← Bộ từ vựng

🥖

Nhóm 8 · 351-400 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 regarder ʁə.ɡaʁ.de verb nhìn ngó; nhìn đến, chú ý đến; nhìn về, hướng về Regarder les gens qui passent nhìn người qua lại
2 choix ʃwa noun sự chọn, sự lựa chọn; quyền chọn; khả năng lựa chọn; các thứ để chọn, lô để chọn Avoir le choix có quyền chọn
3 film film noun phim; điện ảnh; màng Rouleau de film cuộn phim
4 abord a.bɔʁ noun sự ghé vào, sự cập bến; sự bắt chuyện, sự tiếp xúc; vùng phụ cận L’abord d’un port sự cập cảng.
5 faute fɔt noun lỗi Commettre une faute phạm lỗi
6 facile fa.sil adjective dễ, dễ dàng; dễ dãi; nhẹ nhàng, tự nhiên Devoir facile bài làm dễ
7 bas ba adjective thấp, hạ; cúi xuống; thấp hèn, hèn; tầm thường Une maison basse nhà thấp
8 changer ʃɑ̃.ʒe verb đổi; thay; thay quần áo cho Changer un fusil contre une bicyclette đổi súng lấy xe đạp
9 entendre ɑ̃.tɑ̃dʁ verb nghe; hiểu; muốn, đòi hỏi Entendre un bruit nghe một tiếng động
10 plaisir ple.ziʁ noun sự vui thích; thú vui; trò vui; số nhiều) thú nhục dục, thú ăn chơi Plaisir de se voir thú vui gặp nhau
11 heureux œ.ʁø adjective sung sướng, hạnh phúc; may mắn, gặp may, gặp vận; thuận lợi; thành công, mỹ mãn Vie heureuse cuộc sống hạnh phúc
12 entrer ɑ̃t.ʁe verb vào, gia nhập; đi vào; tham dự Entrer dans la masion vào nhà
13 propre pʁɔpʁ adjective riêng, đặc thù; tự mình; chính của; phù hợp, thích hợp Caractères propres tính chất đặc thù
14 tour tuʁ noun bàn tiện, máy tiện; máy khoan; bàn vuốt Tour de potier bàn vuốt của thợ gốm
15 garder ɡaʁ.de verb giữ; canh giữ; trông coi, chăn (giữ), bảo vệ; không bỏ, không rời Garder un passage canh giữ một lối đi
16 agent a.ʒɑ̃ noun tác nhân; người đại lý; viên chức Agents chimiques, physiques qui sont à l’origine de certaines maladies các tác nhân hóa học, vật lý là nguyên nhân của một số bệnh
17 lit li noun giường; nệm, ổ; hôn nhân Ne pas quitter le lit ốm liệt giường
18 rendre ʁɑ̃dʁ verb trả, trả lại, hoàn lại; nộp; sản ra, cho Rendre un livre emprunté trả quyển sách muợn
19 route ʁut noun đường, đường sá; đường đi; con đường Route empierrée đường rải đá
20 année a.ne noun năm; tuổi Année bissextile năm nhuận
21 service sɛʁ.vis noun sự hầu hạ; sự phục vụ; quân dịch, nghĩa vụ quân sự Entrer au service de quelqu'un vào hầu hạ ai
22 drôle dʁɔl adjective buồn cười; Kỳ cục, lạ lùng; người kỳ cục Anecdote drôle giai thoại buồn cười
23 pire piʁ adjective xấu hơn, tệ hơn; xấu nhất, tệ nhất; cái xấu nhất, cái tệ nhất Cet enfant est pire qu’il n'était đứa bé này tệ hơn trước đây
24 sujet sy.ʒɛ adjective phải chịu, không tránh khỏi; dễ bị, dễ mắc; phụ thuộc Tous les hommes sont sujets à la mort tất cả mọi người đều không tránh khỏi chết
25 état e.ta noun tình trạng, trạng thái, tình huống; thể; địa vị xã hội, chức nghiệp état de santé tình trạng sức khỏe
26 impossible ɛ̃.pɔ.sibl adjective không thể có, không thể được; rất khó; Kỳ quặc Solution impossible giải pháp không thể được
27 sorte sɔʁt noun thứ, loại; hạng; cách Toutes sortes de jouets đủ thứ đồ chơi
28 perdre pɛʁdʁ verb mất; thua; làm hỏng, làm hư hỏng Perdre sa place mất chỗ
29 bizarre bi.zaʁ adjective Kỳ dị, kỳ cục; cái kỳ cục
30 tôt to verb sớm; nhanh Se lever tôt dậy sớm
31 payer pe.je verb trả; trả tiền; trả công; trả giá; đền Payer ses dettes trả nợ
32 coeur noun dạng chính tả không tiêu chuẩn của
33 chien ʃjẽ noun chó
34 café kafe noun cà phê; tiệm cà phê; quán rượu; lúc uống cà phê; bữa ăn sáng có cà phê Balle de café bì cà phê hạt
35 calme kalm adjective êm, yên, lặng, yên lặng; bình tĩnh; sự yên lặng; sự yên ổn Mer calme biển lặng
36 cherche ʃɛʁʃ noun đánh bài) (đánh cờ) chẳng được điểm nào; chẳng được quân nào
37 montrer mɔ̃t.ʁe verb chỉ, trỏ; đưa ra, cho xem, bày ra; để lộ; tỏ ra, chứng tỏ, cho thấy Montrer du doigt lấy ngón tay chỉ
38 photo fɔ.to noun của photographie Aimer la photo thích chụp ảnh
39 ferme fɛʁm adjective chắc, rắn chắc; vững; quả quyết, rắn rỏi Chair ferme thịt chắc
40 cœur kœʁ noun trái tim; lòng; tâm tình; Trung tâm, lõi giữa Avoir bon cœur có lòng tốt
41 sûrement syʁ.mɑ̃ verb an toàn; chắc chắn Qui va lentement va sûrement đi thong thả thì an toàn
42 verre vɛʁ noun thủy tinh; kính, mặt kính; cốc Verre coloré thuỷ tinh màu
43 doute dut noun sự ngờ, sự nghi ngờ, sự hoài nghi; mối ngờ, điều nghi ngờ, điều ngờ vực Être dans le doute au sujet de quelque chose nghi ngờ điều gì
44 courant ku.ʁɑ̃ adjective chảy; thường dùng, thông thường; hiện hành; này; trong tháng Eaux courantes nước chảy
45 moyen mwa.jɛ̃ adjective giữa; Trung bình, trung, vừa; phương tiện, cách Oreille moyenne (giải phẫu) tai giữa
46 avis a.vi noun ý kiến; lời khuyên, lời răn; giấy báo; thông báo Exprimer son avis, faire connaître son avis bày tỏ ý kiến của mình
47 sauver sɔ.ve verb cứu, cứu khỏi, cứu thoát, cứu sống; bảo toàn; đỡ cho, bù cho Sauver quelqu'un de la noyade cứu ai khỏi chết đuối
48 hôpital ɔ.pi.tal noun bệnh viện; nhà tế bần
49 meurtre mœʁtʁ noun sự giết người crier au meurtre kêu ca ầm ĩ
50 sérieux se.ʁjø adjective đứng đắn, nghiêm túc; nghiêm nghị, nghiêm trang; quan trọng, đánh kể Travail sérieux công việc làm nghiêm túc
← Nhóm 7 · 301-350 Nhóm 9 · 401-450 →