Pháp 2000 · Giao tiếp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | tenter tɑ̃.te verb | thử làm; cám dỗ, làm cho thèm; thử lòng, thử thách | Tenter une expérience thử làm thí nghiệm | |
| 2 | liaison ljɛ.zɔ̃ noun | sự nối; mối liên hệ; liên kết; mạch xây chữ công; hồ vữa; chất quánh xốt | Mot de liaison từ nối | |
| 3 | cérémonie se.ʁe.mɔ.ni noun | lễ, nghi lễ; nghi lễ xã giao | Vêtements de cérémonie lễ phục | |
| 4 | océan ɔ.se.ɑ̃ noun | đại dương; khoảng mênh mông, cảnh xanh tươi bát ngát | Les océans et les mers couvrent les sept dixièmes de la surface de la terre đại dương và biển chiếm bảy phần mười diện tích quả đất | |
| 5 | vélo ve.lɔ noun | xe đạp | ||
| 6 | réaliser ʁe.a.li.ze verb | thực hiện, thi hành; đổi thành tiền; bán; nhận thức, nhận rõ | Réaliser ses promesses thực hiện những hứa hẹn của mình | |
| 7 | poupée pupe noun | búp bê; hình nộm tập bắn; ngón tay quấn băng; vải băng ngón tay | Poupée de matière plastique búp bê bằng nhựa | |
| 8 | navire na.viʁ noun | tàu | Navire de commerce tàu buôn | |
| 9 | remplacer ʁɑ̃.pla.se verb | thay, thay cho, thay thế | Remplacer de vieux meubles thay những đồ gỗ cũ | |
| 10 | prisonnier pʁi.zɔ.nje noun | người tù, tù nhân; người bị cầm tù; bị cầm tù | Prisonniers gardés comme otages người bị cầm tù giữ lại làm con tin | |
| 11 | ménage me.naʒ noun | việc nội trợ, việc gia đình; cặp vợ chồng; gia đình, hộ | Vaquer aux soins du ménage chăm lo việc nội trợ | |
| 12 | porté pɔʁte adjective | vận chuyển; chở bằng xe; được ghi vào | Porté à dos d’âne vận chuyển bằng lừa | |
| 13 | bouton bu.tɔ̃ noun | nụ, mầm; mụn; cúc khuy | Bouton de rose nụ hoa hồng | |
| 14 | acteur ak.tœʁ noun | diễn viên; người chủ chốt | Acteur de théâtre/de cinéma diễn viên kịch nghệ/điện ảnh | |
| 15 | show ʃo noun | buổi đơn diễn | ||
| 16 | mardi maʁ.di noun | ngày thứ ba | mardi gras ngày thứ ba ăn mặn (trước tuần chay) | |
| 17 | juré ʒy.ʁe adjective | có tuyên thệ; sừng sỏ; hội thẩm, bồi thẩm | Expert juré viên giám định có tuyên thệ | |
| 18 | médecine mɛd.sin noun | Y học, y khoa; nghề y, nghề thuốc | Médecine sociale y học xã hội | |
| 19 | lourd luʁ adjective | nặng, nặng nề; thiếu tế nhị, vô duyên; trì độn; nặng | Lourd fardeau gánh nặng | |
| 20 | chargé ʃaʁ.ʒe adjective | chất đầy, đầy; nạp đạn; đại biện lâm thời | Voiture chargée xe đầy | |
| 21 | soudain su.dɛ̃ adjective | đột nhiên, thình lình; đột nhiên; bỗng chốc | Mort soudaine cái chết đột nhiên | |
| 22 | prévenu pʁɛv.ny noun | người bị can, can phạm; bị can | Être prénvenu d’un délit bị can về một tội | |
| 23 | baisse bɛs noun | sự giảm, sự hạ xuống; sự xuống giá | A la baisse des eaux khi nước hạ xuống | |
| 24 | filer fi.le verb | kéo, xe; tháo cuộn (ra), thả; theo dõi | Filer de la laine xe len (thành sợi) | |
| 25 | rompu ʁɔ̃.py adjective | gãy, đứt; mệt nhoài; rompu à + thành thạo, thạo, lão luyện | Je suis rompu tôi mệt nhoài | |
| 26 | véhicule ve.i.kyl noun | xe cộ; vật truyền, phương tiện truyền; tá dược lỏng | Véhicule attelé/véhicule remorqué xe móc theo, xe kéo theo | |
