Pháp 1000 · Nền tảng
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | lâche laʃ adjective | chùng, lỏng; thưa; yếu, yếu đuối; hèn nhát | Corde lâche thừng chùng | |
| 2 | copain kɔ.pɛ̃ noun | bạn | ||
| 3 | enlever ɑ̃l.ve verb | nhấc lên, bốc lên; nhổ đi, làm trôi đi; cất, bỏ, dọn; tẩy đi, làm mất đi | Enlever des fardeaux à l’aide d’une grue bốc đồ nặng bằng cần trục | |
| 4 | épouser e.pu.ze verb | lấy (ai làm vợ, làm chồng), kết hôn với; vừa vặn, khít với, sít với; nhiệt tình theo | épouser une étrangère kết hôn với một phụ nữ nước ngoài | |
| 5 | fleurs flœʁ noun | sông cái, sông lớn; sông; dòng | Fleuve de sang dòng máu | |
| 6 | salope sa.lɔp noun | đồ đĩ | ||
| 7 | gosse ɡɔs noun | cậu bé, cô bé; con; bé con | Un gosse d’une dizaine d’années một cậu bé khoảng mười tuổi | |
| 8 | arranger a.ʁɑ̃.ʒe verb | sắp xếp; xếp đặt, sắp đặt, thu xếp, bố trí; sửa, chữa | Arranger ses livres sắp xếp sách vở | |
| 9 | riche ʁiʃ adjective | giàu; màu mỡ; phong phú, dồi dào | Un riche capitaliste nhà tư bản giàu | |
| 10 | ancien ɑ̃.sjɛ̃ adjective | cũ, cổ; cổ đại; cựu, nguyên | Ami ancien bạn cũ | |
| 11 | stop stɔp interjection | đứng lại!, dừng lại!; Thôi!; Chấm!; hiệu dừng lại; biển dừng lại | ||
| 12 | accepter ak.sɛp.te verb | vui lòng nhận; chấp nhận, nhận | Accepter un cadeau vui lòng nhận một món quà | |
| 13 | sauter sɔ.te verb | nhảy; nhảy xổ; bật ra | Sauter par la fenêtre nhảy qua cửa sổ | |
| 14 | suspect sys.pɛ adjective | đáng ngờ, khả nghi; bị nghi là; kẻ khả nghi; kẻ bị tình nghi | Attitude suspecte thái độ đáng ngờ | |
| 15 | durant dy.ʁɑ̃ preposition | trong (suốt), đương; suốt | Durant la nuit đương đêm | |
| 16 | invité ɛ̃.vi.te noun | khách mời | ||
| 17 | politique pɔ.li.tik adjective | chính trị; khôn khéo; nhà chính trị, chính trị gia | Vie politique đời sống chính trị | |
| 18 | patient pa.sjɑ̃ adjective | kiên nhẫn, nhẫn nại; bền gan, kiên trì; bị động | ||
| 19 | repas ʁə.pa noun | bữa ăn | Prendre un repas frugal ăn một bữa ăn thanh đạm | |
| 20 | urgence yʁ.ʒɑ̃s noun | tính khẩn cấp, sự khẩn cấp; trường hợp cấp cứu | En cas d’urgence trong trường hợp khẩn cấp | |
| 21 | conversation kɔ̃.vɛʁ.sa.sjɔ̃ noun | cuộc nói chuyện, cuộc đàm thoại; cách nói chuyện | avoir de la conversation luôn luôn có chuyện mà nói+ có tài nói chuyện | |
| 22 | bus bys noun | bụi; mía | ||
| 23 | tourner tuʁ.ne verb | tiện; xếp đặt; diễn đạt, trình bày; quay, xoay | Tourner le pied d’une table tiện chân bàn | |
| 24 | toucher tu.ʃe verb | sờ mó, rờ; chạm đụng; sát, sát tới | Toucher la main de quelqu'un sờ tay ai | |
| 25 | mémoire me.mwaʁ noun | trí nhớ, ký ức; sự nhớ; kỷ niệm; tiếng | Cultiver la mémoire rèn luyện trí nhớ | |
