Pháp 1000 · Nền tảng
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | lui lɥi pronoun | anh ấy; cho anh ấy/cô ấy | dis-lui nói với anh ấy đi | |
| 2 | eux ø pronoun | họ (nhấn mạnh, giống đực) | sans eux không có họ | |
| 3 | qui ki pronoun | ai; người mà (đại từ quan hệ) | qui est là ? ai đó? | |
| 4 | que ˈk(ə) pronoun | gì; mà, rằng | que fais-tu ? bạn làm gì đấy? | |
| 5 | quoi kwa pronoun | cái gì | de quoi ? về chuyện gì? | |
| 6 | dont dɔ̃ pronoun | mà… của nó, trong đó | le livre dont je parle quyển sách mà tôi đang nói đến | |
| 7 | où u adverb | ở đâu; nơi mà | où vas-tu ? bạn đi đâu? | |
| 8 | ça sa pronoun | cái đó, cái này, thế | c'est ça đúng thế | |
| 9 | cela səla pronoun | điều đó, cái đó | cela dit dù vậy | |
| 10 | celui səlɥi pronoun | cái/người đó (giống đực) | celui de Paul cái của Paul | |
| 11 | rien ʁjɛ̃ pronoun | không gì cả | de rien không có chi | |
| 12 | personne pɛʁ.sɔn pronoun | không ai; (danh từ) người | personne ne sait không ai biết | |
| 13 | y i pronoun | ở đó, vào đó | j'y vais tôi đến đó đây | |
| 14 | être ɛtʁ verb | là, thì, ở; tồn tại | je suis étudiant tôi là sinh viên | |
| 15 | avoir a.ˈvwaʁ verb | có; (trợ động từ thì hoàn thành) | j'ai faim tôi đói | |
| 16 | faire fɛʁ verb | làm, chế tạo; khiến cho | faire la cuisine nấu ăn | |
| 17 | aller ale verb | đi; (sắp) sẽ | aller au travail đi làm | |
| 18 | pouvoir pu.vwaʁ verb | có thể, được phép | je peux t'aider tôi có thể giúp bạn | |
| 19 | vouloir vu.lwaʁ verb | muốn | je veux partir tôi muốn đi | |
| 20 | devoir də.vwaʁ verb | phải; nợ | je dois partir tôi phải đi | |
| 21 | savoir sa.vwaʁ verb | biết (một điều gì) | je ne sais pas tôi không biết | |
| 22 | dire diʁ verb | nói, bảo | dire la vérité nói sự thật | |
| 23 | voir vwaʁ verb | thấy, nhìn; gặp | à bientôt, on se voit hẹn sớm gặp lại | |
| 24 | venir və.niʁ verb | đến, tới; vừa mới | venir de Paris đến từ Paris | |
| 25 | prendre pʁɑ̃dʁ verb | lấy, cầm; đi (phương tiện); dùng | prendre le bus đi xe buýt | |
| 26 | mettre mɛtʁ verb | đặt, để; mặc vào | mettre un manteau mặc áo khoác | |
| 27 | falloir falwaʁ verb | cần phải (chỉ dùng ngôi il) | il faut partir phải đi thôi | |
| 28 | croire kʁwaʁ verb | tin, cho rằng | je crois que oui tôi nghĩ là có | |
| 29 | penser pɑ̃.se verb | nghĩ, suy nghĩ | penser à quelqu'un nghĩ đến ai đó | |
| 30 | de ˈdə preposition | của; từ; về | la porte de la maison cửa của ngôi nhà | |
| 31 | à a preposition | ở, tại; đến; cho; lúc | à Paris ở Paris | |
| 32 | en ɑ̃ preposition | ở, trong; bằng; vào (tháng, năm) | en France ở Pháp | |
| 33 | dans dɑ̃ preposition | trong, ở trong; sau (khoảng thời gian) | dans la boîte trong hộp | |
| 34 | sur syʁ preposition | trên; về | sur la table trên bàn | |
| 35 | sous su preposition | dưới | sous la pluie dưới mưa | |
| 36 | avec a.vɛk preposition | với, cùng với; bằng | avec plaisir rất sẵn lòng | |
| 37 | sans sɑ̃ preposition | không có | sans problème không vấn đề gì | |
| 38 | pour puʁ preposition | để, cho, vì | pour toi cho bạn | |
| 39 | par paʁ preposition | bởi; qua; mỗi | par ici lối này | |
| 40 | chez ʃe preposition | ở nhà (ai), tại chỗ (ai) | chez moi ở nhà tôi | |
| 41 | vers vɛʁ preposition | về phía; khoảng (giờ) | vers midi khoảng trưa | |
| 42 | entre ɑ̃tʁ preposition | giữa, ở giữa | entre nous giữa chúng ta | |
| 43 | depuis dəpɥi preposition | từ (mốc thời gian), được… rồi | depuis hier từ hôm qua | |
| 44 | pendant pɑ̃.dɑ̃ preposition | trong suốt, trong lúc | pendant une heure trong một tiếng | |
| 45 | avant a.vɑ̃ preposition | trước (khi) | avant midi trước trưa | |
| 46 | après a.pʁɛ preposition | sau (khi) | après le dîner sau bữa tối | |
| 47 | contre kɔ̃tʁ preposition | chống lại; sát vào; đổi lấy | contre le mur sát tường | |
| 48 | jusqu'à ʒyska preposition | cho đến | jusqu'à demain đến mai | |
| 49 | selon sə.lɔ̃ preposition | theo, tuỳ theo | selon moi theo tôi | |
| 50 | malgré mal.ɡʁe preposition | mặc dù, bất chấp | malgré tout dù sao đi nữa |