimes mariées (thơ ca) vần cặp | |
| 35 | espace ɛs.pas noun | không gian; khoảng; khoảng thời gian | Géométrie dans l’espace hình học không gian | |
| 36 | portable pɔʁ.tabl adjective | có thể mặc; mang theo được, xách tay; phải đưa đến trả | Habit encore portable áo còn có thể mặc; áo còn mặc được | |
| 37 | préparer pʁe.pa.ʁe verb | sửa soạn, sắp đặt; điều chế; luyện | Préparer le diner sửa soạn bữa ăn tối | |
| 38 | nécessaire ne.se.sɛʁ adjective | cần, cần thiết; tất yếu, nhất thiết; cái cần thiết | La respiration est nécessaire à la vie hô hấp là cần thiết cho sự sống | |
| 39 | offrir ɔ.fʁiʁ verb | biếu, tặng, dâng; đề nghị; trả giá | Offrir un bouquet tặng một bó hoa | |
| 40 | envers ɑ̃.vɛʁ preposition | đối với; đối diện | Dévoué envers ses amis tận tâm đối với bạn | |
| 41 | bain bɛ̃ noun | sự tắm; nước tắm; chậu tắm, bồn tắm | Prendre un bain chaud tắm nước nóng | |
| 42 | charge ʃaʁʒ noun | gánh, vác, chuyển; trọng tải; sự xếp đồ, sự bốc hàng | Charge légère gánh nhẹ | |
| 43 | ennemi ɛn.mi noun | kẻ thù, kẻ địch; thù địch | Ennemi juré kẻ thù không đội trời chung | |
| 44 | immédiatement i.me.djat.mɑ̃ verb | trực tiếp; sát ngay trước, sát ngay sau; sát cạnh; ngay, lập tức, tức thì, tức khắc | ||
| 45 | finalement fi.nal.mɑ̃ verb | cuối cùng | Finalement il réussit cuối cùng nó thành công | |
| 46 | énorme e.nɔʁm adjective | kếch xù, rất lớn; quá đáng | Un animal énorme một con vật kếch xù | |
| 47 | test tɛst noun | vỏ (của cầu gai, tôm... ); mai; như testa; sự thử nghiệm | Test d’orientation professionnelle thử nghiệm hướng nghiệp | |
| 48 | réfléchir ʁe.fle.ʃiʁ verb | phản chiếu, phản xạ, dội lại; suy nghĩ, ngẫm nghĩ | Réfléchir les rayons lumineux phản chiếu tia sáng | |
| 49 | chanter ʃɑ̃.te verb | hát; hót, kêu, reo; nói giọng như hát | Chanter bien hát hay | |
| 50 | futur fy.tyʁ adjective | sau này, tương lai; chú rể sắp cưới; tương lai | Futur mariage đám cưới sau này |