Pháp 1000 · Nền tảng
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | bonjour bõ.ʒuə̯ʁ interjection | xin chào (ban ngày) | bonjour à tous chào cả nhà | |
| 2 | bonsoir bɔ̃.swaʁ interjection | chào buổi tối | bonsoir madame chào bà | |
| 3 | salut sa.lu interjection | chào (thân mật); tạm biệt | salut, ça va ? chào, khoẻ không? | |
| 4 | merci mɛʁ.si interjection | cảm ơn | merci beaucoup cảm ơn nhiều | |
| 5 | pardon paʁ.dɔ̃ interjection | xin lỗi; xin thứ lỗi | pardon, monsieur xin lỗi ông | |
| 6 | voilà vwa.la interjection | đây rồi, thế đấy | et voilà xong xuôi | |
| 7 | d'accord dakɔʁ interjection | đồng ý, được thôi | je suis d'accord tôi đồng ý | |
| 8 | s'il vous plaît interjection | làm ơn, xin vui lòng | un café, s'il vous plaît cho tôi một cà phê | |
| 9 | chose ʃɔz noun | cái, vật, sự, việc, sự việc, điều; vật sở hữu; cái ấy, người ấy | L’esclave était la chose de son maître dans la société antique trong xã hội cổ đại, nô lệ là vật sở hữu của chủ | |
| 10 | juste ʒyst adjective | công bằng; chính đáng; đúng, chính xác, xác đáng, thích đáng | Homme juste người công bằng | |
| 11 | deux dø adjective | hai; vài; số hai | Tome deux tập hai | |
| 12 | temps tɑ̃ noun | thời gian, thì giờ; lúc; thời hạn, kỳ hạn | Bien employer son temps sử dụng tốt thì giờ của mình | |
| 13 | quelque kɛlkə adjective | nào, nào đó; một ít, một vài, một số; khoảng chừng | Quelques raisons qu’il donne, il sera puni nó viện lý lẽ nào ra đi nữa thì cũng vẫn bị phạt | |
| 14 | besoin bə.zwɛ̃ noun | điều cần, nhu cầu; sự cần thiết, sự cần; sự', 'french', 'on')"công; sự nghèo | Manger est un besoin physiologique ăn là một nhu cầu sinh lý | |
| 15 | vie vi noun | sự sống; đời, cuộc đời, cuộc sống; tuổi thọ, thời gian sử dụng | Les conditions nécessaires à la vie những điều kiện cần thiết cho sự sống | |
| 16 | fois fwa noun | lần, lượt, phen | Une fois một lần | |
| 17 | monde mɔ̃d noun | thế giới; thiên hạ; nhiều người | Conception du monde quan niệm về thế giới | |
| 18 | sûr syʁ adjective | chắc, chắc chắn; tin chắc; vững, vững vàng | Il est sûr de réussir nó chắc thành công, nó chắc đỗ | |
| 19 | parler paʁ.le verb | nói; cách nói, giọng nói; thổ ngữ | Enfant qui commence à parler trẻ học nói | |
| 20 | père pɛʁ noun | cha, bố, ba; ông tổ; lão | Le père, la mère et leurs enfants cha mẹ và con | |
| 21 | dieu djø noun | chúa, Chúa Trời, Thượng đế, trời; thần | Dieu des mers thần biển | |
| 22 | homme ɔm noun | người, con người; đàn ông; người lớn khôn; người dũng cảm | L’homme diffère de l’animal con người khác với con vật | |
| 23 | vrai vʁɛ adjective | thực, thật; thực sự; thích hợp | Histoire vraie chuyện thực | |
| 24 | femme fam noun | đàn bà, phụ nữ; nữ giới; vợ; bà, con gái đến thì | Les femmes et les hommes đàn bà và đàn ông | |
