Pháp 1000 · Nền tảng
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | fils fis noun | con trai; con, cháu; con đẻ | Avoir deux fils et une fille có hai con trai và một con gái | |
| 2 | trouver tʁu.ve verb | tìm thấy, tìm ra, tìm được; gặp; bắt gặp; thấy, nhận thấy; nghĩ rằng | Chercher un objet jusqu'à ce qu’on le trouve tìm một vật cho đến lúc tìm thấy | |
| 3 | trois tʁwa adjective | Ba; số ba; mồng ba | Un enfant de trois ans một em bé ba tuổi | |
| 4 | famille fa.mij noun | gia đình; dòng họ; họ | Famille nombreuse gia đình đông | |
| 5 | tête tɛt noun | đầu; cú đánh đầu; đầu óc | Lever la tête ngửng đầu lên | |
| 6 | partir paʁ.tiʁ verb | ra đi, đi, khởi hành; xuất phát; xuất hiện, ló ra | Partir de Hanoi ra đi từ Hà Nội | |
| 7 | voiture vwa.tyʁ noun | xe, xe cộ; toa (chở) khách | Voiture attelée xe súc vật kéo | |
| 8 | tuer tɥe verb | giết, giết chết; làm chết; làm kiệt sức, làm hại sức khỏe | Tuer un homme à coups de poignard giết một người bằng dao găm | |
| 9 | merde mɛʁd noun | cứt; đồ cứt ỉa; tình trạng rối rắm | Être dans la merde jusqu'au cou rối rắm hết sức | |
| 10 | idée i.de noun | Ý niệm; Ý nghĩ, ý kiến; ý; Ý định | L’idée du beau ý niệm về cái đẹp | |
| 11 | chance ʃɑ̃s noun | vận; cơ may, khả năng; vận may, sự may mắn | Bonne chance vận may | |
| 12 | part paʁ noun | phần; trẻ sơ sinh | Une part de gâteau một phần bánh ngọt | |
| 13 | grand ɡʁɑ̃ adjective | lớn, to lớn, vĩ đại, đại; dài; nhiều, hơn; cao thượng | Une grande ville một thành phố lớn | |
| 14 | ami ami noun | bạn; tình nhân; người yêu chuộng | Ami intime bạn thân thiết | |
| 15 | tard taʁ verb | chậm trễ muộn khuya; lúc) về khuya; lúc về già | Arriver tard đến chậm muộn | |
| 16 | truc tʁyk noun | mánh khóe, ngón; kỹ xảo; cái | Les trucs du métier những mánh khóe nhà nghề | |
| 17 | passer pa.se verb | qua, sang; đi qua; đi đến; trở thành | Passer en France sang Pháp | |
| 18 | tant tɑ̃ verb | nhiều đến nỗi mạnh đến nỗi; nhiều đến thế, biết bao; nửa nọ nửa kia; vừa... vừa; một số nào đó, bao nhiêu đấy | Il travaille tant qu’il finit par tomber malade anh ấy làm việc nhiều đến nỗi rút cục bị ốm | |
| 19 | mec mɛk noun | người có nghị lực; người, gã | ||
| 20 | sens sɑ̃s noun | giác quan; cảm giác; óc tinh thần; tình dục, nhục dục, xác thịt | Les cinq sens năm giác quan, ngũ quan | |
| 21 | porte pɔʁt noun | cửa; hẻm; giải phẫu) học tĩnh mạch cửa | Porte d’entrée cửa vào | |
| 22 | sortir sɔʁ.tiʁ verb | thân mật) thoát ra | On ne sait pas trop comment il s’en sortira không biết rồi nó thoát ra thế nào | |
| 23 | super sypɛʁ verb | hút; bị tắc | Super un œuf cru hút trứng sống | |
| 24 | heure œʁ noun | giờ; giờ phút, lúc; thời vận | Huit heures de travail tám giờ lao động | |
