← Bộ từ vựng

🥖

Nhóm 20 · 951-1000 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 failli fa.ji noun người vỡ nợ, người phá sản; vỡ nợ, phá sản
2 courir ku.ʁiʁ verb chạy; chạy đua; qua đi, trôi đi Le temps court thời gian trôi đi
3 américain a.me.ʁi.kɛ̃ adjective Mỹ; người Mỹ; tiếng Mỹ Continent américain đại lục Mỹ
4 pont noun cầu; trò uốn cầu vồng; boong Pont franchissant un canal cầu bắc qua sông đào
5 attraper at.ʁa.pe verb đánh bẫy được; tóm được; đuổi kịp Attraper un loup đánh bẫy được con chó sói
6 poisson pwasɔ̃ noun cá; số nhiều; thiên văn) chòm sao cá, chòm Thiên ngư engueuler quelqu'un comme du poisson pourri mắng chửi ai thậm tệ
7 intention ɛ̃.tɑ̃.sjɔ̃ noun Ý định; chủ tâm; mục tiêu, mục đích; sự khép mép vết thương Bonne intention ý định tốt
8 procureur pʁɔ.ky.ʁœʁ noun người được ủy quyền, người đại diện; biện lý; kiểm sát trưởng; linh mục quản lý Procureur général tổng kiểm sát trưởng
9 goût ɡu noun vị giác; vị; mùi, hơi La langue est l’organe du goût lưỡi là cơ quan vị giác
10 shérif ʃeʁif noun quận trưởng
11 arrêt aʁɛ noun sự dừng, sự ngừng, sự đỗ; chỗ dừng, chỗ đỗ; cái chặn, cái hãm L’arrêt des affaires, l’arrêt du travail sự ngừng công việc
12 sourire su.ʁiʁ verb mỉm cười, cười mỉm; hợp với ý, thuận lợi cho; tươi sáng Elle sourit en le voyant chị ấy mỉm cười khi nhìn thấy anh ta
13 lait + noun sữa
14 signal si.ɲal noun hiệu, dấu hiệu; tín hiệu Donner le signal ra hiệu, báo hiệu
15 destin dɛstɛ̃ noun định mệnh, số mệnh; số phận, số; dự mưu Un lâche destin một dự mưu đê hèn
16 marre maʁ verb thông tục) đủ rồi; thông tục) chán ngấy rồi
17 princesse pʁɛ̃.sɛs noun công chúa; nữ hoàng; có) vỏ mềm aux frais de la princesse phí tổn Nhà nước chịu; phí tổn tập thể chịu
18 paie noun lương; sự trả lương, sự phát lương La paie des ouvriers lương thợ
19 foi fwa noun sự tin; lòng tin, đức tin; sự đoán chắc, sự hứa chắc Témoin digne de foi người làm chứng đáng tin
20 chier ʃje verb ỉa ça va chier (thông tục) việc ấy ồn lên
21 présence pʁe.zɑ̃s noun sự có mặt, sự hiện diện; cá tính rõ nét; dáng vẻ độc đáo La présence d’un témoin sự có mặt người làm chứng
22 partenaire paʁ.tə.nɛʁ noun đánh cờ) (thể dục thể thao) người cùng bên; người cùng nhảy
23 préféré pʁe.fe.ʁe adjective thích hơn hết, ưa hơn hết; yêu hơn hết; người được yêu hơn hết, người được ưa hơn hết Enfant préféré đứa con yêu hơn hết
24 adieu a.djø interjection chào vĩnh biệt; lời chào tạm biệt Dire adieu à quelque chose vĩnh biệt (từ bỏ) cái gì
25 costume kɔs.tym noun quần áo, y phục, trang phục; bộ quần áo; vỏ ngoài, cái bề ngoài Les idées dans leur costume ordinaire tư tưởng trong cái vỏ ngoài thường ngày
26 entreprise ɑ̃t.ʁə.pʁiz noun sự kinh doanh; sự thầu, sự nhận thầu; xí nghiệp Entreprise hasardeuse một sự kinh doanh mạo hiểm
27 utile y.til adjective có ích; cái có ích Travaux utiles công trình có ích
28 lien ljɛ̃ noun dây, lạt; sự liên hệ; mối liên lạc, mối liên hệ, mối quan hệ; mối ràng buộc Liens de cause à effet mối liên hệ nhân quả
29 unique y.nik adjective duy nhất, độc nhất; có một không hai, vô song; Kỳ cục, lạ đời Un cas unique một trường hợp độc nhất
30 moindre mwɛ̃dʁ adjective kém hơn, ít hơn, bé hơn, nhỏ hơn; kém nhất, ít nhất, bé nhất, nhỏ nhất; một tý, một chút Vitesse moindre tốc độ bé hơn
31 amener am.ne verb đưa đến, dắt đến, dẫn đến; gây ra; kéo, kéo về Amenez-le-moi immédiatement! Dẫn nó đến đây ngay cho tôi!
32 amène amɛn adjective nhã nhặn Caractère amène tính tình nhã nhặn
33 discours dis.kuʁ noun bài nói, diễn văn; luận văn; lời nói, lời Discours de clôtude diễn văn bế mạc
34 art noun nghệ thuật; kỹ năng, tài Art décoratif nghệ thuật trang trí
35 salaud sa.lɔ noun đểu, đểu giả
36 magie ma.ʒi noun ma thuật; ma lực; sự thần diệu La magie de la musique ma lực của âm nhạc
37 bouteille bu.tɛj noun chai; nhà xí Bouteille en verre chai thủy tinh
38 justement ʒys.tə.mɑ̃ verb đúng; công bằng; chính đáng Comme on l’a dit justement như người ta đã nói đúng
39 raconter ʁa.kɔ̃.te verb kể, kể lại; nói lăng nhăng Raconter une histoire kể một chuyện
40 rapidement ʁa.pid.mɑ̃ verb mau, nhanh, chóng; nhanh chóng Courir rapidement chạy nhanh
41 tribunal tʁi.by.nal noun tòa án, tòa Tribunal militaire tòa án quân sự
42 superbe sy.pɛʁb adjective tuyệt đẹp; tuyệt vời; nguy nga, lộng lẫy; oai vệ Paysage superbe cảnh tuyệt đẹp
43 obligé ɔbliʒe adjective bắt buộc; cần thiết, tất yếu; mang ơn, chịu ơn Obligé de refuser bắt buộc phải từ chối
44 formidable fɔʁ.mi.dabl adjective kinh khủng, rất lớn; tuyệt vời Des dépenses formidables những món chi tiêu kinh khủng
45 identité i.dɑ̃.ti.te noun sự giống hệt; tính đồng nhất; căn cước; đồng nhất thức Carte d’identité thẻ căn cước, giấy chứng minh
46 campagne kɑ̃.paɲ noun nông thôn đồng ruộng; chiến dịch; mùa, vụ, đợt; đợt vận động, đợt khảo sát Campagne de pêche maritime mùa đánh cá biển
47 couper ku.pe verb cắt, chặt, đốn, thái; cắt, cúp; pha Couper avec un couteau cắt bằng dao
48 mark maʁk noun đồng mác
49 morceau mɔʁ.sɔ noun miếng, mẩu, mảnh; món ăn, miếng thịt; khúc, bài Morceau de pain miếng bánh
50 os ɔs noun xương; đồi hình rắn; hài cốt Os plats xương dẹt
← Nhóm 19 · 901-950