Pháp 1000 · Nền tảng
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | joyeux ʒwa.jø adjective | vui sướng, vui mừng, vui; vui vẻ, nhộn nhịp | Cris joyeux tiếng kêu vui mừng | |
| 2 | bonheur bɔ.nœʁ noun | sự sung sướng, hạnh phúc; sự may mắn | Il a le bonheur d’échapper à un accident nó may mắn được tai qua nạn khỏi | |
| 3 | manqué mɑ̃.ke adjective | hỏng; lỡ; bất thành, bất túc | Ouvrage manqué tác phẩm hỏng | |
| 4 | action ak.sjɔ̃ noun | sự hoạt động; sự thực hành; hành động | Homme d’action người hoạt động | |
| 5 | taxi tak.si noun | xe tắc xi | ||
| 6 | restaurant ʁɛstɔʁɑ̃ noun | quán ăn, hàng ăn, tiệm ăn | ||
| 7 | crise kʁiz noun | bệnh biến; cơn; cuộc khủng hoảng | Crise d’asthme cơn hen | |
| 8 | piste pist noun | dấu chân (con thú), vết, hút; hướng tìm tòi, hướng nghiên cứu; vòng đua | Perdre la piste de la bête lạc dấu chân con thú | |
| 9 | coupe kup noun | cốc; giải thưởng thi đấu, cúp; cuộc thi đấu; sự đốn, sự chặt (cây); khu khai thác, bãi chặt | Coupe en cristal cốc bằng pha lê | |
| 10 | prince pʁɛ̃s noun | vua; hoàng thân; vương công; người đứng đầu, trùm | Prince feudataire (sử học) vua chư hầu | |
| 11 | marrant ma.ʁɑ̃ adjective | buồn cười; Kỳ cục | ||
| 12 | cassé ka.se adjective | lụ khụ; run run; hả | Un vieillard cassé cụ già lụ khụ | |
| 13 | lors lɔʁ verb | bấy giờ | dès lors xem [[dès]] | |
| 14 | maladie ma.la.di noun | bệnh | Contracter une maladie mắc bệnh | |
| 15 | rentré ʁɑ̃t.ʁe adjective | lặn vào trong; cố nén; hõm | Sueur rentrée mồ hôi lặn vào trong | |
| 16 | alcool al.kɔl noun | rượu, cồn; một cốc rượu | Boire trop d’alcool uống quá nhiều rượu | |
| 17 | fil fil noun | chỉ, sợi, dây; dây nói; chiều thớ | Fil de soie chỉ tơ | |
| 18 | quitte kit adjective | xong nợ; thoát, khỏi | Quitte d’embarras khỏi lúng túng | |
| 19 | couché ku.ʃe adjective | nằm; rạp xuống; nghiêng; chỗ ngủ | Riz couché lúc rạp xuống | |
| 20 | totalement tɔ.tal.mɑ̃ verb | hoàn toàn trọn vẹn | Il est totalement guéri đã khỏi hoàn toàn | |
| 21 | claire adjective | sáng, sáng sủa; trong; rõ ràng, minh bạch; màu nhạt | Un feu clair một bếp lửa sáng | |
| 22 | remercier ʁə.mɛʁ.sje verb | cảm ơn, cảm tạ; đuổi cho về | Remercier un bienfaiteur cảm tạ một ân nhân | |
| 23 | île il noun | đảo, hòn đảo | L’île de Phuquôc đảo Phú Quốc | |
| 24 | caméra ka.me.ʁa noun | kamêra, máy quay phim, máy quay hình | Caméra photographique máy chụp ảnh | |
| 25 | pleurer plœ.ʁe verb | khóc; chảy nước mắt; đau khổ | Avoir envie de pleurer muốn khóc | |
| 26 | régler ʁe.ɡle verb | kẻ; quy định; điều hòa, điều tiết, điều chỉnh; thu xếp; đưa vào nề nếp | Régler le papier kẻ giấy. | |
| 27 | entier ɑ̃.tje adjective | đầy đủ, cả, toàn cả; hoàn toàn; nguyên; y nguyên | La classe entière cả lớp | |