| 26 | série se.ʁi noun | dãy, chuỗi, loạt; loại, hạng | Une série de questions một loạt câu hỏi | |
| 27 | contraire kɔ̃t.ʁɛʁ adjective | trái, ngược, trái ngược, đối lập; có hại; cái trái lại, cái ngược lại | Opinions contraires ý kiến đối lập | |
| 28 | vent vɑ̃ noun | gió; hơi; phương | Vent du sud gió nam | |
| 29 | taille taj noun | sự cắt, sự gọt, sự đẽo; sự cắt sửa, sự xén; sự chặt rừng mới tái sinh | La taille des diamants sự gọt kim cương | |
| 30 | contrat kɔ̃t.ʁa noun | hợp đồng, giao kèo, khế ước; sự thỏa thuận | Contrat de vente hợp đồng mua bán | |
| 31 | couteau ku.tɔ noun | dao; lông cài mũ; trai móng tay | Couteau de poche dao bỏ túi | |
| 32 | double dubl adjective | hai, đôi, kép; hai mặt, tráo trở; gấp đôi, đôi, hai | Boîte à double fond hộp hai đáy | |
| 33 | carrière ka.ʁjɛʁ noun | nghề; đường, con đường; bãi tập cưỡi ngựa | Choisir une carrière chọn nghề | |
| 34 | ray ʁɛ noun | lưới phễu | ||
| 35 | descendre de.sɑ̃dʁ verb | xuống; xuôi; ập đến | Descendre de l’auto ở xe ô tô xuống | |
| 36 | université y.ni.vɛʁ.si.te noun | trường đại học tổng hợp; trường đại học; giáo giới | Université populaire trường đại học nhân dân | |
| 37 | papier papje noun | giấy; giấy má, giấy tờ; bài báo | Feuille de papier tờ giấy | |
| 38 | vécu ve.ky adjective | đã trải qua, đã sống; có thực; vốn sống | Expérience vécue kinh nghiệm đã trải qua | |
| 39 | courage ku.ʁaʒ noun | lòng dũng cảm; nghị lực; nhiệt tình; sự nhẫn tâm, sự có gan | Se battre avec courage chiến đấu dũng cảm | |
| 40 | beauté bɔ.te noun | vẻ đẹp; nét đẹp; sắc đẹp, nhan sắc; người phụ nữ rất đẹp, mỹ nhân | La beauté de la nature vẻ đẹp của thiên nhiên | |
| 41 | excellent ek.sɛ.lɑ̃ adjective | ưu tú, xuất sắc, rất tốt, tuyệt vời, (ở) hạng ưu | Un peintre excellent một họa sĩ xuất sắc | |
| 42 | richard ʁi.ʃaʁ noun | thường mỉa mai) nhà giàu | ||
| 43 | parmi paʁ.mi preposition | giữa đám, trong bọn | Dormir parmi les fleurs ngủ giữa đám hoa | |
| 44 | couple kupl noun | tỏ ra hối hận; hối lỗi | ||
| 45 | permis pɛʁ.mi noun | giấy phép; Kỳ thi lấy giấy phép | Permis de port d’arme giấy phép mang súng | |
| 46 | différence di.fe.ʁɑ̃s noun | sự khác, sự khác biệt, sự khác nhau; hiệu, hiệu số; số chênh lệch | Différence d’âge sự khác nhau về tuổi | |
| 47 | course kuʁs noun | sự chạy; cuộc thi chạy, cuộc đua chạy; hành trình, cuốc | Au pas de course theo bước chạy | |
| 48 | mille mil adjective | nghìn; một nghìn; vô vàn | Deux mille francs hai nghìn frăng | |
| 49 | accès ak.sɛ noun | lối vào; quyền được vào; sự tiếp xúc, khả năng tiếp xúc | L’accès du port lối vào cảng. | |
| 50 | cible sibl noun | bia; đích, mục tiêu | Tirer à la cible bắn bia |