Pháp 1000 · Nền tảng
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | place plas noun | chỗ, vị trí; việc làm; địa vị, chức vụ, thứ bậc | Chaque chose à sa place vật nào ở chỗ ấy | |
| 2 | revoir ʁə.vwaʁ verb | thấy lại, gặp lại; trở về | Revoir un ancien ami gặp lại bạn cũ | |
| 3 | putain py.tɛ̃ noun | đĩ, gái điếm | ||
| 4 | attention a.tɑ̃.sjɔ̃ noun | sự chú ý, sức chú ý; sự ân cần, sự chăm chút; attention! + coi chừng!; liệu hồn! | Avoir mille attentions pour quelqu'un chăm chút ai từng li từng tí | |
| 5 | donner dɔ.ne verb | cho, biếu, tặng; cấp, cung cấp; sản xuất | Donner un cadeau tặng một món quà | |
| 6 | affaire a.fɛʁ noun | việc; sự việc, vụ; việc giao dịch, công việc buôn bán; hãng kinh doanh | Une affaire importante một việc quan trọng | |
| 7 | endroit ɑ̃d.ʁwa noun | chỗ, nơi; vùng, địa phương; đoạn văn, đoạn sách | Un endroit désert một chỗ hoang vắng | |
| 8 | corps kɔʁ noun | cơ thể, thân thể; thân, mình; người; vạt | Le corps humain cơ thể người | |
| 9 | façon fa.sɔ̃ noun | sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo, cách may; tiền công; đồ giả | C’est bien une idée de sa façon đúng là một lý do nó tạo ra | |
| 10 | donné dɔ.ne adjective | nào đó; cho biết; cái đạt ngay | Temps donné thời gian nào đó | |
| 11 | voici vwa.si preposition | đây này, này, đây là; thế là; chốc đà | Voici votre livre sách anh đây này | |
| 12 | train tʁɛ̃ noun | đoàn xe, đoàn thuyền; xe lửa, tàu hoả; bộ | Train de camions đoàn xe tải | |
| 13 | écoute e.kut noun | dây lèo buồm; sự nghe; sự nghe ngóng | être aux écoutes rình nghe, nghe ngóng | |
| 14 | type tip noun | kiểu, loại hình; mẫu; kiểu chữ | Type racial kiểu chủng tộc | |
| 15 | perdu pɛʁ.dy adjective | mất; không nhìn thấy; hẻo lánh | Objet perdu vật (bị) mất | |
| 16 | premier pʁə.mje adjective | đầu, đầu tiên; đứng đầu; (ở) hàng đầu; thứ nhất, nhất; Ở bước đầu, sơ đẳng | Le premier jour du mois ngày đầu tháng | |
| 17 | côté kote noun | cạnh sườn; bên, phía; cạnh | Recevoir un coup dans les côtés bị một cú vào cạnh sườn | |
| 18 | point pwɛ̃ noun | điểm; mũi khâu; tình hình, tình trạng | Point à l’infini (toán học) điểm ở vô tận | |
| 19 | tellement tɛl.mɑ̃ verb | nhiều, biết mấy; đến thế | Il a tellement changé anh ta đã thay đổi biết mấy | |
| 20 | enfant ɑ̃.fɑ̃ noun | trẻ em, em bé; con; con dân, con cháu | Une charmante enfant một em bé xinh xắn | |
| 21 | suite sɥit noun | đoạn sau, phần tiếp theo; đoàn đi theo, đoàn tùy tùng; loạt, dãy, chuỗi | Lire la suite de l’article en troisième page đọc đoạn sau của bài báo ở trang ba | |
| 22 | demandé dəmɑ̃de adjective | được nhiều người hỏi mua; được ưa chuộng | ||
| 23 | arrêter a.ʁe.te verb | làm ngừng lại; cho đỗ lại; chặn, ngăn; bắt giữ; chú vào | Arrêter sa voiture ngừng xe lại, đỗ xe lại | |
| 24 | cause kɔz noun | nguyên nhân, nhân; căn cứ, lý do; vụ kiện | Cause de la réussite nguyên nhân thành công | |
