Pháp 1000 · Nền tảng
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | et e conjunction | và | toi et moi bạn và tôi | |
| 2 | ou u conjunction | hoặc, hay là | thé ou café ? trà hay cà phê? | |
| 3 | mais mɛ conjunction | nhưng | petit mais fort nhỏ nhưng khoẻ | |
| 4 | donc dɔ̃k conjunction | vậy nên, do đó | je pense donc je suis tôi tư duy nên tôi tồn tại | |
| 5 | car kaʁ conjunction | vì, bởi vì | il dort car il est fatigué anh ấy ngủ vì mệt | |
| 6 | ni ni conjunction | cũng không (ni… ni… : không… mà cũng không…) | ni l'un ni l'autre chẳng cái nào cả | |
| 7 | si si conjunction | nếu; có chứ (đáp lại câu phủ định) | si tu veux nếu bạn muốn | |
| 8 | comme kɔm conjunction | như; vì; bao nhiêu là | comme toujours như mọi khi | |
| 9 | quand kɑ̃ conjunction | khi, lúc; bao giờ | quand tu veux lúc nào bạn muốn | |
| 10 | lorsque lɔʁskə conjunction | khi, lúc (trang trọng) | lorsqu'il arrive khi anh ấy đến | |
| 11 | parce conjunction | (parce que) bởi vì | parce que c'est loin vì nó xa | |
| 12 | puisque pɥiskə conjunction | bởi lẽ, vì đằng nào | puisque tu insistes vì bạn cứ nằng nặc | |
| 13 | ne nə adverb | (kết với pas, jamais… để phủ định) | je ne sais pas tôi không biết | |
| 14 | pas pa adverb | không (đi cùng ne) | pas encore chưa đâu | |
| 15 | plus plys adverb | hơn, nhiều hơn; (ne… plus) không còn nữa | plus vite nhanh hơn | |
| 16 | moins mwɛ̃ adverb | ít hơn, kém hơn | moins cher rẻ hơn | |
| 17 | très tʁɛ adverb | rất | très bien rất tốt | |
| 18 | trop tʁo adverb | quá, quá mức | trop tard quá muộn | |
| 19 | bien bjɛ̃ adverb | tốt, hay; đúng là | très bien rất tốt | |
| 20 | mal mal adverb | tệ, dở; (danh từ) chỗ đau | pas mal cũng khá đấy | |
| 21 | peu pø adverb | ít | un peu một chút | |
| 22 | beaucoup bɔ.ku adverb | nhiều, rất nhiều | merci beaucoup cảm ơn nhiều | |
| 23 | assez a.se adverb | đủ; khá | assez bien khá tốt | |
| 24 | aussi ɔ.si adverb | cũng; cũng… như | moi aussi tôi cũng vậy | |
| 25 | encore ɑ̃.kɔʁ adverb | còn, nữa, lại | encore une fois một lần nữa | |
| 26 | déjà de.ʒa adverb | đã, rồi | déjà fini xong rồi | |
| 27 | toujours tuʒuʁ adverb | luôn luôn; vẫn còn | comme toujours như mọi khi | |
| 28 | jamais ʒamɛ adverb | không bao giờ; từng (trong câu hỏi) | jamais de la vie đời nào | |
| 29 | souvent su.vɑ̃ adverb | thường, hay | assez souvent khá thường xuyên | |
| 30 | parfois paʁ.fwa adverb | đôi khi | parfois triste đôi khi buồn | |
| 31 | ici i.si adverb | ở đây | viens ici lại đây | |
| 32 | là la adverb | ở đó, ở đấy; đây | je suis là tôi ở đây | |
| 33 | oui wi adverb | vâng, có, phải | mais oui đúng thế mà | |
| 34 | non nɔ̃ adverb | không | mais non đâu có | |
| 35 | alors a.lɔʁ adverb | thế thì, lúc đó | et alors ? rồi sao? | |
| 36 | ainsi ɛ̃.si adverb | như vậy, như thế | ainsi soit-il cứ vậy đi | |
| 37 | enfin ɑ̃.fɛ̃ adverb | cuối cùng; nói chung là | enfin seuls cuối cùng cũng được riêng | |
| 38 | puis pɥi adverb | rồi, sau đó | et puis ? rồi sao nữa? | |
| 39 | ensuite ɑ̃.sɥit adverb | tiếp theo, sau đó | et ensuite rồi sau đó | |
| 40 | aujourd'hui oʒuʁdɥi adverb | hôm nay | c'est aujourd'hui chính là hôm nay | |
| 41 | hier ijɛʁ adverb | hôm qua | hier soir tối qua | |
| 42 | demain də.mɛ̃ adverb | ngày mai | à demain hẹn mai gặp | |
| 43 | maintenant mɛ̃t.nɑ̃ adverb | bây giờ | dès maintenant ngay từ bây giờ | |
| 44 | vite vit adverb | nhanh | plus vite nhanh lên | |
| 45 | peut-être pø.t‿ɛtʁ adverb | có lẽ, có thể | peut-être demain có lẽ ngày mai | |
| 46 | surtout syʁ.tu adverb | nhất là, trên hết | surtout pas nhất định là không | |
| 47 | vraiment vʁɛ.mɑ̃ adverb | thật sự, quả thật | vraiment bien hay thật | |
| 48 | comment kɔ.mɑ̃ adverb | thế nào, ra sao | comment ça va ? bạn khoẻ không? | |
| 49 | pourquoi puʁkwa adverb | tại sao | pourquoi pas ? sao lại không? | |
| 50 | combien kɔ̃.bjɛ̃ adverb | bao nhiêu | combien ça coûte ? cái này bao nhiêu? |