← Bộ từ vựng

🥖

Nhóm 19 · 901-950 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 joyeux ʒwa.jø adjective vui sướng, vui mừng, vui; vui vẻ, nhộn nhịp Cris joyeux tiếng kêu vui mừng
2 bonheur bɔ.nœʁ noun sự sung sướng, hạnh phúc; sự may mắn Il a le bonheur d’échapper à un accident nó may mắn được tai qua nạn khỏi
3 manqué mɑ̃.ke adjective hỏng; lỡ; bất thành, bất túc Ouvrage manqué tác phẩm hỏng
4 action ak.sjɔ̃ noun sự hoạt động; sự thực hành; hành động Homme d’action người hoạt động
5 taxi tak.si noun xe tắc xi
6 restaurant ʁɛstɔʁɑ̃ noun quán ăn, hàng ăn, tiệm ăn
7 crise kʁiz noun bệnh biến; cơn; cuộc khủng hoảng Crise d’asthme cơn hen
8 piste pist noun dấu chân (con thú), vết, hút; hướng tìm tòi, hướng nghiên cứu; vòng đua Perdre la piste de la bête lạc dấu chân con thú
9 coupe kup noun cốc; giải thưởng thi đấu, cúp; cuộc thi đấu; sự đốn, sự chặt (cây); khu khai thác, bãi chặt Coupe en cristal cốc bằng pha lê
10 prince pʁɛ̃s noun vua; hoàng thân; vương công; người đứng đầu, trùm Prince feudataire (sử học) vua chư hầu
11 marrant ma.ʁɑ̃ adjective buồn cười; Kỳ cục
12 cassé ka.se adjective lụ khụ; run run; hả Un vieillard cassé cụ già lụ khụ
13 lors lɔʁ verb bấy giờ dès lors xem [[dès]]
14 maladie ma.la.di noun bệnh Contracter une maladie mắc bệnh
15 rentré ʁɑ̃t.ʁe adjective lặn vào trong; cố nén; hõm Sueur rentrée mồ hôi lặn vào trong
16 alcool al.kɔl noun rượu, cồn; một cốc rượu Boire trop d’alcool uống quá nhiều rượu
17 fil fil noun chỉ, sợi, dây; dây nói; chiều thớ Fil de soie chỉ tơ
18 quitte kit adjective xong nợ; thoát, khỏi Quitte d’embarras khỏi lúng túng
19 couché ku.ʃe adjective nằm; rạp xuống; nghiêng; chỗ ngủ Riz couché lúc rạp xuống
20 totalement tɔ.tal.mɑ̃ verb hoàn toàn trọn vẹn Il est totalement guéri đã khỏi hoàn toàn
21 claire adjective sáng, sáng sủa; trong; rõ ràng, minh bạch; màu nhạt Un feu clair một bếp lửa sáng
22 remercier ʁə.mɛʁ.sje verb cảm ơn, cảm tạ; đuổi cho về Remercier un bienfaiteur cảm tạ một ân nhân
23 île il noun đảo, hòn đảo L’île de Phuquôc đảo Phú Quốc
24 caméra ka.me.ʁa noun kamêra, máy quay phim, máy quay hình Caméra photographique máy chụp ảnh
25 pleurer plœ.ʁe verb khóc; chảy nước mắt; đau khổ Avoir envie de pleurer muốn khóc
26 régler ʁe.ɡle verb kẻ; quy định; điều hòa, điều tiết, điều chỉnh; thu xếp; đưa vào nề nếp Régler le papier kẻ giấy.
27 entier ɑ̃.tje adjective đầy đủ, cả, toàn cả; hoàn toàn; nguyên; y nguyên La classe entière cả lớp
28 foutu fu.ty adjective làm, cấu thành; nguy kịch, không chữa được, hỏng; xấu Travail mal foutu công việc làm tồi
29 fermer fɛʁ.me verb đóng lại, nhắm lại; khép miệng lại, thành sẹo; không dùng được nữa, không lợi dụng được nữa Les yeux se ferment mắt nhắm lại
30 image i.maʒ noun hình; ảnh; hình ảnh Voir son image dans un miroir nhìn thấy hình mình trong gương
31 rejoindre ʁə.ʒwɛ̃dʁ verb nối lại, chắp lại, gắn lại; tiếp vào; trở về với, trở lại với Rejoindre les deux bouts d’une corde nối lại hai đầu một dây thừng
32 amuser a.my.ze verb làm cho vui; lừa; phỉnh Amuser les enfants làm cho trẻ em vui
33 suivi sɥi.vi adjective nhất quán; đông người dự; liên tục, không gián đoạn Raisonnement suivi lập luận nhất quán
34 langue lãɡ noun lưỡi; tiếng, ngôn ngữ la langue dans la bouche t=lưỡi trong miệng
35 direction di.ʁɛk.sjɔ̃ noun phương, chiều, hướng; việc lái; sự lãnh đạo, sự chỉ đạo Direction de l’aiguille aimantée phương của kim nam châm
36 soldat sɔl.da noun lính, bộ đội, chiến sĩ, quân nhân; kiến lính; mối quân Soldat démobilisé bộ đội phục viên
37 couleur ku.lœʁ noun màu, sắc; màu sắc; đánh cờ) hoa (của con bài Couleur claire màu nhạt
38 bouger bu.ʒe verb động đậy, nhúc nhích; dời chỗ, rời khỏi; rục rịch phản đối Les enfants aiment à bouger trẻ con thích động đậy
39 frappé fʁa.pe adjective ướp lạnh; điên Champagne frappé rượu săm banh ướp lạnh
40 frapper fʁa.pe verb đánh, đập; đập vào; chiếu vào; đâm, chém, bắn Frapper quelqu'un đánh ai
41 raté ʁa.te adjective hỏng, làm hỏng; thất bại; kẻ thất bại, kẻ bất đắc chí Gâteau raté bánh ngọt làm hỏng
42 évidemment e.vi.da.mɑ̃ verb tất nhiên, dĩ nhiên; hiển nhiên, rõ ràng
43 sacré sa.kʁe adjective thờ cúng; (thuộc) thánh; thiêng liêng; đáng ghét, chết tiệt Histoire sacrée thánh sử
44 mentir mɑ̃.tiʁ verb nói dối, nói láo, nói điêu; làm trái với; phủ nhận Mentir à sa conscience làm trái với lương tâm
45 épouse e.puz noun vợ, phu nhân
46 troisième tʁwa.zjɛm adjective thứ ba; phần ba; người thứ ba; cái thứ ba Le troisième jour ngày thứ ba
47 jésus ʒe.zy noun khổ giấy jexu; xúc xích to; tượng (ảnh) Chúa hài đồng
48 faible fɛbl adjective yếu; không chắc, không bền; nhu nhược, thiếu nghị lực Enfant faible de constitution đứa trẻ thể trạng yếu
49 afin afɛ̃ conjunction để Afin qu'il soit au courant, je l'ai appelé Tôi đã gọi cho anh ta để anh biết
50 bleu blø adjective xanh, lam, lơ; tái xanh, nhợt nhạt; thâm; còn tái Ciel bleu trời xanh
← Nhóm 18 · 851-900 Nhóm 20 · 951-1000 →