| 27 | estomac ɛstɔma noun | dạ dày; bụng trên; ngực | Le cœur me tressaillait en l’estomac tim tôi hồi hộp trong ngực | |
| 28 | couvrir ku.vʁiʁ verb | phủ lên, trùm lên, đậy, che; lợp; rải đầy, phủ đầy, che đầy, khoác đầy | Couvrir un lit phủ giường | |
| 29 | rater ʁa.te verb | tịt; thất bại, hỏng; bắn hụt, bắn trật | Fusil qui rate súng tịt | |
| 30 | tâche taʃ noun | phần việc phải làm, công việc; nhiệm vụ | à la tâche làm khoán | |
| 31 | réserve ʁe.zɛʁv noun | sự dự trữ; đồ dự trữ, chất dự trữ, tiền dự trữ; quân dự trữ; trữ lượng | Réserve de provisions thực phẩm dự trữ | |
| 32 | brûler bʁy.le verb | đốt, đốt cháy, thiêu, đốt sém; làm bỏng, làm cay; nung đốt | Brûler du bois đốt củi | |
| 33 | chou ʃu noun | cải bắp; nơ (hình) bắp cải; bánh phồng | Chou à la crème bánh phồng kem | |
| 34 | origine ɔ.ʁi.ʒin noun | nguồn gốc, gốc; dòng; điểm gốc | Origine d’un mot nguồn gốc của một từ | |
| 35 | rêvé ʁe.ve adjective | hằng ước mơ, lý tưởng | C’est l’endroit rêvé pour passer des vacances đó là nơi nghỉ hè lý tưởng | |
| 36 | poursuivre puʁ.sɥivʁ verb | đuổi theo, truy kích; theo đuổi, đeo đuổi; đeo đẳng | Poursuivre l’ennemi truy kích địch | |
| 37 | tapis ta.pi noun | thảm; khăn trải | Tapis d’escalier thảm cầu thang | |
| 38 | absence ap.sɑ̃s noun | sự vắng mặt; sự thiếu; sự lơ đễnh, sự đãng trí | Nous avons regretté votre absence chúng tôi rất tiếc cho sự vắng mặt của anh | |
| 39 | lâcher la.ʃe verb | nới lỏng; buông, thả; tháo ra, buột ra | Lâcher une ceinture nới lỏng thắt lưng | |
| 40 | tempête tɑ̃.pɛt noun | trận bão; cơn phong ba bão táp; tiếng vang rầm rầm | Tempête de neige trận bão tuyết | |
| 41 | écran e.kʁɑ̃ noun | tấm chắn, màn; kính lọc; màn ảnh, chiếu bóng | écran de cheminée tấm chăn (nóng ở) lò sưởi | |
| 42 | affreux a.fʁø adjective | kinh khủng, khủng khiếp; ghê tởm; xấu kinh người | Spectacle affreux cảnh tượng kinh khủng | |
| 43 | enterrement ɑ̃.tɛʁ.mɑ̃ noun | sự chôn cất, sự mai táng; đám ma, đám tang, lễ tang; sự bác bỏ | Accompagner un enterrement đi đưa đám ma | |
| 44 | inconnu ɛ̃.kɔ.ny adjective | không biết, chưa biết; lạ, xa lạ, mới lạ; không ai biết, chưa ai biết tiếng, vô danh | Les causes du décès restent inconnues nguyên nhân vụ chết vẫn chưa biết | |
| 45 | venger vɑ̃.ʒe verb | trả thù; trả thù cho | Venger une offense trả thù cho một sự xúc phạm | |
| 46 | installer ɛ̃s.ta.le verb | đặt, xếp, sắp đặt, bày biện; làm lễ thụ chức cho | Installer un moteur đặt một động cơ | |
| 47 | rythme ʁitm noun | nhịp điệu, nhịp | Rythme poétique nhịp điệu thơ | |
| 48 | pratique pʁa.tik adjective | thực tiễn; thực hành; thiết thực, thực tế; tiện lợi | Cours d’anglais pratique lớp anh văn thực hành | |
| 49 | ballon ba.lɔ̃ noun | quả bóng; khí cầu; bình cầu | Jouer au ballon đá bóng | |
| 50 | équipage e.ki.paʒ noun | đoàn thủy thủ; phi đoàn; trang bị, dụng cụ; đoàn tùy tùng | Somptueux équipage quần áo sang trọng |