← Bộ từ vựng

🥖

Nhóm 7 · 301-350 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 propos pʁɔ.pɔ noun chủ định, quyết tâm; lời nói; câu chuyện; lời gièm pha Avec un propos de résitance với một quyết tâm kháng chiến
2 semaine sə.mɛn noun tuần, tuần lễ; công việc trong tuần; lương hằng tuần; tiền tiêu hằng tuần Recevoir sa semaine lĩnh lương hằng tuần
3 vivre vivʁ verb sống; hưởng cuộc sống; có cuộc sống (như) thế nào đây Vivre très longtemps sống rất lâu
4 feu noun lửa; bếp, nơi nhóm lửa; đám cháy, hỏa hoạn Allumer du feu nhóm lửa
5 journée ʒuʁ.ne noun ngày; ngày công; ngày đường Ses journées déclinent cuộc đời ông ta tàn dần
6 près pʁɛ verb gần; Ở', 'french', 'on')"Paris; Ở Mơ-đông gần Demeurer près ở gần
7 meilleur mɛ.jœʁ adjective tốt hơn, hơn; tốt nhất; người tốt nhất, người hơn cả Ceci est meilleur que cela cái này tốt hơn cái kia
8 dessus də.sy verb trên, lên trên; vào đó; trên Ne comptex pas dessus đừng tin vào đó
9 équipe e.kip noun kíp, đội; bọn, nhóm; đội thuyền Une équipe d’ouvriers một kíp thợ
10 manger mɑ̃ʒe verb ăn: tiêu dùng thức ăn
11 dur dyʁ adjective cứng rắn; khó mở, khó phá, khó thấu; khó; khó bảo Sol dur đất rắn
12 appelé a.ple adjective được gọi; được dành để; phải, đành phải; người làm nghĩa vụ quân sự Un enfant appelé à un bel avenir đứa bé sẽ được tương lai tốt đẹp
13 marche maʁʃ noun sự đi (bộ); dáng đi; cuộc hành quân; cuộc diễu hành; khúc đi, hành khúc Une heure de marche một giờ đi bộ
14 sécurité se.ky.ʁi.te noun sự yên ổn, sự an ninh, sự an toàn; bộ phận an toàn Être en sécurité được yên ổn, được an toàn
15 garçon ɡaʁ.sɔ̃ noun con trai; chàng trai, chàng thanh niên; trai chưa vợ Rester garçon chưa vợ, ở độc thân
16 important ɛ̃.pɔʁ.tɑ̃ adjective quan trọng; điều quan trọng; người lên mặt quan trọng, kẻ hợm mình Rôle important vai trò quan trọng
17 exactement ɛɡ.zak.tə.mɑ̃ verb đúng, chính xác; hoàn toàn; nghiêm túc Ces deux choses sont exactement semblables hai vật đó hoàn toàn giống nhau
18 fort fɔʁ adjective khỏe, mạnh; to, lớn, đẫy; chắc, bền, nặng Un homme grand et fort một người to và khỏe
19 presque pʁɛsk verb gần (như), hầu như Elle pleurait presque cô ta gần như khóc
20 plein plɛ̃ adjective đầy; trọn vẹn, tròn; hoàn toàn Verre plein cốc đầy
21 derrière dɛ.ʁjɛʁ preposition sau; sau, phía sau; phần sau, mặt sau Derrière un mur sau một bức tường
22 mariage ma.ʁjaʒ noun sự kết hôn; lễ cưới; sự phối hợp; đánh cờ) cặp KQ cùng hoa Mariage précoce cuộc tảo hôn
23 capitaine ka.pi.tɛn noun đại úy; thuyền trưởng; đội trưởng, thủ quân Capitaine d’une équipe de football đội trưởng một đội bóng đá
