← Bộ từ vựng

🥖

Nhóm 2 · 51-100 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 lui lɥi pronoun anh ấy; cho anh ấy/cô ấy dis-lui nói với anh ấy đi
2 eux ø pronoun họ (nhấn mạnh, giống đực) sans eux không có họ
3 qui ki pronoun ai; người mà (đại từ quan hệ) qui est là ? ai đó?
4 que ˈk(ə) pronoun gì; mà, rằng que fais-tu ? bạn làm gì đấy?
5 quoi kwa pronoun cái gì de quoi ? về chuyện gì?
6 dont dɔ̃ pronoun mà… của nó, trong đó le livre dont je parle quyển sách mà tôi đang nói đến
7 u adverb ở đâu; nơi mà où vas-tu ? bạn đi đâu?
8 ça sa pronoun cái đó, cái này, thế c'est ça đúng thế
9 cela səla pronoun điều đó, cái đó cela dit dù vậy
10 celui səlɥi pronoun cái/người đó (giống đực) celui de Paul cái của Paul
11 rien ʁjɛ̃ pronoun không gì cả de rien không có chi
12 personne pɛʁ.sɔn pronoun không ai; (danh từ) người personne ne sait không ai biết
13 y i pronoun ở đó, vào đó j'y vais tôi đến đó đây
14 être ɛtʁ verb là, thì, ở; tồn tại je suis étudiant tôi là sinh viên
15 avoir a.ˈvwaʁ verb có; (trợ động từ thì hoàn thành) j'ai faim tôi đói
16 faire fɛʁ verb làm, chế tạo; khiến cho faire la cuisine nấu ăn
17 aller ale verb đi; (sắp) sẽ aller au travail đi làm
18 pouvoir pu.vwaʁ verb có thể, được phép je peux t'aider tôi có thể giúp bạn
19 vouloir vu.lwaʁ verb muốn je veux partir tôi muốn đi
20 devoir də.vwaʁ verb phải; nợ je dois partir tôi phải đi
21 savoir sa.vwaʁ verb biết (một điều gì) je ne sais pas tôi không biết
22 dire diʁ verb nói, bảo dire la vérité nói sự thật
23 voir vwaʁ verb thấy, nhìn; gặp à bientôt, on se voit hẹn sớm gặp lại
24 venir və.niʁ verb đến, tới; vừa mới venir de Paris đến từ Paris
25 prendre pʁɑ̃dʁ verb lấy, cầm; đi (phương tiện); dùng prendre le bus đi xe buýt
26 mettre mɛtʁ verb đặt, để; mặc vào mettre un manteau mặc áo khoác
27 falloir falwaʁ verb cần phải (chỉ dùng ngôi il) il faut partir phải đi thôi
28 croire kʁwaʁ verb tin, cho rằng je crois que oui tôi nghĩ là có
29 penser pɑ̃.se verb nghĩ, suy nghĩ penser à quelqu'un nghĩ đến ai đó
30 de ˈdə preposition của; từ; về la porte de la maison cửa của ngôi nhà
31 à a preposition ở, tại; đến; cho; lúc à Paris ở Paris
32 en ɑ̃ preposition ở, trong; bằng; vào (tháng, năm) en France ở Pháp
33 dans dɑ̃ preposition trong, ở trong; sau (khoảng thời gian) dans la boîte trong hộp
34 sur syʁ preposition trên; về sur la table trên bàn
35 sous su preposition dưới sous la pluie dưới mưa
36 avec a.vɛk preposition với, cùng với; bằng avec plaisir rất sẵn lòng
37 sans sɑ̃ preposition không có sans problème không vấn đề gì
38 pour puʁ preposition để, cho, vì pour toi cho bạn
39 par paʁ preposition bởi; qua; mỗi par ici lối này
40 chez ʃe preposition ở nhà (ai), tại chỗ (ai) chez moi ở nhà tôi
41 vers vɛʁ preposition về phía; khoảng (giờ) vers midi khoảng trưa
42 entre ɑ̃tʁ preposition giữa, ở giữa entre nous giữa chúng ta
43 depuis dəpɥi preposition từ (mốc thời gian), được… rồi depuis hier từ hôm qua
44 pendant pɑ̃.dɑ̃ preposition trong suốt, trong lúc pendant une heure trong một tiếng
45 avant a.vɑ̃ preposition trước (khi) avant midi trước trưa
46 après a.pʁɛ preposition sau (khi) après le dîner sau bữa tối
47 contre kɔ̃tʁ preposition chống lại; sát vào; đổi lấy contre le mur sát tường
48 jusqu'à ʒyska preposition cho đến jusqu'à demain đến mai
49 selon sə.lɔ̃ preposition theo, tuỳ theo selon moi theo tôi
50 malgré mal.ɡʁe preposition mặc dù, bất chấp malgré tout dù sao đi nữa
← Nhóm 1 · 1-50 Nhóm 3 · 101-150 →