← Bộ từ vựng

🗼

Nhóm 13 · 601-650 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 couvert ku.vɛʁ adjective có nắp đậy, có mái che; được che chở; đầy, phủ đầy, chất đầy Soyez tranquille, vous êtes couvert cứ yên tâm, anh được che chở
2 extraordinaire ɛk.stʁa.ɔʁ.di.nɛʁ adjective lạ lùng, khác thường; bất thường; đặc biệt Evénement extraordinaire sự kiện khác thường
3 malheur ma.lœʁ noun vận xấu, vận rủi ro; tai họa; cái không may Triompher du malheur thắng được vận xấu
4 royaume ʁwa.jɔm noun vương quốc; xứ Au royaume des aveugles,les borgnes sont rois ở xứ người mù, thằng chột là vua
5 porc pɔʁ noun lợn, heo; thịt lợn; da lợn Engraisser un porc vỗ béo con lợn
6 entretien ɑ̃t.ʁə.tjɛ̃ noun sự giữ gìn, sự bảo dưỡng; phí tổn bảo dưỡng; cái cần để sống; tiền ăn ở; cuộc nói chuyện L’entretien des machines sự bảo dưỡng máy móc
7 vingt vɛ̃ adjective hai mươi; nhiều; số hai mươi Vingt ans hai mươi tuổi; tuổi hai mươi
8 bloc blɔk noun khối; lốc, tập; bloc, sự chẹn; sự phong bế Un bloc de fer một khối sắt
9 final fi.nal adjective cuối cùng, rau sốt; chỉ) mục đích; cho đến phút cuối cùng Lettre finale d’un mot con chữ cuối cùng của một từ
10 brûlé bʁy.le adjective cháy; rám nắng; bị lộ Bois brûlé củi cháy
11 business biz.nɛs noun việc rối rắm phức tạp; cái, vật; công việc Passez-moi ce business-là đưa cho tôi cái kia
12 sauté sɔ.te noun món áp chảo; áp chảo
13 alarme a.laʁm noun hiệu báo nguy, hiệu báo động; mối lo sợ Sonner l’alarme báo động
14 rencard ʁɑ̃.kaʁ noun như rancard
15 concentrer kɔ̃.sɑ̃t.ʁe verb tập trung; cô, cô đặc; tích tụ Concentrer des troupes tập trung quân đội
16 engager ɑ̃gaʒe verb luật học pháp lý) Cầm cố, gán; cam kết, giao ước, hứa; buộc Engager sa maison gán nhà
17 singe sɛ̃ʒ noun khỉ; người xấu xí; người hay bắt chước adroit comme un singe khéo lắm
18 colle kɔl noun hồ, keo; vấn đề khó giải, câu hỏi hóc búa; sự phạt giữ lại trường Colle de pâte hồ bột
19 assistant a.sis.tɑ̃ noun phụ tá; trợ lý; những người dự, cử tọa Assistant de laboratoire phụ tá phòng thí nghiệm
20 central sɑ̃t.ʁal adjective Trung tâm; trung ương; Trung tâm; tổng đài; nhà máy điện Quartier central phường ở trung tâm (thành phố)
21 naturel natyʁɛl adjective tự nhiên; bẩm sinh; đương nhiên, tất nhiên Couleur naturelle màu tự nhiên
22 étape e.tap noun nơi trú quân; trạm nghỉ; đoạn đường, độ đường, chặng; giai đoạn, thời kỳ Faire étape près d’une ville trú quân gần một thành phố
23 cage kaʒ noun lồng, chuồng; nhà giam; hộp; vỏ Cage d’oiseaux lồng chim
24 davantage da.vɑ̃.taʒ verb hơn, thêm, hơn nữa; lâu hơn nữa; nhất Je n'en sais pas davantage tôi biết gì hơn nữa về việc đó
25 alliance a.ljɑ̃s noun liên minh, đồng minh; quan hệ thông gia; nhẫn cưới Traité d’alliance hiệp ước liên minh, minh ước
