← Bộ từ vựng

🥖

Nhóm 3 · 101-150 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 et e conjunction toi et moi bạn và tôi
2 ou u conjunction hoặc, hay là thé ou café ? trà hay cà phê?
3 mais conjunction nhưng petit mais fort nhỏ nhưng khoẻ
4 donc dɔ̃k conjunction vậy nên, do đó je pense donc je suis tôi tư duy nên tôi tồn tại
5 car kaʁ conjunction vì, bởi vì il dort car il est fatigué anh ấy ngủ vì mệt
6 ni ni conjunction cũng không (ni… ni… : không… mà cũng không…) ni l'un ni l'autre chẳng cái nào cả
7 si si conjunction nếu; có chứ (đáp lại câu phủ định) si tu veux nếu bạn muốn
8 comme kɔm conjunction như; vì; bao nhiêu là comme toujours như mọi khi
9 quand kɑ̃ conjunction khi, lúc; bao giờ quand tu veux lúc nào bạn muốn
10 lorsque lɔʁskə conjunction khi, lúc (trang trọng) lorsqu'il arrive khi anh ấy đến
11 parce conjunction (parce que) bởi vì parce que c'est loin vì nó xa
12 puisque pɥiskə conjunction bởi lẽ, vì đằng nào puisque tu insistes vì bạn cứ nằng nặc
13 ne adverb (kết với pas, jamais… để phủ định) je ne sais pas tôi không biết
14 pas pa adverb không (đi cùng ne) pas encore chưa đâu
15 plus plys adverb hơn, nhiều hơn; (ne… plus) không còn nữa plus vite nhanh hơn
16 moins mwɛ̃ adverb ít hơn, kém hơn moins cher rẻ hơn
17 très tʁɛ adverb rất très bien rất tốt
18 trop tʁo adverb quá, quá mức trop tard quá muộn
19 bien bjɛ̃ adverb tốt, hay; đúng là très bien rất tốt
20 mal mal adverb tệ, dở; (danh từ) chỗ đau pas mal cũng khá đấy
21 peu adverb ít un peu một chút
22 beaucoup bɔ.ku adverb nhiều, rất nhiều merci beaucoup cảm ơn nhiều
23 assez a.se adverb đủ; khá assez bien khá tốt
24 aussi ɔ.si adverb cũng; cũng… như moi aussi tôi cũng vậy
25 encore ɑ̃.kɔʁ adverb còn, nữa, lại encore une fois một lần nữa
26 déjà de.ʒa adverb đã, rồi déjà fini xong rồi
27 toujours tuʒuʁ adverb luôn luôn; vẫn còn comme toujours như mọi khi
28 jamais ʒamɛ adverb không bao giờ; từng (trong câu hỏi) jamais de la vie đời nào
29 souvent su.vɑ̃ adverb thường, hay assez souvent khá thường xuyên
30 parfois paʁ.fwa adverb đôi khi parfois triste đôi khi buồn
31 ici i.si adverb ở đây viens ici lại đây
32 la adverb ở đó, ở đấy; đây je suis là tôi ở đây
33 oui wi adverb vâng, có, phải mais oui đúng thế mà
34 non nɔ̃ adverb không mais non đâu có
35 alors a.lɔʁ adverb thế thì, lúc đó et alors ? rồi sao?
36 ainsi ɛ̃.si adverb như vậy, như thế ainsi soit-il cứ vậy đi
37 enfin ɑ̃.fɛ̃ adverb cuối cùng; nói chung là enfin seuls cuối cùng cũng được riêng
38 puis pɥi adverb rồi, sau đó et puis ? rồi sao nữa?
39 ensuite ɑ̃.sɥit adverb tiếp theo, sau đó et ensuite rồi sau đó
40 aujourd'hui oʒuʁdɥi adverb hôm nay c'est aujourd'hui chính là hôm nay
41 hier ijɛʁ adverb hôm qua hier soir tối qua
42 demain də.mɛ̃ adverb ngày mai à demain hẹn mai gặp
43 maintenant mɛ̃t.nɑ̃ adverb bây giờ dès maintenant ngay từ bây giờ
44 vite vit adverb nhanh plus vite nhanh lên
45 peut-être pø.t‿ɛtʁ adverb có lẽ, có thể peut-être demain có lẽ ngày mai
46 surtout syʁ.tu adverb nhất là, trên hết surtout pas nhất định là không
47 vraiment vʁɛ.mɑ̃ adverb thật sự, quả thật vraiment bien hay thật
48 comment kɔ.mɑ̃ adverb thế nào, ra sao comment ça va ? bạn khoẻ không?
49 pourquoi puʁkwa adverb tại sao pourquoi pas ? sao lại không?
50 combien kɔ̃.bjɛ̃ adverb bao nhiêu combien ça coûte ? cái này bao nhiêu?
← Nhóm 2 · 51-100 Nhóm 4 · 151-200 →