← Bộ từ vựng

🥖

Nhóm 17 · 801-850 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 mérite me.ʁit noun công lao, công trạng; giá trị; tài, tài cán Traiter chacun selon ses mérites đối xử với mỗi người tùy theo công trạng
2 machine maʃin noun máy: dụng cụ cơ hoặc điện
3 programme pʁɔ.ɡʁam noun chương trình; cương lĩnh Programme politique cương lĩnh chính trị
4 honnête ɔ.nɛt adjective lương thiện, trung thực, đứng đắn, chính trực; trinh tiết, (có) đức hạnh; lịch sự Un homme honnête Một người lương thiện
5 occasion ɔ.ka.zjɔ̃ noun dịp, thời cơ; nguyên nhân, cớ; cuộc chiến đấu Occasion favorable dịp thuận lợi
6 prouver pʁu.ve verb chứng minh; chứng tỏ Prouver un fait chứng minh một sự việc
7 travaillé tʁa.va.je adjective gia công; trau chuốt Du bois travaillé gỗ gia công
8 glace ɡlas noun nước đá, băng; kem; vẻ lạnh lùng La glace est moins dense que l’eau nước đá nhẹ hơn nước
9 camion ka.mjɔ̃ noun xe tải; xe ngựa chở hàng; xô trộn màu Camion amphibie xe tải lội nước
10 fier fjɛʁ adjective kiêu căng, tự phụ; tự hào; cao thượng; đĩnh đạc; cừ Un homme fier một người kiêu căng
11 discuter dis.ky.te verb thảo luận, bàn cãi, tranh luận Discuter un projet de loi thảo luận một dự luật
12 village vi.laʒ noun làng, xã Revenir au village về làng
13 spectacle spɛk.takl noun cảnh, cảnh tượng; cuộc biểu diễn Spectacle de la mer cảnh biển
14 vis vis noun đinh vít, vít, đinh ốc, đồ vật dùng để gắn kết các vật khác nhau
15 parole pa.ʁɔl noun lời nói, lời; giọng nói; lời hứa Parole historique lời nói lịch sử
16 rencontre ʁɑ̃.kɔ̃tʁ noun sự gặp gỡ; sự gặp nhau; chỗ gặp nhau; cuộc họp mặt Une singulière rencontre một sự gặp gỡ lạ lùng, một sự kỳ ngộ
17 réalité ʁe.a.li.te noun tính thực tại; thực tại; hiện thực, thực tế; sự thực; sự có thực Réalité du monde extérieur tính thực tại của ngoại giới
18 respect ʁɛs.pɛ noun sự kính trọng; sự tôn trọng; lòng tôn kính Témoigner du respect à quelqu'un kính trọng ai
19 remettre ʁə.mɛtʁ verb đặt lại, để lại; cho thêm, bỏ thêm; mặc lại chiếc áo Remettre l’enfant dans son lit đặt lại đứa trẻ vào giường
20 détruire det.ʁɥiʁ verb phá hủy, phá đổ; hủy diệt, diệt; phá bỏ, hủy Détruire un pont phá hủy một cái cầu
21 choisir ʃwa.ziʁ verb chọn Choisir ses amis chọn bạn
22 ha a interjection À! ủa!, vậy à!, úi chà!; tiếng à; chuột Ha! que me dites-vous? à! anh nói gì với tôi thế?
23 découvrir de.ku.vʁiʁ verb tìm ra, phát minh; phát hiện, khám phá, phát giác; nhìn thấy; mở ra, mở khăn phủ ra Découvrir un trésor tìm ra một kho của.
