← Bộ từ vựng

🥖

Nhóm 18 · 851-900 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 lâche laʃ adjective chùng, lỏng; thưa; yếu, yếu đuối; hèn nhát Corde lâche thừng chùng
2 copain kɔ.pɛ̃ noun bạn
3 enlever ɑ̃l.ve verb nhấc lên, bốc lên; nhổ đi, làm trôi đi; cất, bỏ, dọn; tẩy đi, làm mất đi Enlever des fardeaux à l’aide d’une grue bốc đồ nặng bằng cần trục
4 épouser e.pu.ze verb lấy (ai làm vợ, làm chồng), kết hôn với; vừa vặn, khít với, sít với; nhiệt tình theo épouser une étrangère kết hôn với một phụ nữ nước ngoài
5 fleurs flœʁ noun sông cái, sông lớn; sông; dòng Fleuve de sang dòng máu
6 salope sa.lɔp noun đồ đĩ
7 gosse ɡɔs noun cậu bé, cô bé; con; bé con Un gosse d’une dizaine d’années một cậu bé khoảng mười tuổi
8 arranger a.ʁɑ̃.ʒe verb sắp xếp; xếp đặt, sắp đặt, thu xếp, bố trí; sửa, chữa Arranger ses livres sắp xếp sách vở
9 riche ʁiʃ adjective giàu; màu mỡ; phong phú, dồi dào Un riche capitaliste nhà tư bản giàu
10 ancien ɑ̃.sjɛ̃ adjective cũ, cổ; cổ đại; cựu, nguyên Ami ancien bạn cũ
11 stop stɔp interjection đứng lại!, dừng lại!; Thôi!; Chấm!; hiệu dừng lại; biển dừng lại
12 accepter ak.sɛp.te verb vui lòng nhận; chấp nhận, nhận Accepter un cadeau vui lòng nhận một món quà
13 sauter sɔ.te verb nhảy; nhảy xổ; bật ra Sauter par la fenêtre nhảy qua cửa sổ
14 suspect sys.pɛ adjective đáng ngờ, khả nghi; bị nghi là; kẻ khả nghi; kẻ bị tình nghi Attitude suspecte thái độ đáng ngờ
15 durant dy.ʁɑ̃ preposition trong (suốt), đương; suốt Durant la nuit đương đêm
16 invité ɛ̃.vi.te noun khách mời
17 politique pɔ.li.tik adjective chính trị; khôn khéo; nhà chính trị, chính trị gia Vie politique đời sống chính trị
18 patient pa.sjɑ̃ adjective kiên nhẫn, nhẫn nại; bền gan, kiên trì; bị động
19 repas ʁə.pa noun bữa ăn Prendre un repas frugal ăn một bữa ăn thanh đạm
20 urgence yʁ.ʒɑ̃s noun tính khẩn cấp, sự khẩn cấp; trường hợp cấp cứu En cas d’urgence trong trường hợp khẩn cấp
21 conversation kɔ̃.vɛʁ.sa.sjɔ̃ noun cuộc nói chuyện, cuộc đàm thoại; cách nói chuyện avoir de la conversation luôn luôn có chuyện mà nói+ có tài nói chuyện
22 bus bys noun bụi; mía
23 tourner tuʁ.ne verb tiện; xếp đặt; diễn đạt, trình bày; quay, xoay Tourner le pied d’une table tiện chân bàn
24 toucher tu.ʃe verb sờ mó, rờ; chạm đụng; sát, sát tới Toucher la main de quelqu'un sờ tay ai
25 mémoire me.mwaʁ noun trí nhớ, ký ức; sự nhớ; kỷ niệm; tiếng Cultiver la mémoire rèn luyện trí nhớ
26 série se.ʁi noun dãy, chuỗi, loạt; loại, hạng Une série de questions một loạt câu hỏi
27 contraire kɔ̃t.ʁɛʁ adjective trái, ngược, trái ngược, đối lập; có hại; cái trái lại, cái ngược lại Opinions contraires ý kiến đối lập
28 vent vɑ̃ noun gió; hơi; phương Vent du sud gió nam
29 taille taj noun sự cắt, sự gọt, sự đẽo; sự cắt sửa, sự xén; sự chặt rừng mới tái sinh La taille des diamants sự gọt kim cương
30 contrat kɔ̃t.ʁa noun hợp đồng, giao kèo, khế ước; sự thỏa thuận Contrat de vente hợp đồng mua bán
31 couteau ku.tɔ noun dao; lông cài mũ; trai móng tay Couteau de poche dao bỏ túi
32 double dubl adjective hai, đôi, kép; hai mặt, tráo trở; gấp đôi, đôi, hai Boîte à double fond hộp hai đáy
33 carrière ka.ʁjɛʁ noun nghề; đường, con đường; bãi tập cưỡi ngựa Choisir une carrière chọn nghề
34 ray ʁɛ noun lưới phễu
35 descendre de.sɑ̃dʁ verb xuống; xuôi; ập đến Descendre de l’auto ở xe ô tô xuống
36 université y.ni.vɛʁ.si.te noun trường đại học tổng hợp; trường đại học; giáo giới Université populaire trường đại học nhân dân
37 papier papje noun giấy; giấy má, giấy tờ; bài báo Feuille de papier tờ giấy
38 vécu ve.ky adjective đã trải qua, đã sống; có thực; vốn sống Expérience vécue kinh nghiệm đã trải qua
39 courage ku.ʁaʒ noun lòng dũng cảm; nghị lực; nhiệt tình; sự nhẫn tâm, sự có gan Se battre avec courage chiến đấu dũng cảm
40 beauté bɔ.te noun vẻ đẹp; nét đẹp; sắc đẹp, nhan sắc; người phụ nữ rất đẹp, mỹ nhân La beauté de la nature vẻ đẹp của thiên nhiên
41 excellent ek.sɛ.lɑ̃ adjective ưu tú, xuất sắc, rất tốt, tuyệt vời, (ở) hạng ưu Un peintre excellent một họa sĩ xuất sắc
42 richard ʁi.ʃaʁ noun thường mỉa mai) nhà giàu
43 parmi paʁ.mi preposition giữa đám, trong bọn Dormir parmi les fleurs ngủ giữa đám hoa
44 couple kupl noun tỏ ra hối hận; hối lỗi
45 permis pɛʁ.mi noun giấy phép; Kỳ thi lấy giấy phép Permis de port d’arme giấy phép mang súng
46 différence di.fe.ʁɑ̃s noun sự khác, sự khác biệt, sự khác nhau; hiệu, hiệu số; số chênh lệch Différence d’âge sự khác nhau về tuổi
47 course kuʁs noun sự chạy; cuộc thi chạy, cuộc đua chạy; hành trình, cuốc Au pas de course theo bước chạy
48 mille mil adjective nghìn; một nghìn; vô vàn Deux mille francs hai nghìn frăng
49 accès ak.sɛ noun lối vào; quyền được vào; sự tiếp xúc, khả năng tiếp xúc L’accès du port lối vào cảng.
50 cible sibl noun bia; đích, mục tiêu Tirer à la cible bắn bia
← Nhóm 17 · 801-850 Nhóm 19 · 901-950 →