Pháp 1000 · Nền tảng
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | regarder ʁə.ɡaʁ.de verb | nhìn ngó; nhìn đến, chú ý đến; nhìn về, hướng về | Regarder les gens qui passent nhìn người qua lại | |
| 2 | choix ʃwa noun | sự chọn, sự lựa chọn; quyền chọn; khả năng lựa chọn; các thứ để chọn, lô để chọn | Avoir le choix có quyền chọn | |
| 3 | film film noun | phim; điện ảnh; màng | Rouleau de film cuộn phim | |
| 4 | abord a.bɔʁ noun | sự ghé vào, sự cập bến; sự bắt chuyện, sự tiếp xúc; vùng phụ cận | L’abord d’un port sự cập cảng. | |
| 5 | faute fɔt noun | lỗi | Commettre une faute phạm lỗi | |
| 6 | facile fa.sil adjective | dễ, dễ dàng; dễ dãi; nhẹ nhàng, tự nhiên | Devoir facile bài làm dễ | |
| 7 | bas ba adjective | thấp, hạ; cúi xuống; thấp hèn, hèn; tầm thường | Une maison basse nhà thấp | |
| 8 | changer ʃɑ̃.ʒe verb | đổi; thay; thay quần áo cho | Changer un fusil contre une bicyclette đổi súng lấy xe đạp | |
| 9 | entendre ɑ̃.tɑ̃dʁ verb | nghe; hiểu; muốn, đòi hỏi | Entendre un bruit nghe một tiếng động | |
| 10 | plaisir ple.ziʁ noun | sự vui thích; thú vui; trò vui; số nhiều) thú nhục dục, thú ăn chơi | Plaisir de se voir thú vui gặp nhau | |
| 11 | heureux œ.ʁø adjective | sung sướng, hạnh phúc; may mắn, gặp may, gặp vận; thuận lợi; thành công, mỹ mãn | Vie heureuse cuộc sống hạnh phúc | |
| 12 | entrer ɑ̃t.ʁe verb | vào, gia nhập; đi vào; tham dự | Entrer dans la masion vào nhà | |
| 13 | propre pʁɔpʁ adjective | riêng, đặc thù; tự mình; chính của; phù hợp, thích hợp | Caractères propres tính chất đặc thù | |
| 14 | tour tuʁ noun | bàn tiện, máy tiện; máy khoan; bàn vuốt | Tour de potier bàn vuốt của thợ gốm | |
| 15 | garder ɡaʁ.de verb | giữ; canh giữ; trông coi, chăn (giữ), bảo vệ; không bỏ, không rời | Garder un passage canh giữ một lối đi | |
| 16 | agent a.ʒɑ̃ noun | tác nhân; người đại lý; viên chức | Agents chimiques, physiques qui sont à l’origine de certaines maladies các tác nhân hóa học, vật lý là nguyên nhân của một số bệnh | |
| 17 | lit li noun | giường; nệm, ổ; hôn nhân | Ne pas quitter le lit ốm liệt giường | |
| 18 | rendre ʁɑ̃dʁ verb | trả, trả lại, hoàn lại; nộp; sản ra, cho | Rendre un livre emprunté trả quyển sách muợn | |
| 19 | route ʁut noun | đường, đường sá; đường đi; con đường | Route empierrée đường rải đá | |
| 20 | année a.ne noun | năm; tuổi | Année bissextile năm nhuận | |
| 21 | service sɛʁ.vis noun | sự hầu hạ; sự phục vụ; quân dịch, nghĩa vụ quân sự | Entrer au service de quelqu'un vào hầu hạ ai | |
| 22 | drôle dʁɔl adjective | buồn cười; Kỳ cục, lạ lùng; người kỳ cục | Anecdote drôle giai thoại buồn cười | |
| 23 | pire piʁ adjective | xấu hơn, tệ hơn; xấu nhất, tệ nhất; cái xấu nhất, cái tệ nhất | Cet enfant est pire qu’il n'était đứa bé này tệ hơn trước đây | |