| 25 | bonne bɔn adjective | tốt, ngon, hay, giỏi; nhiều, đông, to, dài, xa; đúng, hợp cách | Bonne terre đất tốt | |
| 26 | mort mɔʁ noun | sự chết, sự qua đời; cái chết; sự diệt vong, sự kết liễu, sự tiêu tan; điều đau khổ, nỗi sầu muộn, nỗi ngán ngẫm | La vie et la mort cái sống và cái chết | |
| 27 | mieux mjø verb | tốt hơn, hay hơn, hơn; càng; tốt hơn | Il travaille mieux qu’auparavant nó làm việc tốt hơn trước | |
| 28 | mère mɛʁ noun | mẹ; nơi phát sinh, nơi xuất xứ; khuôn cái | Mère de famille nombreuse bà mẹ gia đình đông con | |
| 29 | fille fij noun | con gái; con đẻ; gái đĩ | Fille cinée con gái đầu lòng | |
| 30 | désolé de.zɔ.le adjective | đau buồn, sầu não; hoang vắng, hiu quạnh; buồn, tiếc | Mère désolée bà mẹ đau buồn | |
| 31 | petit pə.ti adjective | nhỏ, bé; nhỏ mọn, hèn mọn; yêu | Un petit paquet một gói nhỏ | |
| 32 | maison mɛzɔ̃ noun | nhà; nhà cửa; việc nhà; dòng họ | Maison de banlieue nhà ở ngoại ô | |
| 33 | soir swaʁ noun | chiều; tối | Quatre heures du soir bốn giờ chiều | |
| 34 | passé pa.se adjective | đã qua, quá khứ; quá; phai màu | Fait passé sự việc đã qua | |
| 35 | jour ʒuʁ noun | ánh sáng; cửa thông ánh sáng; giua | Pièce où le jour entre à peine căn phòng ánh sáng ít lọt vào | |
| 36 | nom nɔ̃ noun | tên; tên họ; danh từ; danh nghĩa | Un nom connu một tên quen | |
| 37 | argent aʁ.ʒɑ̃ noun | bạc; tiền, tiền bạc, tiền tài | Alliages d’argent hợp kim bạc | |
| 38 | nuit nɥi noun | đêm; tối; tiền trọ đêm | Le jour et la nuit ngày và đêm | |
| 39 | raison ʁɛ.zɔ̃ noun | lý tính; lẽ phải; lý, lý lẽ | La raison distingue l’homme de la bête lý tính phân biệt con người với thú vật | |
| 40 | maman ma.mɑ̃ noun | mẹ | la maman bà mẹ trong gia đình | |
| 41 | reste ʁɛst noun | chỗ còn lại, phần còn lại, cái sót lại; một chút còn lại; đồ ăn thừa; những thứ bỏ đi | Le reste d’une somme d’argent chỗ còn lại của một số tiền | |
| 42 | moment mɔ.mɑ̃ noun | chốc, lát, lúc; đương thời; momen | Attendez un moment chờ một lát | |
| 43 | seul sœl adjective | một mình, lẻ loi, cô độc, trơ trọi; duy nhất, chỉ (có) một; đơn thuần | Vivre seul sống cô độc | |
| 44 | aider e.de verb | giúp, giúp đỡ; cứu giúp, cứu trợ; giúp vào, giúp cho | Aider quelqu'un dans ses travaux giúp ai trong công việc | |
| 45 | papa pa.pa noun | cha, ba; cha nội | à la papa (thân mật) thong dong; bình dị | |
| 46 | passe pas noun | sự dấn lên; sự đi qua, sự bay qua; mùa đi qua, mùa bay qua; sự chuyền bóng | Saison de la passe des cigognes mùa cò bay qua | |
| 47 | problème pʁɔ.blɛm noun | vấn đề; bài toán | Problème social vấn đề xã hội | |
| 48 | peur pœʁ noun | sự sợ; mối sợ; sự e ngại; mối e ngại | Trembler de peur sợ run lên | |
| 49 | gars ɡa noun | chàng trai | ||
| 50 | trouvé tʁuve adjective | tìm thấy, bắt được, nhặt được; mới mẻ, độc đáo, khéo chọn | Objets trouvés đồ bắt được |