24 officier ɔ.fi.sje verb làm lễ, đứng chủ lễ; tiến hành trịnh trọng; viên chức bien officier à table (thân mật) ăn uống lu bù
25 bill bil noun dự luật
26 solution sɔ.ly.sjɔ̃ noun sự hòa tan; sự tan; dung dịch; sự giải; sự giải quyết Substance en solution chất tan
27 monstre mɔ̃stʁ noun quái vật; quái thai; khổng lồ, to lớn Les monstres vaincus par Hercule những con quái vật mà Héc-quyn đã đánh bại
28 sexy sɛk.si adjective khêu gợi
29 ordinateur ɔʁ.di.na.tœʁ noun như ordinant; máy điện toán Clavier, souris, écran, mémoire, unité de traitement d’un ordinateur bàn phím, chuột, màn ảnh, bộ nhớ, bộ xử lí của máy điện toán
30 rappeler ʁa.ple verb gọi lại lần nữa; gọi trở lại; gọi về, triệu hồi, rút về; cho phép trở về quê quán Rappeler quelqu'un au téléphone gọi dây nói lại lần nữa cho ai
31 énergie e.nɛʁ.ʒi noun nghị lực; năng lượng; hiệu lực Homme sans énergie người không nghị lực
32 pierre pjɛʁ noun đá; sỏi; chân kính Dur comme la pierre rắn như đá
33 pression pʁɛ.sjɔ̃ noun sức ép, áp lực; áp suất; sự bóp; khuy bấm Exercer une pression sur quelqu'un gây sức ép đối với ai
34 marié ma.ʁje adjective đã có vợ; đã có chồng; chú rể; cô dâu rimes mariées (thơ ca) vần cặp
35 espace ɛs.pas noun không gian; khoảng; khoảng thời gian Géométrie dans l’espace hình học không gian
36 portable pɔʁ.tabl adjective có thể mặc; mang theo được, xách tay; phải đưa đến trả Habit encore portable áo còn có thể mặc; áo còn mặc được
37 préparer pʁe.pa.ʁe verb sửa soạn, sắp đặt; điều chế; luyện Préparer le diner sửa soạn bữa ăn tối
38 nécessaire ne.se.sɛʁ adjective cần, cần thiết; tất yếu, nhất thiết; cái cần thiết La respiration est nécessaire à la vie hô hấp là cần thiết cho sự sống
39 offrir ɔ.fʁiʁ verb biếu, tặng, dâng; đề nghị; trả giá Offrir un bouquet tặng một bó hoa
40 envers ɑ̃.vɛʁ preposition đối với; đối diện Dévoué envers ses amis tận tâm đối với bạn
41 bain bɛ̃ noun sự tắm; nước tắm; chậu tắm, bồn tắm Prendre un bain chaud tắm nước nóng
42 charge ʃaʁʒ noun gánh, vác, chuyển; trọng tải; sự xếp đồ, sự bốc hàng Charge légère gánh nhẹ
43 ennemi ɛn.mi noun kẻ thù, kẻ địch; thù địch Ennemi juré kẻ thù không đội trời chung
44 immédiatement i.me.djat.mɑ̃ verb trực tiếp; sát ngay trước, sát ngay sau; sát cạnh; ngay, lập tức, tức thì, tức khắc
45 finalement fi.nal.mɑ̃ verb cuối cùng Finalement il réussit cuối cùng nó thành công
46 énorme e.nɔʁm adjective kếch xù, rất lớn; quá đáng Un animal énorme một con vật kếch xù
47 test tɛst noun vỏ (của cầu gai, tôm... ); mai; như testa; sự thử nghiệm Test d’orientation professionnelle thử nghiệm hướng nghiệp
48 réfléchir ʁe.fle.ʃiʁ verb phản chiếu, phản xạ, dội lại; suy nghĩ, ngẫm nghĩ Réfléchir les rayons lumineux phản chiếu tia sáng
49 chanter ʃɑ̃.te verb hát; hót, kêu, reo; nói giọng như hát Chanter bien hát hay
50 futur fy.tyʁ adjective sau này, tương lai; chú rể sắp cưới; tương lai Futur mariage đám cưới sau này
← Nhóm 16 · 751-800 Nhóm 18 · 851-900 →