Pháp 1000 · Nền tảng
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | failli fa.ji noun | người vỡ nợ, người phá sản; vỡ nợ, phá sản | ||
| 2 | courir ku.ʁiʁ verb | chạy; chạy đua; qua đi, trôi đi | Le temps court thời gian trôi đi | |
| 3 | américain a.me.ʁi.kɛ̃ adjective | Mỹ; người Mỹ; tiếng Mỹ | Continent américain đại lục Mỹ | |
| 4 | pont põ noun | cầu; trò uốn cầu vồng; boong | Pont franchissant un canal cầu bắc qua sông đào | |
| 5 | attraper at.ʁa.pe verb | đánh bẫy được; tóm được; đuổi kịp | Attraper un loup đánh bẫy được con chó sói | |
| 6 | poisson pwasɔ̃ noun | cá; số nhiều; thiên văn) chòm sao cá, chòm Thiên ngư | engueuler quelqu'un comme du poisson pourri mắng chửi ai thậm tệ | |
| 7 | intention ɛ̃.tɑ̃.sjɔ̃ noun | Ý định; chủ tâm; mục tiêu, mục đích; sự khép mép vết thương | Bonne intention ý định tốt | |
| 8 | procureur pʁɔ.ky.ʁœʁ noun | người được ủy quyền, người đại diện; biện lý; kiểm sát trưởng; linh mục quản lý | Procureur général tổng kiểm sát trưởng | |
| 9 | goût ɡu noun | vị giác; vị; mùi, hơi | La langue est l’organe du goût lưỡi là cơ quan vị giác | |
| 10 | shérif ʃeʁif noun | quận trưởng | ||
| 11 | arrêt aʁɛ noun | sự dừng, sự ngừng, sự đỗ; chỗ dừng, chỗ đỗ; cái chặn, cái hãm | L’arrêt des affaires, l’arrêt du travail sự ngừng công việc | |
| 12 | sourire su.ʁiʁ verb | mỉm cười, cười mỉm; hợp với ý, thuận lợi cho; tươi sáng | Elle sourit en le voyant chị ấy mỉm cười khi nhìn thấy anh ta | |
| 13 | lait + noun | sữa | ||
| 14 | signal si.ɲal noun | hiệu, dấu hiệu; tín hiệu | Donner le signal ra hiệu, báo hiệu | |
| 15 | destin dɛstɛ̃ noun | định mệnh, số mệnh; số phận, số; dự mưu | Un lâche destin một dự mưu đê hèn | |
| 16 | marre maʁ verb | thông tục) đủ rồi; thông tục) chán ngấy rồi | ||
| 17 | princesse pʁɛ̃.sɛs noun | công chúa; nữ hoàng; có) vỏ mềm | aux frais de la princesse phí tổn Nhà nước chịu; phí tổn tập thể chịu | |
| 18 | paie pɛ noun | lương; sự trả lương, sự phát lương | La paie des ouvriers lương thợ | |
| 19 | foi fwa noun | sự tin; lòng tin, đức tin; sự đoán chắc, sự hứa chắc | Témoin digne de foi người làm chứng đáng tin | |
| 20 | chier ʃje verb | ỉa | ça va chier (thông tục) việc ấy ồn lên | |
| 21 | présence pʁe.zɑ̃s noun | sự có mặt, sự hiện diện; cá tính rõ nét; dáng vẻ độc đáo | La présence d’un témoin sự có mặt người làm chứng | |
| 22 | partenaire paʁ.tə.nɛʁ noun | đánh cờ) (thể dục thể thao) người cùng bên; người cùng nhảy | ||
| 23 | préféré pʁe.fe.ʁe adjective | thích hơn hết, ưa hơn hết; yêu hơn hết; người được yêu hơn hết, người được ưa hơn hết | Enfant préféré đứa con yêu hơn hết | |
| 24 | adieu a.djø interjection | chào vĩnh biệt; lời chào tạm biệt | Dire adieu à quelque chose vĩnh biệt (từ bỏ) cái gì | |
| 25 | costume kɔs.tym noun | quần áo, y phục, trang phục; bộ quần áo; vỏ ngoài, cái bề ngoài | Les idées dans leur costume ordinaire tư tưởng trong cái vỏ ngoài thường ngày | |
