Pháp 1000 · Nền tảng
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | seconde səgɔ̃d noun | giây: đơn vị cơ bản đo thời gian, tức là một phần 60 của một phút: Không một giây…; toán) giây góc: đơn vị đo góc, bằng một phần 60 của phút góc; một phút: một khoảng thời gian không lâu | ||
| 2 | comprendre kɔ̃.pʁɑ̃dʁ verb | bao gồm, gồm có; gộp vào, tính gộp vào; hiểu, lĩnh hội | Comprendre toutes les taxes dans le prix tính gộp tất cả các thứ thuế vào giá hàng | |
| 3 | esprit ɛs.pʁi noun | thần, thần linh; hồn; tâm thần; tinh thần | Esprits célestes thiên thần | |
| 4 | marché maʁʃe noun | chợ; thị trường; giao kèo mua bán; giao kèo | Marché aux légumes chợ rau | |
| 5 | haut o adjective | cao; thượng; lên cao, dâng cao | Mur haut de deux mètres tường cao hai mét | |
| 6 | salle sal noun | phòng; phòng khách | Salle d’audience phòng xử án | |
| 7 | malade ma.lad adjective | ốm, đau, bị bệnh; hơi điên; bệnh hoạn, ốm yếu, trì trệ | Malade à mourir ốm nặng | |
| 8 | simple sɛ̃pl adjective | đơn; đơn giản; giản dị, mộc mạc | Feuille simple (thực vật học) lá đơn | |
| 9 | jack dʒak noun | jắc, chốt cắm | ||
| 10 | seigneur sɛ.ɲœʁ noun | chúa tể; Đức Chúa trời, Thiên chúa; ông, ngài | Être maître et seigneur chez soi làm chúa tể trong nhà | |
| 11 | dîner di.ne verb | ăn bữa tối; ăn bữa trưa | il me semble que j'ai diné quand je le vois trông thấy nó tôi đã đầy ruột | |
| 12 | sors sɔʁ noun | chim mới tập bay | ||
| 13 | chemin ʃə.mɛ̃ noun | đường | Chemin sinueux đường khúc khuỷu | |
| 14 | partout paʁ.tu verb | khắp nơi; Ở mọi nơi; đều | Quarante partout bốn mươi đều | |
| 15 | bras bʁa noun | cánh tay; tua; tay làm, người lao động | Un secteur qui manque de bras một ngành thiếu người lao động | |
| 16 | cul ky noun | đít; trôn, đáy; thằng ngốc | Donner des coups de pied au cul đá đít | |
| 17 | visage vi.zaʒ noun | mặt, khuôn mặt; bộ mặt | Visage rond mặt tròn | |
| 18 | face fas noun | mặt; mặt phải, mặt ngửa | Détourner la face ngoảnh mặt | |
| 19 | soirée swa.ʁe noun | buổi tối; dạ hội | Passer ses soirées à lire đọc sách cả buổi tối | |
| 20 | roi ʁwa noun | vua, quốc vương; chúa, chúa tể; con chúa, con tướng (cờ); con bài K | Les rois de France các vua nước Pháp | |
| 21 | retard ʁə.taʁ noun | sự đến chậm; sự chậm, sự chậm trễ; âm muộn | Le train en retard xe lửa đến chậm | |
| 22 | écrit e.kʁi adjective | viết; thành văn; Do trời định, đã định sẵn | Une feuille écrite des deux côtés tờ giấy viết cả hai mặt | |
| 23 | livre livʁ noun | sách; sổ; quyển, cuốn | Livre de droit sách luật | |
| 24 | rapport ʁa.pɔʁ noun | sự sinh lợi; sản vật; sự thuật lại, sự báo cáo; điều thuật lại; bản báo cáo; sự nối thêm, sự chắp thêm; sự lấy từ nơi khác đến | Terre en plein rapport đất đang sinh lợi | |
| 25 | chéri ʃeʁi adjective | yêu dấu, âu yếm; người yêu dấu | Enfant chéri con yêu dấu | |
