Pháp 2000 · Giao tiếp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | maîtresse mɛt.ʁɛs noun | bà chủ; bà giáo, cô giáo; nhân tình | ||
| 2 | port pɔʁ noun | cảng; thành phố cảng; nơi nghỉ, chỗ yên thân | Port maritime hải cảng | |
| 3 | tension tɑ̃.sjɔ̃ noun | trạng thái căng, sự căng; sức căng; lực hứng biến | La tension d’une corde trạng thái căng của một sợi dây | |
| 4 | qualité kalite noun | phẩm chất, chất; tính chất, đặc tính; Đức tính, tính tốt | Cet enfant a des qualités em bé này có những đức tính tốt | |
| 5 | vierge vjɛʁʒ noun | gái đồng trinh, trinh nữ; tranh Đức Bà; tượng Đức Bà; còn tân, còn trinh | être amoureux des onze mille vierges yêu mọi người phụ nữ | |
| 6 | piano pja.nɔ noun | pianô | Piano à queue pianô cánh | |
| 7 | secteur sɛk.tœʁ noun | hình quạt; khu, khu vực, lĩnh vực; hạt | Secteur économique khu vực kinh tế | |
| 8 | pot pɔ noun | bình, lọ, chậu; cốc; tiệc liên hoan | Pot à beurre lọ đựng bơ | |
| 9 | contacter kɔ̃.tak.te verb | tiếp xúc với | Contacter quelqu'un tiếp xúc với ai | |
| 10 | dispute dis.pyt noun | sự cãi nhau, sự cãi cọ; sự tranh cãi | Esprit de dispute đầu óc thích tranh cãi | |
| 11 | cigarette si.ɡa.ʁɛt noun | điếu thuốc lá; bánh quế nhỏ | Cigarette avec filtre thuốc lá đầu lọc | |
| 12 | bouffe buf adjective | từ cũ, nghĩa cũ) hí kịch | ||
| 13 | jugement ʒyʒ.mɑ̃ noun | sự xét xử; bản án; năng lực phán đoán, sự phán đoán, sự đánh giá; lời phán quyết | Le jugement d’un accusé sự xét xử một bị cáo | |
| 14 | courageux ku.ʁa.ʒø adjective | dũng cảm; có nghị lực; nhiệt tình | ||
| 15 | bibliothèque bi.bli.jɔ.tɛk noun | tủ sách, thư viện | rat de bibliothèque (thân mật) tay mọt sách | |
| 16 | désir de.ziʁ noun | sự ước ao, lòng mong muốn; điều ước ao, điều mong muốn; sự ham muốn xác thịt; tình dục | Exprimer un désir tỏ ý mong muốn | |
| 17 | condition kɔ̃.di.sjɔ̃ noun | địa vị, thân phận; tình thế, tình trạng, hoàn cảnh; điều kiện | La condition ne fait pas le mérite địa vị không làm nên giá trị | |
| 18 | courrier ku.ʁje noun | chuyến thư; thư tín; mục | Le courrier du matin chuyến thư buổi sáng | |
| 19 | volant vɔ.lɑ̃ adjective | bay; bay phấp phới; thả lửng | écureuil volant sóc bay | |
| 20 | fumée fy.me noun | khói; hơi, hơi bốc; cái hư ảo | La fumée d’une torche khói đuốc | |
| 21 | chanceux ʃɑ̃.sø adjective | may mắn; may rủi, bấp bênh | Homme chanceux người may mắn | |
| 22 | expert ɛk.spɛʁ adjective | thành thạo, lão luyện; người thành thạo, người sành; viên giám định | Ouvrier expert công nhân lão luyện | |
| 23 | tasse tɑs noun | tách, chén; túi da | Tasse de porcelaine chén sứ | |
| 24 | poussé pu.se adjective | cải tiến cho mạnh thêm; tỉ mỉ; quá trớn | Moteur poussé động cơ cải tiến cho mạnh thêm | |
| 25 | hall hɔl noun | đại sảnh | ||