| 26 | entreprise ɑ̃t.ʁə.pʁiz noun | sự kinh doanh; sự thầu, sự nhận thầu; xí nghiệp | Entreprise hasardeuse một sự kinh doanh mạo hiểm | |
| 27 | utile y.til adjective | có ích; cái có ích | Travaux utiles công trình có ích | |
| 28 | lien ljɛ̃ noun | dây, lạt; sự liên hệ; mối liên lạc, mối liên hệ, mối quan hệ; mối ràng buộc | Liens de cause à effet mối liên hệ nhân quả | |
| 29 | unique y.nik adjective | duy nhất, độc nhất; có một không hai, vô song; Kỳ cục, lạ đời | Un cas unique một trường hợp độc nhất | |
| 30 | moindre mwɛ̃dʁ adjective | kém hơn, ít hơn, bé hơn, nhỏ hơn; kém nhất, ít nhất, bé nhất, nhỏ nhất; một tý, một chút | Vitesse moindre tốc độ bé hơn | |
| 31 | amener am.ne verb | đưa đến, dắt đến, dẫn đến; gây ra; kéo, kéo về | Amenez-le-moi immédiatement! Dẫn nó đến đây ngay cho tôi! | |
| 32 | amène amɛn adjective | nhã nhặn | Caractère amène tính tình nhã nhặn | |
| 33 | discours dis.kuʁ noun | bài nói, diễn văn; luận văn; lời nói, lời | Discours de clôtude diễn văn bế mạc | |
| 34 | art aʁ noun | nghệ thuật; kỹ năng, tài | Art décoratif nghệ thuật trang trí | |
| 35 | salaud sa.lɔ noun | đểu, đểu giả | ||
| 36 | magie ma.ʒi noun | ma thuật; ma lực; sự thần diệu | La magie de la musique ma lực của âm nhạc | |
| 37 | bouteille bu.tɛj noun | chai; nhà xí | Bouteille en verre chai thủy tinh | |
| 38 | justement ʒys.tə.mɑ̃ verb | đúng; công bằng; chính đáng | Comme on l’a dit justement như người ta đã nói đúng | |
| 39 | raconter ʁa.kɔ̃.te verb | kể, kể lại; nói lăng nhăng | Raconter une histoire kể một chuyện | |
| 40 | rapidement ʁa.pid.mɑ̃ verb | mau, nhanh, chóng; nhanh chóng | Courir rapidement chạy nhanh | |
| 41 | tribunal tʁi.by.nal noun | tòa án, tòa | Tribunal militaire tòa án quân sự | |
| 42 | superbe sy.pɛʁb adjective | tuyệt đẹp; tuyệt vời; nguy nga, lộng lẫy; oai vệ | Paysage superbe cảnh tuyệt đẹp | |
| 43 | obligé ɔbliʒe adjective | bắt buộc; cần thiết, tất yếu; mang ơn, chịu ơn | Obligé de refuser bắt buộc phải từ chối | |
| 44 | formidable fɔʁ.mi.dabl adjective | kinh khủng, rất lớn; tuyệt vời | Des dépenses formidables những món chi tiêu kinh khủng | |
| 45 | identité i.dɑ̃.ti.te noun | sự giống hệt; tính đồng nhất; căn cước; đồng nhất thức | Carte d’identité thẻ căn cước, giấy chứng minh | |
| 46 | campagne kɑ̃.paɲ noun | nông thôn đồng ruộng; chiến dịch; mùa, vụ, đợt; đợt vận động, đợt khảo sát | Campagne de pêche maritime mùa đánh cá biển | |
| 47 | couper ku.pe verb | cắt, chặt, đốn, thái; cắt, cúp; pha | Couper avec un couteau cắt bằng dao | |
| 48 | mark maʁk noun | đồng mác | ||
| 49 | morceau mɔʁ.sɔ noun | miếng, mẩu, mảnh; món ăn, miếng thịt; khúc, bài | Morceau de pain miếng bánh | |
| 50 | os ɔs noun | xương; đồi hình rắn; hài cốt | Os plats xương dẹt |