← Bộ từ vựng

🗼

Nhóm 11 · 501-550 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 tenter tɑ̃.te verb thử làm; cám dỗ, làm cho thèm; thử lòng, thử thách Tenter une expérience thử làm thí nghiệm
2 liaison ljɛ.zɔ̃ noun sự nối; mối liên hệ; liên kết; mạch xây chữ công; hồ vữa; chất quánh xốt Mot de liaison từ nối
3 cérémonie se.ʁe.mɔ.ni noun lễ, nghi lễ; nghi lễ xã giao Vêtements de cérémonie lễ phục
4 océan ɔ.se.ɑ̃ noun đại dương; khoảng mênh mông, cảnh xanh tươi bát ngát Les océans et les mers couvrent les sept dixièmes de la surface de la terre đại dương và biển chiếm bảy phần mười diện tích quả đất
5 vélo ve.lɔ noun xe đạp
6 réaliser ʁe.a.li.ze verb thực hiện, thi hành; đổi thành tiền; bán; nhận thức, nhận rõ Réaliser ses promesses thực hiện những hứa hẹn của mình
7 poupée pupe noun búp bê; hình nộm tập bắn; ngón tay quấn băng; vải băng ngón tay Poupée de matière plastique búp bê bằng nhựa
8 navire na.viʁ noun tàu Navire de commerce tàu buôn
9 remplacer ʁɑ̃.pla.se verb thay, thay cho, thay thế Remplacer de vieux meubles thay những đồ gỗ cũ
10 prisonnier pʁi.zɔ.nje noun người tù, tù nhân; người bị cầm tù; bị cầm tù Prisonniers gardés comme otages người bị cầm tù giữ lại làm con tin
11 ménage me.naʒ noun việc nội trợ, việc gia đình; cặp vợ chồng; gia đình, hộ Vaquer aux soins du ménage chăm lo việc nội trợ
12 porté pɔʁte adjective vận chuyển; chở bằng xe; được ghi vào Porté à dos d’âne vận chuyển bằng lừa
13 bouton bu.tɔ̃ noun nụ, mầm; mụn; cúc khuy Bouton de rose nụ hoa hồng
14 acteur ak.tœʁ noun diễn viên; người chủ chốt Acteur de théâtre/de cinéma diễn viên kịch nghệ/điện ảnh
15 show ʃo noun buổi đơn diễn
16 mardi maʁ.di noun ngày thứ ba mardi gras ngày thứ ba ăn mặn (trước tuần chay)
17 juré ʒy.ʁe adjective có tuyên thệ; sừng sỏ; hội thẩm, bồi thẩm Expert juré viên giám định có tuyên thệ
18 médecine mɛd.sin noun Y học, y khoa; nghề y, nghề thuốc Médecine sociale y học xã hội
19 lourd luʁ adjective nặng, nặng nề; thiếu tế nhị, vô duyên; trì độn; nặng Lourd fardeau gánh nặng
20 chargé ʃaʁ.ʒe adjective chất đầy, đầy; nạp đạn; đại biện lâm thời Voiture chargée xe đầy
21 soudain su.dɛ̃ adjective đột nhiên, thình lình; đột nhiên; bỗng chốc Mort soudaine cái chết đột nhiên
22 prévenu pʁɛv.ny noun người bị can, can phạm; bị can Être prénvenu d’un délit bị can về một tội
23 baisse bɛs noun sự giảm, sự hạ xuống; sự xuống giá A la baisse des eaux khi nước hạ xuống
24 filer fi.le verb kéo, xe; tháo cuộn (ra), thả; theo dõi Filer de la laine xe len (thành sợi)
25 rompu ʁɔ̃.py adjective gãy, đứt; mệt nhoài; rompu à + thành thạo, thạo, lão luyện Je suis rompu tôi mệt nhoài
26 véhicule ve.i.kyl noun xe cộ; vật truyền, phương tiện truyền; tá dược lỏng Véhicule attelé/véhicule remorqué xe móc theo, xe kéo theo
