← Bộ từ vựng

🥖

Nhóm 4 · 151-200 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 bonjour bõ.ʒuə̯ʁ interjection xin chào (ban ngày) bonjour à tous chào cả nhà
2 bonsoir bɔ̃.swaʁ interjection chào buổi tối bonsoir madame chào bà
3 salut sa.lu interjection chào (thân mật); tạm biệt salut, ça va ? chào, khoẻ không?
4 merci mɛʁ.si interjection cảm ơn merci beaucoup cảm ơn nhiều
5 pardon paʁ.dɔ̃ interjection xin lỗi; xin thứ lỗi pardon, monsieur xin lỗi ông
6 voilà vwa.la interjection đây rồi, thế đấy et voilà xong xuôi
7 d'accord dakɔʁ interjection đồng ý, được thôi je suis d'accord tôi đồng ý
8 s'il vous plaît interjection làm ơn, xin vui lòng un café, s'il vous plaît cho tôi một cà phê
9 chose ʃɔz noun cái, vật, sự, việc, sự việc, điều; vật sở hữu; cái ấy, người ấy L’esclave était la chose de son maître dans la société antique trong xã hội cổ đại, nô lệ là vật sở hữu của chủ
10 juste ʒyst adjective công bằng; chính đáng; đúng, chính xác, xác đáng, thích đáng Homme juste người công bằng
11 deux adjective hai; vài; số hai Tome deux tập hai
12 temps tɑ̃ noun thời gian, thì giờ; lúc; thời hạn, kỳ hạn Bien employer son temps sử dụng tốt thì giờ của mình
13 quelque kɛlkə adjective nào, nào đó; một ít, một vài, một số; khoảng chừng Quelques raisons qu’il donne, il sera puni nó viện lý lẽ nào ra đi nữa thì cũng vẫn bị phạt
14 besoin bə.zwɛ̃ noun điều cần, nhu cầu; sự cần thiết, sự cần; sự', 'french', 'on')"công; sự nghèo Manger est un besoin physiologique ăn là một nhu cầu sinh lý
15 vie vi noun sự sống; đời, cuộc đời, cuộc sống; tuổi thọ, thời gian sử dụng Les conditions nécessaires à la vie những điều kiện cần thiết cho sự sống
16 fois fwa noun lần, lượt, phen Une fois một lần
17 monde mɔ̃d noun thế giới; thiên hạ; nhiều người Conception du monde quan niệm về thế giới
18 sûr syʁ adjective chắc, chắc chắn; tin chắc; vững, vững vàng Il est sûr de réussir nó chắc thành công, nó chắc đỗ
19 parler paʁ.le verb nói; cách nói, giọng nói; thổ ngữ Enfant qui commence à parler trẻ học nói
20 père pɛʁ noun cha, bố, ba; ông tổ; lão Le père, la mère et leurs enfants cha mẹ và con
21 dieu djø noun chúa, Chúa Trời, Thượng đế, trời; thần Dieu des mers thần biển
22 homme ɔm noun người, con người; đàn ông; người lớn khôn; người dũng cảm L’homme diffère de l’animal con người khác với con vật
23 vrai vʁɛ adjective thực, thật; thực sự; thích hợp Histoire vraie chuyện thực
24 femme fam noun đàn bà, phụ nữ; nữ giới; vợ; bà, con gái đến thì Les femmes et les hommes đàn bà và đàn ông
25 bonne bɔn adjective tốt, ngon, hay, giỏi; nhiều, đông, to, dài, xa; đúng, hợp cách Bonne terre đất tốt
26 mort mɔʁ noun sự chết, sự qua đời; cái chết; sự diệt vong, sự kết liễu, sự tiêu tan; điều đau khổ, nỗi sầu muộn, nỗi ngán ngẫm La vie et la mort cái sống và cái chết
27 mieux mjø verb tốt hơn, hay hơn, hơn; càng; tốt hơn Il travaille mieux qu’auparavant nó làm việc tốt hơn trước
28 mère mɛʁ noun mẹ; nơi phát sinh, nơi xuất xứ; khuôn cái Mère de famille nombreuse bà mẹ gia đình đông con
29 fille fij noun con gái; con đẻ; gái đĩ Fille cinée con gái đầu lòng
30 désolé de.zɔ.le adjective đau buồn, sầu não; hoang vắng, hiu quạnh; buồn, tiếc Mère désolée bà mẹ đau buồn
31 petit pə.ti adjective nhỏ, bé; nhỏ mọn, hèn mọn; yêu Un petit paquet một gói nhỏ
32 maison mɛzɔ̃ noun nhà; nhà cửa; việc nhà; dòng họ Maison de banlieue nhà ở ngoại ô
33 soir swaʁ noun chiều; tối Quatre heures du soir bốn giờ chiều
34 passé pa.se adjective đã qua, quá khứ; quá; phai màu Fait passé sự việc đã qua
35 jour ʒuʁ noun ánh sáng; cửa thông ánh sáng; giua Pièce où le jour entre à peine căn phòng ánh sáng ít lọt vào
36 nom nɔ̃ noun tên; tên họ; danh từ; danh nghĩa Un nom connu một tên quen
37 argent aʁ.ʒɑ̃ noun bạc; tiền, tiền bạc, tiền tài Alliages d’argent hợp kim bạc
38 nuit nɥi noun đêm; tối; tiền trọ đêm Le jour et la nuit ngày và đêm
39 raison ʁɛ.zɔ̃ noun lý tính; lẽ phải; lý, lý lẽ La raison distingue l’homme de la bête lý tính phân biệt con người với thú vật
40 maman ma.mɑ̃ noun mẹ la maman bà mẹ trong gia đình
41 reste ʁɛst noun chỗ còn lại, phần còn lại, cái sót lại; một chút còn lại; đồ ăn thừa; những thứ bỏ đi Le reste d’une somme d’argent chỗ còn lại của một số tiền
42 moment mɔ.mɑ̃ noun chốc, lát, lúc; đương thời; momen Attendez un moment chờ một lát
43 seul sœl adjective một mình, lẻ loi, cô độc, trơ trọi; duy nhất, chỉ (có) một; đơn thuần Vivre seul sống cô độc
44 aider e.de verb giúp, giúp đỡ; cứu giúp, cứu trợ; giúp vào, giúp cho Aider quelqu'un dans ses travaux giúp ai trong công việc
45 papa pa.pa noun cha, ba; cha nội à la papa (thân mật) thong dong; bình dị
46 passe pas noun sự dấn lên; sự đi qua, sự bay qua; mùa đi qua, mùa bay qua; sự chuyền bóng Saison de la passe des cigognes mùa cò bay qua
47 problème pʁɔ.blɛm noun vấn đề; bài toán Problème social vấn đề xã hội
48 peur pœʁ noun sự sợ; mối sợ; sự e ngại; mối e ngại Trembler de peur sợ run lên
49 gars ɡa noun chàng trai
50 trouvé tʁuve adjective tìm thấy, bắt được, nhặt được; mới mẻ, độc đáo, khéo chọn Objets trouvés đồ bắt được
← Nhóm 3 · 101-150 Nhóm 5 · 201-250 →