← Bộ từ vựng

🥖

Nhóm 9 · 401-450 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 seconde səgɔ̃d noun giây: đơn vị cơ bản đo thời gian, tức là một phần 60 của một phút: Không một giây…; toán) giây góc: đơn vị đo góc, bằng một phần 60 của phút góc; một phút: một khoảng thời gian không lâu
2 comprendre kɔ̃.pʁɑ̃dʁ verb bao gồm, gồm có; gộp vào, tính gộp vào; hiểu, lĩnh hội Comprendre toutes les taxes dans le prix tính gộp tất cả các thứ thuế vào giá hàng
3 esprit ɛs.pʁi noun thần, thần linh; hồn; tâm thần; tinh thần Esprits célestes thiên thần
4 marché maʁʃe noun chợ; thị trường; giao kèo mua bán; giao kèo Marché aux légumes chợ rau
5 haut o adjective cao; thượng; lên cao, dâng cao Mur haut de deux mètres tường cao hai mét
6 salle sal noun phòng; phòng khách Salle d’audience phòng xử án
7 malade ma.lad adjective ốm, đau, bị bệnh; hơi điên; bệnh hoạn, ốm yếu, trì trệ Malade à mourir ốm nặng
8 simple sɛ̃pl adjective đơn; đơn giản; giản dị, mộc mạc Feuille simple (thực vật học) lá đơn
9 jack dʒak noun jắc, chốt cắm
10 seigneur sɛ.ɲœʁ noun chúa tể; Đức Chúa trời, Thiên chúa; ông, ngài Être maître et seigneur chez soi làm chúa tể trong nhà
11 dîner di.ne verb ăn bữa tối; ăn bữa trưa il me semble que j'ai diné quand je le vois trông thấy nó tôi đã đầy ruột
12 sors sɔʁ noun chim mới tập bay
13 chemin ʃə.mɛ̃ noun đường Chemin sinueux đường khúc khuỷu
14 partout paʁ.tu verb khắp nơi; Ở mọi nơi; đều Quarante partout bốn mươi đều
15 bras bʁa noun cánh tay; tua; tay làm, người lao động Un secteur qui manque de bras một ngành thiếu người lao động
16 cul ky noun đít; trôn, đáy; thằng ngốc Donner des coups de pied au cul đá đít
17 visage vi.zaʒ noun mặt, khuôn mặt; bộ mặt Visage rond mặt tròn
18 face fas noun mặt; mặt phải, mặt ngửa Détourner la face ngoảnh mặt
19 soirée swa.ʁe noun buổi tối; dạ hội Passer ses soirées à lire đọc sách cả buổi tối
20 roi ʁwa noun vua, quốc vương; chúa, chúa tể; con chúa, con tướng (cờ); con bài K Les rois de France các vua nước Pháp
21 retard ʁə.taʁ noun sự đến chậm; sự chậm, sự chậm trễ; âm muộn Le train en retard xe lửa đến chậm
22 écrit e.kʁi adjective viết; thành văn; Do trời định, đã định sẵn Une feuille écrite des deux côtés tờ giấy viết cả hai mặt
23 livre livʁ noun sách; sổ; quyển, cuốn Livre de droit sách luật
24 rapport ʁa.pɔʁ noun sự sinh lợi; sản vật; sự thuật lại, sự báo cáo; điều thuật lại; bản báo cáo; sự nối thêm, sự chắp thêm; sự lấy từ nơi khác đến Terre en plein rapport đất đang sinh lợi
25 chéri ʃeʁi adjective yêu dấu, âu yếm; người yêu dấu Enfant chéri con yêu dấu
26 message me.saʒ noun việc ủy thác, sứ mệnh; thư tín; lời truyền đạt; thông điệp S’acquitter d’un message làm tròn sứ mệnh
27 boire bwaʁ verb uống; hút, thấm; uống rượu Boire de l’eau uống nước
28 président pʁe.zi.dɑ̃ noun chủ tịch; tổng thống; chủ tọa; hội trưởng
29 bois bwa noun gỗ; củi; đồ gỗ Poêle à bois lò đun củi
30 erreur ɛ.ʁœʁ noun điều sai, điều sai lầm; sai số; điều lệch lạc Commettre une erreur phạm một sai lầm
31 revenir ʁǝv.niʁ verb trở lại, quay lại; trở lại như cũ, đẹp như cũ; nhớ lại Je reviendrai ce soir chiều nay tôi sẽ trở lại
32 joue ʒu noun Se farder les joues đánh phấn má
33 pauvre povʁ adjective nghèo; nghèo nàn, cằn cỗi; tồi, kém Une famille pauvre một gia đình nghèo
34 devenir dǝv.niʁ verb trở thành, trở nên Devenir célèbre trở lên lừng danh
35 rencontrer ʁɑ̃.kɔ̃t.ʁe verb gặp; gặp phải C’est à Capri que je l’ai rencontrée Chính ở Capri mà ta đã gặp nàng....
36 sort sɔʁ noun số mệnh, số phận; thân phận, cảnh ngộ, hoàn cảnh sinh hoạt; sự rủi may Les caprices du sort số mệnh oái oăm
37 commencer kɔ.mɑ̃.se verb bắt đầu; dạy vỡ lòng cho Commencer ses études bắt đầu học tập
38 pièce pjɛs noun bộ phận, phần; mảnh, miếng, cái, con tấm (vải); thùng (rượu); khẩu (súng); đồng (tiền); bài (thơ văn); vở (kịch); gian; tài liệu, giấy tờ Les pièces d’une charpente các bộ phận sườn nhà
39 reçu ʁə.sy noun tiếp đón
40 grave ɡʁav adjective nghiêm trang, trịnh trọng; nghiêm trọng, trầm trọng, nặng; trầm Homme grave người nghiêm trang
41 intérieur ɛ̃.te.ʁjœʁ adjective trong, bên trong, nội; phần trong, phía trong; nội thất Cour intérieure sân trong
42 honneur ɔ.nœʁ noun danh dự; vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh; danh tiết, trinh tiết Défendre l’honneur de quelqu'un bảo vệ danh dự của ai
43 dormir dɔʁ.miʁ verb ngủ; lặng lẽ, im lặng, im lìm; đọng, tù, nằm yên L’enfant dort em bé ngủ
44 an ɑ̃ noun năm; tuổi; tuổi đời, tuổi già vingt ans après hai mươi năm sau
45 faux fo adjective giả, dối trá; sai, lệch lạc; hão Fausse monnaie tiền giả
46 groupe ɡʁup noun nhóm Un groupe de personnes một nhóm người
47 rêve ʁɛv noun giấc mơ, giấc mộng, giấc chiêm bao; điều ước mơ; điều mộng tưởng Rêve agréable giấc mơ thú vị
48 carte kaʁt noun bìa bồi; con bài; thẻ, thiếp Carte d’électeur thẻ cử tri
49 appel a.pɛl noun sự gọi; tiếng gọi, lời gọi; sự kêu gọi; lời kêu gọi; sự gọi tên, sự điểm danh Appel au secours tiếng kêu cứu, sự kêu cứu
50 manque mɑ̃k noun sự thiếu; chỗ thiếu, điểm thiếu; nhược điểm; mũi sót Manque de main d’œuvre sự thiếu nhân công
← Nhóm 8 · 351-400 Nhóm 10 · 451-500 →