| 25 | chambre ʃɑ̃bʁ noun | buồng, phòng; viện | Chambre à louer phòng cho thuê | |
| 26 | droit dʁwa noun | quyền; luật, pháp luật; pháp lý; luật học; thuế, tiền | Le droit au travail quyền được lao động | |
| 27 | parti A2 /paʁ.ti/ danh từ | cuộc chơi; trận đấu; phần | Parti politique chính đảng | |
| 28 | eau o noun | nước; mưa; nước giải; nước dãi; nước mắt; mồ hôi; nước màng ối | L’eau de mer nước biển | |
| 29 | compte kɔ̃t noun | sự tính, sự đếm; tài khoản; cái lợi | Faire le compte de ses dépenses tính số chi tiêu | |
| 30 | terre tɛʁ noun | đất; đất đai, ruộng đất; quả đất | Jeter par terre vứt xuống đất | |
| 31 | belle bɛl noun | người đẹp; phụ nữ; người yêu; ván quyết định | Ecrire à sa belle viết thư cho người yêu | |
| 32 | loin lwɛ̃ verb | xa, xa xôi, xa xăm | Cette arme porte loin súng đó bắn xa | |
| 33 | mari ma.ʁi noun | chồng | ||
| 34 | donne dɔn noun | đánh cờ) sự chia bài | Fausse donne; mauvaise donne sự chia bài sai | |
| 35 | gros ɡʁo adjective | to, lớn; sưng, phồng; thô, dày | Une grosse pierre tảng đá to | |
| 36 | boulot bu.lɔ adjective | to mà ngắn; to mà thấp; việc làm, công việc | Pain boulot bánh mì ngắn | |
| 37 | plutôt plyto verb | thà; hơn là; cũng khá | Plutôt mourir que humilier thà chết hơn chịu nhục | |
| 38 | prêt pʁɛ noun | sự cho vay, sự cho mượn; tiền cho vay, món cho mượn; phụ cấp; tiền lương vay trước | Prêt à intérêt sự cho vay lãi | |
| 39 | bureau byʁo noun | cái bàn có nhiều ngăn kéo dành cho làm việc; các vật dụng cho công việc văn phòng; văn phòng quản lý | ||
| 40 | mourir mu.ʁiʁ verb | chết; chết đi được; biến đi, tàn đi, tan đi; dừng lại | Mourir de vieillesse chết già | |
| 41 | jouer ʒwe verb | chơi; giỡn, lung linh, ve vẩy; xộc xệch, bị jơ, không khít | Jouer du violon chơi đàn viôlông | |
| 42 | demander də.mɑ̃.de verb | xin, cầu xin; đòi, yêu cầu; kiện, đòi; đòi hỏi, cần phải | Demander une faveur cầu xin một ơn huệ | |
| 43 | beau bo adjective | đẹp; hay, tốt; lỗi lạc; cao thượng, tao nhã | Un bel enfant một đứa bé đẹp | |
| 44 | jeune ʒœn adjective | trẻ; non; trẻ trung; trẻ tuổi, non trẻ, mới | N'être plus jeune không còn trẻ nữa | |
| 45 | dehors dø.ɔʁ verb | Ở ngoài, ở bên ngoài; phần ngoài, mặt ngoài; phía ngoài, bên ngoài | Rester longtemps dehors đứng ngoài lâu | |
| 46 | docteur dɔk.tœʁ noun | tiến sĩ; bác sĩ (y khoa) (cũng) docteur en médecine; nhà giảng giáo lý | Docteur ès sciences tiến sĩ khoa học | |
| 47 | confiance kɔ̃.fjɑ̃s noun | lòng tin; sự tin chắc, sự tin cậy; tín nhiệm | Avoir confiance en quelqu'un tin ở ai | |
| 48 | appeler a.ple verb | gọi; gọi là; gọi (đến), mời (đến); gọi tòng quân; gọi ra tòa | Appeler de loin gọi từ xa | |
| 49 | vérité ve.ʁi.te noun | chân lý; sự thực, sự thật; tính chân thực | Vérité éternelle chân lý muôn thuở | |
| 50 | chef ʃɛf noun | thủ lĩnh, người chỉ huy, người đứng đầu, trưởng, chủ; người cừ, người giỏi; chương; vấn đề, điểm chính | Chef militaire thủ lĩnh quân sự |