← Bộ từ vựng

🥖

Nhóm 6 · 251-300 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 place plas noun chỗ, vị trí; việc làm; địa vị, chức vụ, thứ bậc Chaque chose à sa place vật nào ở chỗ ấy
2 revoir ʁə.vwaʁ verb thấy lại, gặp lại; trở về Revoir un ancien ami gặp lại bạn cũ
3 putain py.tɛ̃ noun đĩ, gái điếm
4 attention a.tɑ̃.sjɔ̃ noun sự chú ý, sức chú ý; sự ân cần, sự chăm chút; attention! + coi chừng!; liệu hồn! Avoir mille attentions pour quelqu'un chăm chút ai từng li từng tí
5 donner dɔ.ne verb cho, biếu, tặng; cấp, cung cấp; sản xuất Donner un cadeau tặng một món quà
6 affaire a.fɛʁ noun việc; sự việc, vụ; việc giao dịch, công việc buôn bán; hãng kinh doanh Une affaire importante một việc quan trọng
7 endroit ɑ̃d.ʁwa noun chỗ, nơi; vùng, địa phương; đoạn văn, đoạn sách Un endroit désert một chỗ hoang vắng
8 corps kɔʁ noun cơ thể, thân thể; thân, mình; người; vạt Le corps humain cơ thể người
9 façon fa.sɔ̃ noun sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo, cách may; tiền công; đồ giả C’est bien une idée de sa façon đúng là một lý do nó tạo ra
10 donné dɔ.ne adjective nào đó; cho biết; cái đạt ngay Temps donné thời gian nào đó
11 voici vwa.si preposition đây này, này, đây là; thế là; chốc đà Voici votre livre sách anh đây này
12 train tʁɛ̃ noun đoàn xe, đoàn thuyền; xe lửa, tàu hoả; bộ Train de camions đoàn xe tải
13 écoute e.kut noun dây lèo buồm; sự nghe; sự nghe ngóng être aux écoutes rình nghe, nghe ngóng
14 type tip noun kiểu, loại hình; mẫu; kiểu chữ Type racial kiểu chủng tộc
15 perdu pɛʁ.dy adjective mất; không nhìn thấy; hẻo lánh Objet perdu vật (bị) mất
16 premier pʁə.mje adjective đầu, đầu tiên; đứng đầu; (ở) hàng đầu; thứ nhất, nhất; Ở bước đầu, sơ đẳng Le premier jour du mois ngày đầu tháng
17 côté kote noun cạnh sườn; bên, phía; cạnh Recevoir un coup dans les côtés bị một cú vào cạnh sườn
18 point pwɛ̃ noun điểm; mũi khâu; tình hình, tình trạng Point à l’infini (toán học) điểm ở vô tận
19 tellement tɛl.mɑ̃ verb nhiều, biết mấy; đến thế Il a tellement changé anh ta đã thay đổi biết mấy
20 enfant ɑ̃.fɑ̃ noun trẻ em, em bé; con; con dân, con cháu Une charmante enfant một em bé xinh xắn
21 suite sɥit noun đoạn sau, phần tiếp theo; đoàn đi theo, đoàn tùy tùng; loạt, dãy, chuỗi Lire la suite de l’article en troisième page đọc đoạn sau của bài báo ở trang ba
22 demandé dəmɑ̃de adjective được nhiều người hỏi mua; được ưa chuộng
23 arrêter a.ʁe.te verb làm ngừng lại; cho đỗ lại; chặn, ngăn; bắt giữ; chú vào Arrêter sa voiture ngừng xe lại, đỗ xe lại
24 cause kɔz noun nguyên nhân, nhân; căn cứ, lý do; vụ kiện Cause de la réussite nguyên nhân thành công
25 chambre ʃɑ̃bʁ noun buồng, phòng; viện Chambre à louer phòng cho thuê
26 droit dʁwa noun quyền; luật, pháp luật; pháp lý; luật học; thuế, tiền Le droit au travail quyền được lao động
27 parti A2 /paʁ.ti/ danh từ cuộc chơi; trận đấu; phần Parti politique chính đảng
28 eau o noun nước; mưa; nước giải; nước dãi; nước mắt; mồ hôi; nước màng ối L’eau de mer nước biển
29 compte kɔ̃t noun sự tính, sự đếm; tài khoản; cái lợi Faire le compte de ses dépenses tính số chi tiêu
30 terre tɛʁ noun đất; đất đai, ruộng đất; quả đất Jeter par terre vứt xuống đất
31 belle bɛl noun người đẹp; phụ nữ; người yêu; ván quyết định Ecrire à sa belle viết thư cho người yêu
32 loin lwɛ̃ verb xa, xa xôi, xa xăm Cette arme porte loin súng đó bắn xa
33 mari ma.ʁi noun chồng
34 donne dɔn noun đánh cờ) sự chia bài Fausse donne; mauvaise donne sự chia bài sai
35 gros ɡʁo adjective to, lớn; sưng, phồng; thô, dày Une grosse pierre tảng đá to
36 boulot bu.lɔ adjective to mà ngắn; to mà thấp; việc làm, công việc Pain boulot bánh mì ngắn
37 plutôt plyto verb thà; hơn là; cũng khá Plutôt mourir que humilier thà chết hơn chịu nhục
38 prêt pʁɛ noun sự cho vay, sự cho mượn; tiền cho vay, món cho mượn; phụ cấp; tiền lương vay trước Prêt à intérêt sự cho vay lãi
39 bureau byʁo noun cái bàn có nhiều ngăn kéo dành cho làm việc; các vật dụng cho công việc văn phòng; văn phòng quản lý
40 mourir mu.ʁiʁ verb chết; chết đi được; biến đi, tàn đi, tan đi; dừng lại Mourir de vieillesse chết già
41 jouer ʒwe verb chơi; giỡn, lung linh, ve vẩy; xộc xệch, bị jơ, không khít Jouer du violon chơi đàn viôlông
42 demander də.mɑ̃.de verb xin, cầu xin; đòi, yêu cầu; kiện, đòi; đòi hỏi, cần phải Demander une faveur cầu xin một ơn huệ
43 beau bo adjective đẹp; hay, tốt; lỗi lạc; cao thượng, tao nhã Un bel enfant một đứa bé đẹp
44 jeune ʒœn adjective trẻ; non; trẻ trung; trẻ tuổi, non trẻ, mới N'être plus jeune không còn trẻ nữa
45 dehors dø.ɔʁ verb Ở ngoài, ở bên ngoài; phần ngoài, mặt ngoài; phía ngoài, bên ngoài Rester longtemps dehors đứng ngoài lâu
46 docteur dɔk.tœʁ noun tiến sĩ; bác sĩ (y khoa) (cũng) docteur en médecine; nhà giảng giáo lý Docteur ès sciences tiến sĩ khoa học
47 confiance kɔ̃.fjɑ̃s noun lòng tin; sự tin chắc, sự tin cậy; tín nhiệm Avoir confiance en quelqu'un tin ở ai
48 appeler a.ple verb gọi; gọi là; gọi (đến), mời (đến); gọi tòng quân; gọi ra tòa Appeler de loin gọi từ xa
49 vérité ve.ʁi.te noun chân lý; sự thực, sự thật; tính chân thực Vérité éternelle chân lý muôn thuở
50 chef ʃɛf noun thủ lĩnh, người chỉ huy, người đứng đầu, trưởng, chủ; người cừ, người giỏi; chương; vấn đề, điểm chính Chef militaire thủ lĩnh quân sự
← Nhóm 5 · 201-250 Nhóm 7 · 301-350 →