← Bộ từ vựng

🗼

Nhóm 12 · 551-600 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 attirer a.ti.ʁe verb kéo, lôi, hút; lôi cuốn; dụ, quyến rũ L’aimant attire le fer nam châm hút sắt
2 récompense ʁe.kɔ̃.pɑ̃s noun phần thưởng; sự đền tội, sự trừng phạt; quả báo; điều đền bù Distribuer des récompenses phát phần thưởng
3 reconnu ʁǝ.kɔ.ny adjective được thừa nhận, được công nhận; ai cũng biết Un auteur reconnu một tác giả ai cũng biết
4 traite tʁɛt noun sự buôn người; hối phiếu; thôi đường, quãng đường La traite des noirs sự buôn người da đen
5 vengeance vɑ̃.ʒɑ̃s noun sự trả thù, sự báo thù; sự trừng phạt Crier vengeance; demander vengeance đòi báo thù
6 forcé fɔʁ.se adjective bắt buộc, cưỡng chế; gượng, miễn cưỡng, không tự nhiên; quá sức Exécution forcée sự chấp hành bắt buộc
7 lutte lyt noun cuộc (đánh) vật; sự đấu tranh, cuộc đấu tranh; sự lấy đực Lutte libre vật tự do
8 opportunité ɔ.pɔʁ.ty.ni.te noun sự đúng lúc, sự hợp thời; cơ hội, thời cơ Discuter de l’opportunité d’une mesure thảo luận về sự đúng lúc của một biện pháp
9 personnage pɛʁ.sɔ.naʒ noun nhân vật; con người; người Un personnage influent một nhân vật có thế lực
10 boss bɔs noun trưởng xưởng; lãnh tụ; chủ xí nghiệp
11 convaincu kɔ̃.vɛ̃.ky adjective tin chắc Il est convaincu de ne pas se tromper hắn tin chắc là không nhầm
12 accompagner a.kɔ̃.pa.ɲe verb đi cùng, đi theo áp tải; kèm theo; đệm Accompagner un convoi áp tải một đoàn xe
13 limite li.mit noun giới hạn Limite d’un terrain giới hạn của một đám đất
14 panique panik adjective hoảng sợ; kinh hoàng; sự hoảng sợ; nỗi kinh hoàng Peur panique sự hoảng sợ
15 technologie tɛk.nɔ.lɔ.ʒi noun công nghệ học; thuật ngữ chuyên môn
16 brillant bʁi.jɑ̃ adjective sáng rực; lóng lánh; huy hoàng, trọng thể; rực rỡ, xuất sắc, nổi bật, hiển hách Mer brillante mặt biển lóng lánh
17 nourrir nu.ʁiʁ verb nuôi, nuôi dưỡng; duy trì; làm cho thêm rôm rả, làm cho thêm phong phú mạnh mẽ; giáo dục Nourrir ses enfants nuôi con
18 région ʁe.ʒjɔ̃ noun miền, vùng, khu; lĩnh vực, khu vực Région minière vùng mỏ
19 salaire sa.lɛʁ noun tiền công; sự thưởng; sự trừng phạt Toucher son salaire lĩnh tiền công
20 veille vɛj noun sự thức đêm, sự thức; (số nhiều) đêm thức; việc canh gác ban đêm; việc canh tuần; hôm trước Consacrer de longues veilles à l’étude thức nhiều đêm để học tập
21 ceinture sɛ̃.tyʁ noun cái thắt lưng, dây nịt; chỗ thắt lưng; đai, vòng đai Ceinture en cuir thắt lưng bằng da
22 explication ɛk.spli.ka.sjɔ̃ noun sự cắt nghĩa, sự giải nghĩa; cớ giải thích, lý do; sự biện minh, sự giải thích Exiger une explication đòi hỏi biện minh
23 profond pʁɔ.fɔ̃ adjective sâu; sâu sắc; sâu kín Puits profond giếng sâu