| 28 | foutu fu.ty adjective | làm, cấu thành; nguy kịch, không chữa được, hỏng; xấu | Travail mal foutu công việc làm tồi | |
| 29 | fermer fɛʁ.me verb | đóng lại, nhắm lại; khép miệng lại, thành sẹo; không dùng được nữa, không lợi dụng được nữa | Les yeux se ferment mắt nhắm lại | |
| 30 | image i.maʒ noun | hình; ảnh; hình ảnh | Voir son image dans un miroir nhìn thấy hình mình trong gương | |
| 31 | rejoindre ʁə.ʒwɛ̃dʁ verb | nối lại, chắp lại, gắn lại; tiếp vào; trở về với, trở lại với | Rejoindre les deux bouts d’une corde nối lại hai đầu một dây thừng | |
| 32 | amuser a.my.ze verb | làm cho vui; lừa; phỉnh | Amuser les enfants làm cho trẻ em vui | |
| 33 | suivi sɥi.vi adjective | nhất quán; đông người dự; liên tục, không gián đoạn | Raisonnement suivi lập luận nhất quán | |
| 34 | langue lãɡ noun | lưỡi; tiếng, ngôn ngữ | la langue dans la bouche t=lưỡi trong miệng | |
| 35 | direction di.ʁɛk.sjɔ̃ noun | phương, chiều, hướng; việc lái; sự lãnh đạo, sự chỉ đạo | Direction de l’aiguille aimantée phương của kim nam châm | |
| 36 | soldat sɔl.da noun | lính, bộ đội, chiến sĩ, quân nhân; kiến lính; mối quân | Soldat démobilisé bộ đội phục viên | |
| 37 | couleur ku.lœʁ noun | màu, sắc; màu sắc; đánh cờ) hoa (của con bài | Couleur claire màu nhạt | |
| 38 | bouger bu.ʒe verb | động đậy, nhúc nhích; dời chỗ, rời khỏi; rục rịch phản đối | Les enfants aiment à bouger trẻ con thích động đậy | |
| 39 | frappé fʁa.pe adjective | ướp lạnh; điên | Champagne frappé rượu săm banh ướp lạnh | |
| 40 | frapper fʁa.pe verb | đánh, đập; đập vào; chiếu vào; đâm, chém, bắn | Frapper quelqu'un đánh ai | |
| 41 | raté ʁa.te adjective | hỏng, làm hỏng; thất bại; kẻ thất bại, kẻ bất đắc chí | Gâteau raté bánh ngọt làm hỏng | |
| 42 | évidemment e.vi.da.mɑ̃ verb | tất nhiên, dĩ nhiên; hiển nhiên, rõ ràng | ||
| 43 | sacré sa.kʁe adjective | thờ cúng; (thuộc) thánh; thiêng liêng; đáng ghét, chết tiệt | Histoire sacrée thánh sử | |
| 44 | mentir mɑ̃.tiʁ verb | nói dối, nói láo, nói điêu; làm trái với; phủ nhận | Mentir à sa conscience làm trái với lương tâm | |
| 45 | épouse e.puz noun | vợ, phu nhân | ||
| 46 | troisième tʁwa.zjɛm adjective | thứ ba; phần ba; người thứ ba; cái thứ ba | Le troisième jour ngày thứ ba | |
| 47 | jésus ʒe.zy noun | khổ giấy jexu; xúc xích to; tượng (ảnh) Chúa hài đồng | ||
| 48 | faible fɛbl adjective | yếu; không chắc, không bền; nhu nhược, thiếu nghị lực | Enfant faible de constitution đứa trẻ thể trạng yếu | |
| 49 | afin afɛ̃ conjunction | để | Afin qu'il soit au courant, je l'ai appelé Tôi đã gọi cho anh ta để anh biết | |
| 50 | bleu blø adjective | xanh, lam, lơ; tái xanh, nhợt nhạt; thâm; còn tái | Ciel bleu trời xanh |