← Bộ từ vựng

🥖

Nhóm 5 · 201-250 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 fils fis noun con trai; con, cháu; con đẻ Avoir deux fils et une fille có hai con trai và một con gái
2 trouver tʁu.ve verb tìm thấy, tìm ra, tìm được; gặp; bắt gặp; thấy, nhận thấy; nghĩ rằng Chercher un objet jusqu'à ce qu’on le trouve tìm một vật cho đến lúc tìm thấy
3 trois tʁwa adjective Ba; số ba; mồng ba Un enfant de trois ans một em bé ba tuổi
4 famille fa.mij noun gia đình; dòng họ; họ Famille nombreuse gia đình đông
5 tête tɛt noun đầu; cú đánh đầu; đầu óc Lever la tête ngửng đầu lên
6 partir paʁ.tiʁ verb ra đi, đi, khởi hành; xuất phát; xuất hiện, ló ra Partir de Hanoi ra đi từ Hà Nội
7 voiture vwa.tyʁ noun xe, xe cộ; toa (chở) khách Voiture attelée xe súc vật kéo
8 tuer tɥe verb giết, giết chết; làm chết; làm kiệt sức, làm hại sức khỏe Tuer un homme à coups de poignard giết một người bằng dao găm
9 merde mɛʁd noun cứt; đồ cứt ỉa; tình trạng rối rắm Être dans la merde jusqu'au cou rối rắm hết sức
10 idée i.de noun Ý niệm; Ý nghĩ, ý kiến; ý; Ý định L’idée du beau ý niệm về cái đẹp
11 chance ʃɑ̃s noun vận; cơ may, khả năng; vận may, sự may mắn Bonne chance vận may
12 part paʁ noun phần; trẻ sơ sinh Une part de gâteau một phần bánh ngọt
13 grand ɡʁɑ̃ adjective lớn, to lớn, vĩ đại, đại; dài; nhiều, hơn; cao thượng Une grande ville một thành phố lớn
14 ami ami noun bạn; tình nhân; người yêu chuộng Ami intime bạn thân thiết
15 tard taʁ verb chậm trễ muộn khuya; lúc) về khuya; lúc về già Arriver tard đến chậm muộn
16 truc tʁyk noun mánh khóe, ngón; kỹ xảo; cái Les trucs du métier những mánh khóe nhà nghề
17 passer pa.se verb qua, sang; đi qua; đi đến; trở thành Passer en France sang Pháp
18 tant tɑ̃ verb nhiều đến nỗi mạnh đến nỗi; nhiều đến thế, biết bao; nửa nọ nửa kia; vừa... vừa; một số nào đó, bao nhiêu đấy Il travaille tant qu’il finit par tomber malade anh ấy làm việc nhiều đến nỗi rút cục bị ốm
19 mec mɛk noun người có nghị lực; người, gã
20 sens sɑ̃s noun giác quan; cảm giác; óc tinh thần; tình dục, nhục dục, xác thịt Les cinq sens năm giác quan, ngũ quan
21 porte pɔʁt noun cửa; hẻm; giải phẫu) học tĩnh mạch cửa Porte d’entrée cửa vào
22 sortir sɔʁ.tiʁ verb thân mật) thoát ra On ne sait pas trop comment il s’en sortira không biết rồi nó thoát ra thế nào
23 super sypɛʁ verb hút; bị tắc Super un œuf cru hút trứng sống
24 heure œʁ noun giờ; giờ phút, lúc; thời vận Huit heures de travail tám giờ lao động
25 entendu ɑ̃.tɑ̃.dy adjective đồng ý, đã quyết định; có khả năng, hiểu biết thông thạo; từ cũ, nghĩa cũ) làm ra vẻ quan trọng; làm ra bộ thông thạo C’est entendu, vous partirez demain đồng ý, anh sẽ khởi hành ngày mai
26 ensemble ɑ̃.sɑ̃bl verb cùng nhau; cùng một lúc, cùng; toàn bộ, tập hợp Vivre ensemble sống cùng nhau
27 nouveau nuvo adjective mới, mới làm được, sinh ra, chế ra được; không lâu trước đây
28 amour a.muʁ noun tình thương, tình yêu, lòng yêu; ái tình; người yêu L’amour de Dieu pour les hommes tình thương của Thượng đế dành cho loài người
29 sang sɑ̃ noun máu
30 cas ka noun trường hợp, ca; cách; khàn khàn Que faire en pareil cas? phải làm gì trong trường hợp như thế?
31 rester ʁɛs.te verb còn lại; Ở lại; lưu lại mãi, còn lại mãi Château dont il ne reste que des ruines lâu đài chỉ còn lại những tàn tích
32 fini fi.ni adjective có hạn; hoàn hảo, hoàn bị, hoàn chỉnh; hết ngõ nói L’esprit de l’homme est fini trí tuệ con người có hạn
33 tué tɥe adjective bị giết chết, chết; người bị giết; người chết Soldats tués au combat lính chết trận
34 question kɛs.tjɔ̃ noun câu hỏi; vấn đề; sự tra tấn Poser des questions đặt câu hỏi
35 partie paʁ.ti noun phần, bộ phận; chuyên môn, ngành; cuộc Les parties du corps các bộ phận của cơ thể
36 histoire is.twaʁ noun lịch sử; sử học; sách sử học L’histoire d’un peuple lịch sử một dân tộc
37 aide ɛd noun sự giúp đỡ; sự cứu giúp, sự cứu trợ, sự viện trợ; sử học) thuế gián thu Apporter/offrir son aide à qqn giúp đỡ ai
38 demande də.mɑ̃d noun sự xin; sự đòi hỏi; lời yêu cầu; đơn; sự đặt hàng Faire une demande yêu cầu, xin
39 chercher ʃɛʁ.ʃe verb tìm, kiếm; tìm cách; giá đến Chercher une personne tìm một người
40 genre ʒɑ̃ʁ noun chi; loại, thứ, kiểu; lối; thể loại Les espèces d’un même genre các loài trong cùng một chi
41 seulement sœl.mɑ̃ verb chỉ; mới; ít ra Une couleur seulement chỉ một màu
42 police pɔ.lis noun công an, cảnh sát; sự cai trị; giấy bảo hiểm Police spéciale cảnh sát đặc biệt
43 mois mwa noun tháng; lương tháng Le milieu du mois giữa tháng
44 frère fʁɛʁ noun Anh; em trai; Anh em; thầy dòng Frère aîné anh cả
45 laisser le.se verb để; để lại; để mất Laisser tomber un vase để rơi cái bình
46 laisse lɛs noun dây dắt; bãi triều; đường ngấn thủy triều; khổ thơ Laisse de haute mer đường ngấn triều lên
47 ville vil noun thành phố Aller à la ville ra thành phố
48 arrivé a.ʁi.ve adjective thành đạt Les gens arrivés những kẻ thành đạt
49 longtemps lɔ̃tɑ̃ verb lâu Vivre longtemps sống lâu
50 bébé bebe noun em bé; búp bê hình em bé; ghế bành thấp faire le bébé như trẻ con
← Nhóm 4 · 151-200 Nhóm 6 · 251-300 →