26 collier kɔ.lje noun vòng, kiềng, chuỗi; dây huân chương; vòng cổ Un collier d’or một cái kiềng vàng
27 rayon ʁɛ.jɔ̃ noun tia; nan hoa; bán kính Les rayons du soleil tia mặt trời
28 correct kɔ.ʁɛkt adjective đúng, đúng đắn; đúng ngữ pháp; đứng đắn; tạm được, phải chăng Copie correcte bản sao đúng
29 gâcher ɡa.ʃe verb trộn, nhào; làm ẩu, bôi bác; lãng phí Gâcher un travail làm ẩu một công việc
30 placard pla.kaʁ noun tủ hốc tường; yết thị, áp phích; bản in thử
31 soif swaf noun sự khát; sự khát khao étancher sa soif uống cho khỏi khát
32 miel mjɛl noun mật ong; sự đường mật, sự ngọt xớt Des paroles de miel những lời đường mật
33 personnellement pɛʁ.sɔ.nɛl.mɑ̃ verb đích thân, tự mình; theo ý riêng Répondre personnellement tự mình trả lời
34 entièrement ɑ̃.tjɛʁ.mɑ̃ verb hoàn toàn Être entièrement d’accord hoàn toàn đồng ý
35 impressionnant ɛ̃.pʁe.sjɔ.nɑ̃ adjective gây xúc cảm, gây xúc động; lớn, đồ sộ Scène impressionnante cảnh xúc động
36 créature kʁe.a.tyʁ noun vật được sáng tạo; con người; tay chân, bộ hạ
37 lancé lɑ̃se adjective nổi tiếng, hợp thời trang Chapeau très lancé mũ rất hợp thời trang
38 échappé e.ʃa.pe adjective thoát ra, sổng ra; người thoát ra échappéde prison thoát tù ra
39 associé a.sɔ.sje noun hội viên; người hùn vốn, người chung sức; người cộng tác Membres associés d’une académie (định ngữ) viện sĩ cộng tác (không có quyền như viện sĩ thực thụ)
40 monnaie mɔ.nɛ noun đồng tiền; tiền; tiền tệ; tiền lẻ Une pièce de monnaie một đồng tiền
41 moque mɔk noun khối giữ vòng dây; ca Moque en fer blanc ca (bằng) sắt tây
42 voisin vwa.zɛ̃ adjective bên cạnh, láng giềng; gần; gần (giống) nhau Pays voisin nước láng giềng
43 clinique kli.nik adjective lâm sàng; lâm sàng học; bệnh viện tư Leçons cliniques bài giảng lâm sàng
44 tape tap noun cái tát, cái phát; sự thất bại; cái nút Une tape sur la joue cái tát vào má
45 lentement lɑ̃t.mɑ̃ verb chậm, chậm chạp, chậm rãi Machine qui tourne lentement máy quya chậm
46 classique kla.sik adjective dùng trong lớp học, giáo khoa; cổ điển; nhà văn cổ điển; tác giả cổ điển Livre classique sách giáo khoa
47 passion pa.sjɔ̃ noun dục vọng; tình yêu tha thiết; sự ham mê, sự say đắm, điều ham mê Passion aveugle dục vọng mù quáng
48 existence ɛɡ.zis.tɑ̃s noun sự tồn tại, sự có; cuộc sống, cuộc đời; vật sống, sinh vật Preuves de l’existence de Dieu bằng chứng về sự tồn tại của Chúa
49 analyse a.na.liz noun sự phân tích; giải tích Analyse d’un roman sự phân tích một cuốn tiểu thuyết
50 mystère mis.tɛʁ noun điều huyền bí, điều thần bí; bí mật, bí ẩn; nghi lễ bí truyền, điều bí truyền Les mystères de la nature những điều huyền bí của tạo vật
← Nhóm 12 · 551-600 Nhóm 14 · 651-700 →