| 24 | sujet sy.ʒɛ adjective | phải chịu, không tránh khỏi; dễ bị, dễ mắc; phụ thuộc | Tous les hommes sont sujets à la mort tất cả mọi người đều không tránh khỏi chết | |
| 25 | état e.ta noun | tình trạng, trạng thái, tình huống; thể; địa vị xã hội, chức nghiệp | état de santé tình trạng sức khỏe | |
| 26 | impossible ɛ̃.pɔ.sibl adjective | không thể có, không thể được; rất khó; Kỳ quặc | Solution impossible giải pháp không thể được | |
| 27 | sorte sɔʁt noun | thứ, loại; hạng; cách | Toutes sortes de jouets đủ thứ đồ chơi | |
| 28 | perdre pɛʁdʁ verb | mất; thua; làm hỏng, làm hư hỏng | Perdre sa place mất chỗ | |
| 29 | bizarre bi.zaʁ adjective | Kỳ dị, kỳ cục; cái kỳ cục | ||
| 30 | tôt to verb | sớm; nhanh | Se lever tôt dậy sớm | |
| 31 | payer pe.je verb | trả; trả tiền; trả công; trả giá; đền | Payer ses dettes trả nợ | |
| 32 | coeur noun | dạng chính tả không tiêu chuẩn của | ||
| 33 | chien ʃjẽ noun | chó | ||
| 34 | café kafe noun | cà phê; tiệm cà phê; quán rượu; lúc uống cà phê; bữa ăn sáng có cà phê | Balle de café bì cà phê hạt | |
| 35 | calme kalm adjective | êm, yên, lặng, yên lặng; bình tĩnh; sự yên lặng; sự yên ổn | Mer calme biển lặng | |
| 36 | cherche ʃɛʁʃ noun | đánh bài) (đánh cờ) chẳng được điểm nào; chẳng được quân nào | ||
| 37 | montrer mɔ̃t.ʁe verb | chỉ, trỏ; đưa ra, cho xem, bày ra; để lộ; tỏ ra, chứng tỏ, cho thấy | Montrer du doigt lấy ngón tay chỉ | |
| 38 | photo fɔ.to noun | của photographie | Aimer la photo thích chụp ảnh | |
| 39 | ferme fɛʁm adjective | chắc, rắn chắc; vững; quả quyết, rắn rỏi | Chair ferme thịt chắc | |
| 40 | cœur kœʁ noun | trái tim; lòng; tâm tình; Trung tâm, lõi giữa | Avoir bon cœur có lòng tốt | |
| 41 | sûrement syʁ.mɑ̃ verb | an toàn; chắc chắn | Qui va lentement va sûrement đi thong thả thì an toàn | |
| 42 | verre vɛʁ noun | thủy tinh; kính, mặt kính; cốc | Verre coloré thuỷ tinh màu | |
| 43 | doute dut noun | sự ngờ, sự nghi ngờ, sự hoài nghi; mối ngờ, điều nghi ngờ, điều ngờ vực | Être dans le doute au sujet de quelque chose nghi ngờ điều gì | |
| 44 | courant ku.ʁɑ̃ adjective | chảy; thường dùng, thông thường; hiện hành; này; trong tháng | Eaux courantes nước chảy | |
| 45 | moyen mwa.jɛ̃ adjective | giữa; Trung bình, trung, vừa; phương tiện, cách | Oreille moyenne (giải phẫu) tai giữa | |
| 46 | avis a.vi noun | ý kiến; lời khuyên, lời răn; giấy báo; thông báo | Exprimer son avis, faire connaître son avis bày tỏ ý kiến của mình | |
| 47 | sauver sɔ.ve verb | cứu, cứu khỏi, cứu thoát, cứu sống; bảo toàn; đỡ cho, bù cho | Sauver quelqu'un de la noyade cứu ai khỏi chết đuối | |
| 48 | hôpital ɔ.pi.tal noun | bệnh viện; nhà tế bần | ||
| 49 | meurtre mœʁtʁ noun | sự giết người | crier au meurtre kêu ca ầm ĩ | |
| 50 | sérieux se.ʁjø adjective | đứng đắn, nghiêm túc; nghiêm nghị, nghiêm trang; quan trọng, đánh kể | Travail sérieux công việc làm nghiêm túc |