Pháp 1000 · Nền tảng
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | propos pʁɔ.pɔ noun | chủ định, quyết tâm; lời nói; câu chuyện; lời gièm pha | Avec un propos de résitance với một quyết tâm kháng chiến | |
| 2 | semaine sə.mɛn noun | tuần, tuần lễ; công việc trong tuần; lương hằng tuần; tiền tiêu hằng tuần | Recevoir sa semaine lĩnh lương hằng tuần | |
| 3 | vivre vivʁ verb | sống; hưởng cuộc sống; có cuộc sống (như) thế nào đây | Vivre très longtemps sống rất lâu | |
| 4 | feu fø noun | lửa; bếp, nơi nhóm lửa; đám cháy, hỏa hoạn | Allumer du feu nhóm lửa | |
| 5 | journée ʒuʁ.ne noun | ngày; ngày công; ngày đường | Ses journées déclinent cuộc đời ông ta tàn dần | |
| 6 | près pʁɛ verb | gần; Ở', 'french', 'on')"Paris; Ở Mơ-đông gần | Demeurer près ở gần | |
| 7 | meilleur mɛ.jœʁ adjective | tốt hơn, hơn; tốt nhất; người tốt nhất, người hơn cả | Ceci est meilleur que cela cái này tốt hơn cái kia | |
| 8 | dessus də.sy verb | trên, lên trên; vào đó; trên | Ne comptex pas dessus đừng tin vào đó | |
| 9 | équipe e.kip noun | kíp, đội; bọn, nhóm; đội thuyền | Une équipe d’ouvriers một kíp thợ | |
| 10 | manger mɑ̃ʒe verb | ăn: tiêu dùng thức ăn | ||
| 11 | dur dyʁ adjective | cứng rắn; khó mở, khó phá, khó thấu; khó; khó bảo | Sol dur đất rắn | |
| 12 | appelé a.ple adjective | được gọi; được dành để; phải, đành phải; người làm nghĩa vụ quân sự | Un enfant appelé à un bel avenir đứa bé sẽ được tương lai tốt đẹp | |
| 13 | marche maʁʃ noun | sự đi (bộ); dáng đi; cuộc hành quân; cuộc diễu hành; khúc đi, hành khúc | Une heure de marche một giờ đi bộ | |
| 14 | sécurité se.ky.ʁi.te noun | sự yên ổn, sự an ninh, sự an toàn; bộ phận an toàn | Être en sécurité được yên ổn, được an toàn | |
| 15 | garçon ɡaʁ.sɔ̃ noun | con trai; chàng trai, chàng thanh niên; trai chưa vợ | Rester garçon chưa vợ, ở độc thân | |
| 16 | important ɛ̃.pɔʁ.tɑ̃ adjective | quan trọng; điều quan trọng; người lên mặt quan trọng, kẻ hợm mình | Rôle important vai trò quan trọng | |
| 17 | exactement ɛɡ.zak.tə.mɑ̃ verb | đúng, chính xác; hoàn toàn; nghiêm túc | Ces deux choses sont exactement semblables hai vật đó hoàn toàn giống nhau | |
| 18 | fort fɔʁ adjective | khỏe, mạnh; to, lớn, đẫy; chắc, bền, nặng | Un homme grand et fort một người to và khỏe | |
| 19 | presque pʁɛsk verb | gần (như), hầu như | Elle pleurait presque cô ta gần như khóc | |
| 20 | plein plɛ̃ adjective | đầy; trọn vẹn, tròn; hoàn toàn | Verre plein cốc đầy | |
| 21 | derrière dɛ.ʁjɛʁ preposition | sau; sau, phía sau; phần sau, mặt sau | Derrière un mur sau một bức tường | |
| 22 | mariage ma.ʁjaʒ noun | sự kết hôn; lễ cưới; sự phối hợp; đánh cờ) cặp KQ cùng hoa | Mariage précoce cuộc tảo hôn | |
| 23 | capitaine ka.pi.tɛn noun | đại úy; thuyền trưởng; đội trưởng, thủ quân | Capitaine d’une équipe de football đội trưởng một đội bóng đá | |