27 estomac ɛstɔma noun dạ dày; bụng trên; ngực Le cœur me tressaillait en l’estomac tim tôi hồi hộp trong ngực
28 couvrir ku.vʁiʁ verb phủ lên, trùm lên, đậy, che; lợp; rải đầy, phủ đầy, che đầy, khoác đầy Couvrir un lit phủ giường
29 rater ʁa.te verb tịt; thất bại, hỏng; bắn hụt, bắn trật Fusil qui rate súng tịt
30 tâche taʃ noun phần việc phải làm, công việc; nhiệm vụ à la tâche làm khoán
31 réserve ʁe.zɛʁv noun sự dự trữ; đồ dự trữ, chất dự trữ, tiền dự trữ; quân dự trữ; trữ lượng Réserve de provisions thực phẩm dự trữ
32 brûler bʁy.le verb đốt, đốt cháy, thiêu, đốt sém; làm bỏng, làm cay; nung đốt Brûler du bois đốt củi
33 chou ʃu noun cải bắp; nơ (hình) bắp cải; bánh phồng Chou à la crème bánh phồng kem
34 origine ɔ.ʁi.ʒin noun nguồn gốc, gốc; dòng; điểm gốc Origine d’un mot nguồn gốc của một từ
35 rêvé ʁe.ve adjective hằng ước mơ, lý tưởng C’est l’endroit rêvé pour passer des vacances đó là nơi nghỉ hè lý tưởng
36 poursuivre puʁ.sɥivʁ verb đuổi theo, truy kích; theo đuổi, đeo đuổi; đeo đẳng Poursuivre l’ennemi truy kích địch
37 tapis ta.pi noun thảm; khăn trải Tapis d’escalier thảm cầu thang
38 absence ap.sɑ̃s noun sự vắng mặt; sự thiếu; sự lơ đễnh, sự đãng trí Nous avons regretté votre absence chúng tôi rất tiếc cho sự vắng mặt của anh
39 lâcher la.ʃe verb nới lỏng; buông, thả; tháo ra, buột ra Lâcher une ceinture nới lỏng thắt lưng
40 tempête tɑ̃.pɛt noun trận bão; cơn phong ba bão táp; tiếng vang rầm rầm Tempête de neige trận bão tuyết
41 écran e.kʁɑ̃ noun tấm chắn, màn; kính lọc; màn ảnh, chiếu bóng écran de cheminée tấm chăn (nóng ở) lò sưởi
42 affreux a.fʁø adjective kinh khủng, khủng khiếp; ghê tởm; xấu kinh người Spectacle affreux cảnh tượng kinh khủng
43 enterrement ɑ̃.tɛʁ.mɑ̃ noun sự chôn cất, sự mai táng; đám ma, đám tang, lễ tang; sự bác bỏ Accompagner un enterrement đi đưa đám ma
44 inconnu ɛ̃.kɔ.ny adjective không biết, chưa biết; lạ, xa lạ, mới lạ; không ai biết, chưa ai biết tiếng, vô danh Les causes du décès restent inconnues nguyên nhân vụ chết vẫn chưa biết
45 venger vɑ̃.ʒe verb trả thù; trả thù cho Venger une offense trả thù cho một sự xúc phạm
46 installer ɛ̃s.ta.le verb đặt, xếp, sắp đặt, bày biện; làm lễ thụ chức cho Installer un moteur đặt một động cơ
47 rythme ʁitm noun nhịp điệu, nhịp Rythme poétique nhịp điệu thơ
48 pratique pʁa.tik adjective thực tiễn; thực hành; thiết thực, thực tế; tiện lợi Cours d’anglais pratique lớp anh văn thực hành
49 ballon ba.lɔ̃ noun quả bóng; khí cầu; bình cầu Jouer au ballon đá bóng
50 équipage e.ki.paʒ noun đoàn thủy thủ; phi đoàn; trang bị, dụng cụ; đoàn tùy tùng Somptueux équipage quần áo sang trọng
← Nhóm 10 · 451-500 Nhóm 12 · 551-600 →