| 26 | approcher a.pʁɔ.ʃe verb | để gần lại, để sát lại, xích lại; lại gần, đến gần; gần, gần tới | Approcher une chaise du mur xích ghế lại gần tường | |
| 27 | pile pil noun | chồng; trụ; pin | Pile d’assiettes chồng đĩa | |
| 28 | japonais ʒa.pɔ.nɛ adjective | Nhật Bản; tiếng Nhật | Art japonais nghệ thuật Nhật Bản | |
| 29 | soigner swa.ɲe verb | chăm sóc, săn sóc, chăm chút; chữa; làm cẩn thận; trau chuốt | Soigner son enfant chăm sóc con | |
| 30 | essai e.sɛ noun | sự thử; tác phẩm đầu tay, sản phẩm đầu tay; tiểu luận | L’essai d’une machine sự thử một cái máy | |
| 31 | remplir ʁɑ̃.pliʁ verb | đổ đầy, cho đầy, để đầy; chiếm đầy, choán đầy; điền; thực hiện, làm tròn; giữ | Remplir un tonneau đổ đầy thùng | |
| 32 | charlotte ʃaʁ.lɔt noun | món saclôt; mũ saclôt | ||
| 33 | risqué ʁis.ke adjective | liều, mạo hiểm; quá đáng | C’est trop risqué liều quá | |
| 34 | avouer a.vwe verb | thú, nhận; thừa nhận; nhận là của mình | J'avoue que vous avez raison tôi thừa nhận là anh có lý | |
| 35 | épreuve e.pʁœv noun | sự thử; sự thử thách; điều thử thách; bài thi | Le danger est l’épreuve de courage nguy hiểm là điều thử thách lòng dũng cảm | |
| 36 | conduite kɔ̃.dɥit noun | sự dẫn, sự dắt, sự dẫn dắt; sự hướng dẫn, sự chỉ huy, sự chỉ đạo; sự lái, sự điều khiển; sự lái xe | Conduite d’eau ống (dẫn) nước | |
| 37 | robin ʁɔ.bɛ̃ noun | thầy cò | ||
| 38 | avantage a.vɑ̃.taʒ noun | lợi, lợi ích; lợi thế; hân hạnh | Les avantages de l’instruction những lợi ích của sự học | |
| 39 | retenir ʁət.niʁ verb | giữ lại; chặn lại, cản lại; cầm, nén | Retenir à diner un ami giữ bạn lại ăn cơm tối | |
| 40 | miroir mi.ʁwaʁ noun | gương; mặt gương | Miroir de poche gương bỏ túi | |
| 41 | procédure pʁɔ.se.dyʁ noun | thủ tục; trình tự tố tụng | Procédure de passation de service thủ tục bàn giao công tác | |
| 42 | copie kɔ.pi noun | bản sao; bài làm; đề tài viết báo | Copie d’un tableau bản sao bức tranh | |
| 43 | jaune ʒon adjective | vàng; màu vàng; phẩm vàng | Couleur jaune màu vàng | |
| 44 | voyager vwa.ja.ʒe verb | đi xa, đi đường, đi du lịch; đi đây đó; chở đi, (được) chuyên chở | Voyager en Europe đi du lịch sang châu Âu | |
| 45 | disque disk noun | đĩa; đĩa hát; cột tín hiệu | Lancer le disque (thể dục thể thao) ném đĩa | |
| 46 | annuler a.ny.le verb | hủy bỏ, hủy | Annuler un contrat hủy một hợp đồng | |
| 47 | section sɛk.sjɔ̃ noun | sự cắt; nhát cắt; mặt cắt; đoạn, phần; ban, bộ phận | La section d’un os sự cắt một cái xương | |
| 48 | aube ɔb noun | ánh rạng đông; rạng đông; buổi bình minh, buổi đầu; áo lễ trắng | A l’aube de la révolution trong buổi đầu của cách mạng | |
| 49 | précis pʁe.si adjective | chính xác, đúng; rõ ràng; nhất định | Réponse précise câu trả lời chính xác | |
| 50 | briser bʁi.ze verb | vỡ; tan vỡ; vỗ vào | Le verre se brise facilement thủy tinh dễ vỡ |