| 24 | dernier dɛʁ.nje adjective | cuối cùng, sau hết, chót; hèn hạ nhất; tột cùng, tột bậc | Nouvelles de la dernière heure tin giờ chót | |
| 25 | fou fu adjective | điên; điên rồ; hoang dại; dại | Devenir fou phát điên | |
| 26 | tomber tɔ̃.be verb | ngã; sa vào, rơi vào; trúng vào, nhằm vào | Il a voulu courir et il est tombé nó muốn chạy và đã ngã | |
| 27 | attendre a.tɑ̃dʁ verb | đợi chờ; trông đợi, trông chờ; sẵn sàng | Attendre l’autobus chờ xe buýt | |
| 28 | envie ɑ̃.vi noun | sự đố kỵ, sự ghen ghét; sự thèm muốn, sự khát khao; sự muốn; chứng ăn rở | Poter envie à quelqu'un ghen ghét ai | |
| 29 | fête fɛt noun | lễ hội; sinh nhật | ||
| 30 | jeu ʒø noun | sự chơi; trò chơi; phép chơi, cách chơi, lối chơi; lối diễn xuất; cờ bạc; tiền đặt | Les jeux des enfants trò chơi của trẻ em | |
| 31 | pays pe.i noun | nước, xứ; tổ quốc, quê hương; ngừơi đồng hương | Pays chauds xứ nóng | |
| 32 | garde ɡaʁd noun | sự canh giữ, sự giữ; sự trông coi; sự bảo vệ, sự yểm hộ | La garde des frontières sự canh giữ biên giới | |
| 33 | cours kuʁ noun | dòng chảy; sự vận hành; sự diễn biến, sự tuần hoàn; tiến trình; cuộc vần xoay | Cours rapide dòng chảy nhanh | |
| 34 | bientôt bjɛ̃.tɔ verb | lát nữa, sắp; nhanh chóng | L’affaire sera bientôt terminée việc sắp xong | |
| 35 | numéro ny.me.ʁo noun | số; tiết mục; người kỳ cục | Chambre numéro deux phòng số hai | |
| 36 | cinq sɛ̃k adjective | năm; số năm; mồng năm | Tome cinq tập năm | |
| 37 | parfait paʁ.fɛ adjective | hoàn hảo, hoàn toàn; tuyệt vời, tuyệt trần; sự hoàn hảo, sự hoàn thiện | Bonheur parfait hạnh phúc hoàn toàn | |
| 38 | retour ʁə.tuʁ noun | sự trở về; sự trở lại; sự trả lại | à mon retour khi tôi trở về | |
| 39 | autant otɑ̃ verb | bằng ấy, chừng ấy, bấy nhiêu | J'en ai autant tôi cũng có bằng ấy | |
| 40 | peine pɛn noun | sự trừng phạt, sự phạt; hình phạt; nỗi đau khổ; sự vất vả; nỗi vất vả | Peine pécuniaire sự phạt tiền | |
| 41 | minute mi.nyt noun | phút; chốc lát; bản chính, bản gốc | Soixante minutes font une heure sáu mươi phút làm thành một giờ | |
| 42 | instant ɛ̃s.tɑ̃ noun | lúc, chốc, lát | L’instant d’avant lúc trước | |
| 43 | prison pʁi.zɔ̃ noun | nhà tù, nhà lao, trại giam ngục; sự bỏ tù; nơi giam hãm | Être mis en prison bị bỏ tù | |
| 44 | essayer e.se.je verb | thử; dùng thử | Essayer une machine thử một cái máy | |
| 45 | arme aʁm noun | vũ khí, khí giới; binh chủng; kiếm thuật | Arme défensive khí giới tự vệ | |
| 46 | mauvais mɔ.vɛ adjective | xấu, tồi, dở, kém; rủi, đen đủi; sai | Mauvais bois gỗ xấu | |
| 47 | mot mo noun | từ; lời; lời nổi tiếng, danh ngôn | Un mot de trois syllabes một từ ba âm tiết | |
| 48 | travailler tʁa.va.je verb | băn khoăn, áy náy | Il ne cessait de se travailler nó không ngừng băn khoăn | |
| 49 | quatre katʁ adjective | bốn; số bốn; mồng bốn | Les quatre saisons bốn mùa | |
| 50 | rentrer ʁɑ̃t.ʁe verb | trở vào, trở về; mở lại, khai diễn lại; trở lại; húc mạnh vào | Rentrer chez soi về nhà |