24 professionnel pʁɔ.fɛ.sjɔ.nɛl adjective nghề nghiệp; chuyên nghiệp, nhà nghề Déformation professionnelle sự méo mó nghề nghiệp
25 étonnant e.tɔ.nɑ̃ adjective lạ lùng, kỳ dị; cừ, tuyệt vời; cái lạ lùng, điều lạ lùng Homme étonnant người kỳ dị
26 casier ka.zje noun tủ nhiều ngăn, giá nhiều ngăn; đó, lờ casier judiciaire lý lịch tư pháp
27 roman ʁɔmɑ̃ noun rôman; tiếng rôman; kiểu rôman Langues romanes các ngôn ngữ rôman
28 sandwich sɑ̃.dwitʃ noun bánh xăng-đuých, bánh mì kẹp nhân en sanwich (thân mật) bị kẹp vào giữa
29 nana na.na noun cô nhân ngãi; bà, chị phụ nữ
30 incident ɛ̃.si.dɑ̃ adjective phụ, nhân thể; xen, chêm; tới Question incidente vấn đề phụ
31 comité kɔ.mi.te noun ủy ban comité de lecture ủy ban xét duyệt kịch bản
32 chine ʃin noun đồ sứ Trung Quốc; nghề buôn đồ cũ
33 technique tɛk.nik adjective chuyên môn; kỹ thuật Revue technique tạp chí chuyên môn
34 haine ɛn noun lòng căm thù; sự hằn thù, sự căm ghét Prendre quelqu'un en haine căm thù ai
35 identifier i.dɑ̃.ti.fje verb đồng nhất hóa; đoán nhận, nhận dạng; xác định Identifier deux genres đồng nhất hóa hai thể loại
36 célibataire se.li.ba.tɛʁ adjective sống độc thân; người sống độc thân
37 annoncer a.nɔ̃.se verb báo, báo tin; bố cáo, thông báo; báo trước, báo hiệu Annoncer une bonne nouvelle báo một tin vui
38 portée pɔʁ.te noun lứa; trọng tải của tàu thuỷ; tải Portée de chiens lứa chó
39 fleur flœʁ noun Hoa, bông; cây hoa; phấn quả Bouquet de fleurs bó hoa
40 roule ʁul noun súc gỗ đưa xẻ; trục lăn; trục gỗ
41 tromper tʁɔ̃.pe verb lừa, đánh lừa, lừa dối, phỉnh phờ; không chung tình với vợ; làm cho uổng công; làm cho thất vọng Marchand qui trompe ses clients người bán hàng đánh lừa khách hàng
42 lady la.di noun phu nhân, bà
43 jeudi ʒø.di noun ngày thứ năm semaine des quatre jeudis (thân mật) thời gian không bao giờ đến
44 abruti a.bʁy.ti adjective U mê, ngây dại; người u mê Etre abruti de soleil, de vin, de travail bị mặt trời, rượu, công việc làm cho ngây dại.
45 normalement nɔʁ.mal.mɑ̃ verb bình thường, thông thường; trực giao
46 canapé ka.na.pe noun tràng kỷ; lát bánh mì kèm thức ăn
47 affronter a.fʁɔ̃.te verb đương đầu; coi thường; đặt chầu nhau; đặt đối nhau Affronter un adversaire puissant đương đầu với một đối thủ mạnh
48 élève e.lɛv noun học sinh, học trò; con vật chăn nuôi; cây giống; sự (chăn) nuôi élève maître giáo sinh
49 pêche pɛʃ noun quả đào; cái tát; sự câu cá; nghề đánh cá flanquer une pêche cho một cái tát
50 masque mask noun mặt nạ; vẻ mặt, gương mặt; kem phấn; lớp kem phấn Masques de carnaval mặt nạ hội cacnavan
← Nhóm 11 · 501-550 Nhóm 13 · 601-650 →