← Bộ từ vựng

🗼

Nhóm 1 · 1-50 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 nombre nɔ̃bʁ noun số; số đông; nhịp điệu Nombre entier số nguyên
2 intelligent ɛ̃.te.li.ʒɑ̃ adjective trí tuệ; thông minh Vie intelligente đời sống trí tuệ
3 gâteau ɡa.tɔ noun bánh ngọt; bánh; tầng ong Servir des gâteaux au dessert dọn bánh ngọt ăn tráng miệng
4 job dʒɔb noun việc làm kiếm tiền; lửa monter le job à quelqu'un lừa ai
5 compter kɔ̃.te verb đếm; liệt vào số, coi như; trả tiền Compter de l’argent đếm tiền
6 cou ku noun cổ S’entourer le cou d’une cravate thắt ca vát vào cổ
7 reprendre ʁə.pʁɑ̃dʁ verb lấy lại; bắt lại, tóm lại; chiếm lại Reprendre ses livres lấy lại sách
8 joie ʒwa noun sự vui sướng, sự vui mừng; niềm vui La joie du triomphe sự vui sướng của thắng lợi
9 star staʁ noun ngôi sao màn ảnh
10 regard ʁə.ɡaʁ noun sự nhìn, cách nhìn, cái nhìn; cửa, miệng, lỗ; sự dòm ngó Regard distrait cái nhìn lơ đãng
11 vendu vɑ̃dy adjective bán rồi; bị mua chuộc; kẻ bị mua chuộc Juge vendu thẩm phán bị mua chuộc
12 majesté ma.ʒɛs.te noun vẻ uy nghi, vẻ uy nghiêm, vẻ oai vệ; tước hiệu vua Démarche pleine de majesté dáng đi đầy oai vệ
13 menace mə.nas noun sự đe dọa; lời đe dọa, hành động đe dọa; mối đe dọa; triệu chứng không lành; nguy cơ Discours plein de menaces diễn văn đầy lời đe dọa
14 appareil a.pa.ʁɛj noun bộ máy, bộ; máy; máy bay L’appareil d’état bộ máy nhà nước
15 privé pʁive adjective tư, riêng; đời tư; sở tư Ecole privée trường tư
16 méchant me.ʃɑ̃ adjective độc ác; ác; dữ; dữ tợn; rầy rà; nguy hiểm Homme méchant người độc ác
17 jambe ʒɑ̃b noun cẳng chân, chân; ống; cột đỡ à toutes jambes ba chân bốn cẳng
18 ange ɑ̃ʒ noun thiên thần; cá nhám dẹt Ange gardien thần bản mệnh
19 agir a.ʒiʁ verb hành động; tác động; can thiệp Agir à la légère hành động nhẹ dạ
20 noire nwaʁ noun người da đen
21 imbécile ɛ̃.be.sil adjective đần, ngu xuẩn; yếu, suy yếu; người đần Il faut être imbécile pour ne pas comprendre cela ngu xuẩn thì mới không hiểu điều đó
22 cinéma si.ne.ma noun điện ảnh, chiếu bóng, xi nê; rạp chiếu bóng Cinéma d’amateur điện ảnh không chuyên
23 malheureusement ma.lœ.ʁøz.mɑ̃ verb chẳng may, vì rủi ro mà
24 décider de.si.de verb quyết định; thuyết phục; phân xử L’éducation décide la progrès des peuples nền giáo dục quyết định sự tiến bộ của các dân tộc
25 ne adjective sinh ra đã; có thiên tư là Aveugle-né sinh ra đã mù
26 parfaitement paʁ.fɛt.mɑ̃ verb hoàn toàn, đầy đủ; phải, đúng thế Vous oseriez le lui dire?-Parfaitement Anh dám nói thế với ông ta à? -Đúng thế
27 martin maʁ.tɛ̃ noun chim sáo
28 produit pʁɔ.dɥi noun sản phẩm, sản vật; Hoa lợi; con đẻ Produits du sol sản vật của ruộng đất
29 réparer ʁe.pa.ʁe verb chữa, tu sửa; sửa, chuộc, tạ, rửa; phục hồi, khôi phục Réparer une maison chữa nhà
30 chapeau ʃa.po noun cái mũ, cái nón; chóp, đỉnh, mũ; mũ giáo chủ hồng y Chapeau de champignon (thực vật học) mũ nấm
31 gérer ʒe.ʁe verb quản lý
32 adn a.de.ɛn abbreviation ADN - Acide désoxyribonucléique
33 échange e.ʃɑ̃ʒ noun sự đổi, sự trao đổi échange d’appartements sự đổi nhà cho nhau
34 mince mɛ̃s adjective mỏng; mảnh, mảnh khảnh; ít ỏi, xoàng Etoffe mince vải mỏng
35 vitesse vi.tɛs noun sự đi nhanh, sự chạy nhanh, sự làm nhanh; vận tốc, tốc độ Course de vitesse cuộc đua chạy nhanh
36 fermé fɛʁ.me adjective đóng, khép, đóng kín; thiếu cởi mở, thu mình Porte fermée cửa đóng
37 succès syksɛ noun sự thành công; sự thắng lợi; thắng lợi; sự được hoan nghênh; kết cục Succès dans les affaires sự thành công trong công việc
38 odeur ɔ.dœʁ noun mùi; tiếng tăm Odeur agréable mùi dễ chịu
39 pain pɛ̃ noun bánh mì; lương thực, cái ăn; bánh Pain quotidien cái ăn hằng ngày
40 aise ɛz noun sự dễ chịu, sự thoải mái; sự sung túc; sự vui mừng Mettez-vous à l’aise anh cứ cởi áo ngoài ra cho thoải mái
41 caché ka.ʃe adjective giấu kín, kín, ẩn C'est un trésor caché ấy là một người có tài ngầm.
42 règle ʁɛgl noun thước kẻ; quy tắc; thể lệ Règle à calcul thước tính, thước lôgarit
43 imaginer i.ma.ʒi.ne verb tưởng tượng; nghĩ ra Contrairement à ce que j'avais imaginé trái với điều tôi đã tưởng tượng
44 ministre mi.nistʁ noun bộ trưởng; mục sư; công sứ Ministre des Finances bộ trưởng tài chính
45 vendredi vɑ̃d.ʁə.di noun ngày thứ sáu vendredi saint ngày thứ sáu trước lễ phục sinh (giỗ Chúa Giê xu)
46 lever lə.ve verb giơ lên, đưa lên, nâng lên, nhấc lên, ngẩng lên; dựng lên; bỏ đi, bóc, nhổ, giải; bế mạc Lever le bras giơ tay lên
47 arbre aʁbʁ noun cây gỗ, cây to; trục A l’ombre d’un arbre dưới bóng cây
48 maire mɛʁ noun xã trưởng, thị trưởng, đốc lý maire du palais (sử học) thừa tướng
49 faveur fa.vœʁ noun sự chiếu cố, sự che chở; ân huệ, đặc ân; sự quý mến, sự ưa chuộng; uy tín Implorer la faveur de quelqu'un cầu xin ai chiếu cố
50 surpris syʁ.pʁi adjective ngạc nhiên, sửng sốt Je suis surpris de son inconduite tôi ngạc nhiên về hạnh kiểm xấu của nó
Nhóm 2 · 51-100 →