| 25 | entendu ɑ̃.tɑ̃.dy adjective | đồng ý, đã quyết định; có khả năng, hiểu biết thông thạo; từ cũ, nghĩa cũ) làm ra vẻ quan trọng; làm ra bộ thông thạo | C’est entendu, vous partirez demain đồng ý, anh sẽ khởi hành ngày mai | |
| 26 | ensemble ɑ̃.sɑ̃bl verb | cùng nhau; cùng một lúc, cùng; toàn bộ, tập hợp | Vivre ensemble sống cùng nhau | |
| 27 | nouveau nuvo adjective | mới, mới làm được, sinh ra, chế ra được; không lâu trước đây | ||
| 28 | amour a.muʁ noun | tình thương, tình yêu, lòng yêu; ái tình; người yêu | L’amour de Dieu pour les hommes tình thương của Thượng đế dành cho loài người | |
| 29 | sang sɑ̃ noun | máu | ||
| 30 | cas ka noun | trường hợp, ca; cách; khàn khàn | Que faire en pareil cas? phải làm gì trong trường hợp như thế? | |
| 31 | rester ʁɛs.te verb | còn lại; Ở lại; lưu lại mãi, còn lại mãi | Château dont il ne reste que des ruines lâu đài chỉ còn lại những tàn tích | |
| 32 | fini fi.ni adjective | có hạn; hoàn hảo, hoàn bị, hoàn chỉnh; hết ngõ nói | L’esprit de l’homme est fini trí tuệ con người có hạn | |
| 33 | tué tɥe adjective | bị giết chết, chết; người bị giết; người chết | Soldats tués au combat lính chết trận | |
| 34 | question kɛs.tjɔ̃ noun | câu hỏi; vấn đề; sự tra tấn | Poser des questions đặt câu hỏi | |
| 35 | partie paʁ.ti noun | phần, bộ phận; chuyên môn, ngành; cuộc | Les parties du corps các bộ phận của cơ thể | |
| 36 | histoire is.twaʁ noun | lịch sử; sử học; sách sử học | L’histoire d’un peuple lịch sử một dân tộc | |
| 37 | aide ɛd noun | sự giúp đỡ; sự cứu giúp, sự cứu trợ, sự viện trợ; sử học) thuế gián thu | Apporter/offrir son aide à qqn giúp đỡ ai | |
| 38 | demande də.mɑ̃d noun | sự xin; sự đòi hỏi; lời yêu cầu; đơn; sự đặt hàng | Faire une demande yêu cầu, xin | |
| 39 | chercher ʃɛʁ.ʃe verb | tìm, kiếm; tìm cách; giá đến | Chercher une personne tìm một người | |
| 40 | genre ʒɑ̃ʁ noun | chi; loại, thứ, kiểu; lối; thể loại | Les espèces d’un même genre các loài trong cùng một chi | |
| 41 | seulement sœl.mɑ̃ verb | chỉ; mới; ít ra | Une couleur seulement chỉ một màu | |
| 42 | police pɔ.lis noun | công an, cảnh sát; sự cai trị; giấy bảo hiểm | Police spéciale cảnh sát đặc biệt | |
| 43 | mois mwa noun | tháng; lương tháng | Le milieu du mois giữa tháng | |
| 44 | frère fʁɛʁ noun | Anh; em trai; Anh em; thầy dòng | Frère aîné anh cả | |
| 45 | laisser le.se verb | để; để lại; để mất | Laisser tomber un vase để rơi cái bình | |
| 46 | laisse lɛs noun | dây dắt; bãi triều; đường ngấn thủy triều; khổ thơ | Laisse de haute mer đường ngấn triều lên | |
| 47 | ville vil noun | thành phố | Aller à la ville ra thành phố | |
| 48 | arrivé a.ʁi.ve adjective | thành đạt | Les gens arrivés những kẻ thành đạt | |
| 49 | longtemps lɔ̃tɑ̃ verb | lâu | Vivre longtemps sống lâu | |
| 50 | bébé bebe noun | em bé; búp bê hình em bé; ghế bành thấp | faire le bébé như trẻ con |