24 dernier dɛʁ.nje adjective cuối cùng, sau hết, chót; hèn hạ nhất; tột cùng, tột bậc Nouvelles de la dernière heure tin giờ chót
25 fou fu adjective điên; điên rồ; hoang dại; dại Devenir fou phát điên
26 tomber tɔ̃.be verb ngã; sa vào, rơi vào; trúng vào, nhằm vào Il a voulu courir et il est tombé nó muốn chạy và đã ngã
27 attendre a.tɑ̃dʁ verb đợi chờ; trông đợi, trông chờ; sẵn sàng Attendre l’autobus chờ xe buýt
28 envie ɑ̃.vi noun sự đố kỵ, sự ghen ghét; sự thèm muốn, sự khát khao; sự muốn; chứng ăn rở Poter envie à quelqu'un ghen ghét ai
29 fête fɛt noun lễ hội; sinh nhật
30 jeu ʒø noun sự chơi; trò chơi; phép chơi, cách chơi, lối chơi; lối diễn xuất; cờ bạc; tiền đặt Les jeux des enfants trò chơi của trẻ em
31 pays pe.i noun nước, xứ; tổ quốc, quê hương; ngừơi đồng hương Pays chauds xứ nóng
32 garde ɡaʁd noun sự canh giữ, sự giữ; sự trông coi; sự bảo vệ, sự yểm hộ La garde des frontières sự canh giữ biên giới
33 cours kuʁ noun dòng chảy; sự vận hành; sự diễn biến, sự tuần hoàn; tiến trình; cuộc vần xoay Cours rapide dòng chảy nhanh
34 bientôt bjɛ̃.tɔ verb lát nữa, sắp; nhanh chóng L’affaire sera bientôt terminée việc sắp xong
35 numéro ny.me.ʁo noun số; tiết mục; người kỳ cục Chambre numéro deux phòng số hai
36 cinq sɛ̃k adjective năm; số năm; mồng năm Tome cinq tập năm
37 parfait paʁ.fɛ adjective hoàn hảo, hoàn toàn; tuyệt vời, tuyệt trần; sự hoàn hảo, sự hoàn thiện Bonheur parfait hạnh phúc hoàn toàn
38 retour ʁə.tuʁ noun sự trở về; sự trở lại; sự trả lại à mon retour khi tôi trở về
39 autant otɑ̃ verb bằng ấy, chừng ấy, bấy nhiêu J'en ai autant tôi cũng có bằng ấy
40 peine pɛn noun sự trừng phạt, sự phạt; hình phạt; nỗi đau khổ; sự vất vả; nỗi vất vả Peine pécuniaire sự phạt tiền
41 minute mi.nyt noun phút; chốc lát; bản chính, bản gốc Soixante minutes font une heure sáu mươi phút làm thành một giờ
42 instant ɛ̃s.tɑ̃ noun lúc, chốc, lát L’instant d’avant lúc trước
43 prison pʁi.zɔ̃ noun nhà tù, nhà lao, trại giam ngục; sự bỏ tù; nơi giam hãm Être mis en prison bị bỏ tù
44 essayer e.se.je verb thử; dùng thử Essayer une machine thử một cái máy
45 arme aʁm noun vũ khí, khí giới; binh chủng; kiếm thuật Arme défensive khí giới tự vệ
46 mauvais mɔ.vɛ adjective xấu, tồi, dở, kém; rủi, đen đủi; sai Mauvais bois gỗ xấu
47 mot mo noun từ; lời; lời nổi tiếng, danh ngôn Un mot de trois syllabes một từ ba âm tiết
48 travailler tʁa.va.je verb băn khoăn, áy náy Il ne cessait de se travailler nó không ngừng băn khoăn
49 quatre katʁ adjective bốn; số bốn; mồng bốn Les quatre saisons bốn mùa
50 rentrer ʁɑ̃t.ʁe verb trở vào, trở về; mở lại, khai diễn lại; trở lại; húc mạnh vào Rentrer chez soi về nhà
← Nhóm 6 · 251-300 Nhóm 8 · 351-400 →