| 26 | message me.saʒ noun | việc ủy thác, sứ mệnh; thư tín; lời truyền đạt; thông điệp | S’acquitter d’un message làm tròn sứ mệnh | |
| 27 | boire bwaʁ verb | uống; hút, thấm; uống rượu | Boire de l’eau uống nước | |
| 28 | président pʁe.zi.dɑ̃ noun | chủ tịch; tổng thống; chủ tọa; hội trưởng | ||
| 29 | bois bwa noun | gỗ; củi; đồ gỗ | Poêle à bois lò đun củi | |
| 30 | erreur ɛ.ʁœʁ noun | điều sai, điều sai lầm; sai số; điều lệch lạc | Commettre une erreur phạm một sai lầm | |
| 31 | revenir ʁǝv.niʁ verb | trở lại, quay lại; trở lại như cũ, đẹp như cũ; nhớ lại | Je reviendrai ce soir chiều nay tôi sẽ trở lại | |
| 32 | joue ʒu noun | má | Se farder les joues đánh phấn má | |
| 33 | pauvre povʁ adjective | nghèo; nghèo nàn, cằn cỗi; tồi, kém | Une famille pauvre một gia đình nghèo | |
| 34 | devenir dǝv.niʁ verb | trở thành, trở nên | Devenir célèbre trở lên lừng danh | |
| 35 | rencontrer ʁɑ̃.kɔ̃t.ʁe verb | gặp; gặp phải | C’est à Capri que je l’ai rencontrée Chính ở Capri mà ta đã gặp nàng.... | |
| 36 | sort sɔʁ noun | số mệnh, số phận; thân phận, cảnh ngộ, hoàn cảnh sinh hoạt; sự rủi may | Les caprices du sort số mệnh oái oăm | |
| 37 | commencer kɔ.mɑ̃.se verb | bắt đầu; dạy vỡ lòng cho | Commencer ses études bắt đầu học tập | |
| 38 | pièce pjɛs noun | bộ phận, phần; mảnh, miếng, cái, con tấm (vải); thùng (rượu); khẩu (súng); đồng (tiền); bài (thơ văn); vở (kịch); gian; tài liệu, giấy tờ | Les pièces d’une charpente các bộ phận sườn nhà | |
| 39 | reçu ʁə.sy noun | tiếp đón | ||
| 40 | grave ɡʁav adjective | nghiêm trang, trịnh trọng; nghiêm trọng, trầm trọng, nặng; trầm | Homme grave người nghiêm trang | |
| 41 | intérieur ɛ̃.te.ʁjœʁ adjective | trong, bên trong, nội; phần trong, phía trong; nội thất | Cour intérieure sân trong | |
| 42 | honneur ɔ.nœʁ noun | danh dự; vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh; danh tiết, trinh tiết | Défendre l’honneur de quelqu'un bảo vệ danh dự của ai | |
| 43 | dormir dɔʁ.miʁ verb | ngủ; lặng lẽ, im lặng, im lìm; đọng, tù, nằm yên | L’enfant dort em bé ngủ | |
| 44 | an ɑ̃ noun | năm; tuổi; tuổi đời, tuổi già | vingt ans après hai mươi năm sau | |
| 45 | faux fo adjective | giả, dối trá; sai, lệch lạc; hão | Fausse monnaie tiền giả | |
| 46 | groupe ɡʁup noun | nhóm | Un groupe de personnes một nhóm người | |
| 47 | rêve ʁɛv noun | giấc mơ, giấc mộng, giấc chiêm bao; điều ước mơ; điều mộng tưởng | Rêve agréable giấc mơ thú vị | |
| 48 | carte kaʁt noun | bìa bồi; con bài; thẻ, thiếp | Carte d’électeur thẻ cử tri | |
| 49 | appel a.pɛl noun | sự gọi; tiếng gọi, lời gọi; sự kêu gọi; lời kêu gọi; sự gọi tên, sự điểm danh | Appel au secours tiếng kêu cứu, sự kêu cứu | |
| 50 | manque mɑ̃k noun | sự thiếu; chỗ thiếu, điểm thiếu; nhược điểm; mũi sót | Manque de main d’œuvre sự thiếu nhân công |