← Bộ từ vựng

🗼

Nhóm 14 · 651-700 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 maîtresse mɛt.ʁɛs noun bà chủ; bà giáo, cô giáo; nhân tình
2 port pɔʁ noun cảng; thành phố cảng; nơi nghỉ, chỗ yên thân Port maritime hải cảng
3 tension tɑ̃.sjɔ̃ noun trạng thái căng, sự căng; sức căng; lực hứng biến La tension d’une corde trạng thái căng của một sợi dây
4 qualité kalite noun phẩm chất, chất; tính chất, đặc tính; Đức tính, tính tốt Cet enfant a des qualités em bé này có những đức tính tốt
5 vierge vjɛʁʒ noun gái đồng trinh, trinh nữ; tranh Đức Bà; tượng Đức Bà; còn tân, còn trinh être amoureux des onze mille vierges yêu mọi người phụ nữ
6 piano pja.nɔ noun pianô Piano à queue pianô cánh
7 secteur sɛk.tœʁ noun hình quạt; khu, khu vực, lĩnh vực; hạt Secteur économique khu vực kinh tế
8 pot noun bình, lọ, chậu; cốc; tiệc liên hoan Pot à beurre lọ đựng bơ
9 contacter kɔ̃.tak.te verb tiếp xúc với Contacter quelqu'un tiếp xúc với ai
10 dispute dis.pyt noun sự cãi nhau, sự cãi cọ; sự tranh cãi Esprit de dispute đầu óc thích tranh cãi
11 cigarette si.ɡa.ʁɛt noun điếu thuốc lá; bánh quế nhỏ Cigarette avec filtre thuốc lá đầu lọc
12 bouffe buf adjective từ cũ, nghĩa cũ) hí kịch
13 jugement ʒyʒ.mɑ̃ noun sự xét xử; bản án; năng lực phán đoán, sự phán đoán, sự đánh giá; lời phán quyết Le jugement d’un accusé sự xét xử một bị cáo
14 courageux ku.ʁa.ʒø adjective dũng cảm; có nghị lực; nhiệt tình
15 bibliothèque bi.bli.jɔ.tɛk noun tủ sách, thư viện rat de bibliothèque (thân mật) tay mọt sách
16 désir de.ziʁ noun sự ước ao, lòng mong muốn; điều ước ao, điều mong muốn; sự ham muốn xác thịt; tình dục Exprimer un désir tỏ ý mong muốn
17 condition kɔ̃.di.sjɔ̃ noun địa vị, thân phận; tình thế, tình trạng, hoàn cảnh; điều kiện La condition ne fait pas le mérite địa vị không làm nên giá trị
18 courrier ku.ʁje noun chuyến thư; thư tín; mục Le courrier du matin chuyến thư buổi sáng
19 volant vɔ.lɑ̃ adjective bay; bay phấp phới; thả lửng écureuil volant sóc bay
20 fumée fy.me noun khói; hơi, hơi bốc; cái hư ảo La fumée d’une torche khói đuốc
21 chanceux ʃɑ̃.sø adjective may mắn; may rủi, bấp bênh Homme chanceux người may mắn
22 expert ɛk.spɛʁ adjective thành thạo, lão luyện; người thành thạo, người sành; viên giám định Ouvrier expert công nhân lão luyện
23 tasse tɑs noun tách, chén; túi da Tasse de porcelaine chén sứ
24 poussé pu.se adjective cải tiến cho mạnh thêm; tỉ mỉ; quá trớn Moteur poussé động cơ cải tiến cho mạnh thêm
25 hall hɔl noun đại sảnh
26 approcher a.pʁɔ.ʃe verb để gần lại, để sát lại, xích lại; lại gần, đến gần; gần, gần tới Approcher une chaise du mur xích ghế lại gần tường
27 pile pil noun chồng; trụ; pin Pile d’assiettes chồng đĩa
28 japonais ʒa.pɔ.nɛ adjective Nhật Bản; tiếng Nhật Art japonais nghệ thuật Nhật Bản
29 soigner swa.ɲe verb chăm sóc, săn sóc, chăm chút; chữa; làm cẩn thận; trau chuốt Soigner son enfant chăm sóc con
30 essai e.sɛ noun sự thử; tác phẩm đầu tay, sản phẩm đầu tay; tiểu luận L’essai d’une machine sự thử một cái máy
31 remplir ʁɑ̃.pliʁ verb đổ đầy, cho đầy, để đầy; chiếm đầy, choán đầy; điền; thực hiện, làm tròn; giữ Remplir un tonneau đổ đầy thùng
32 charlotte ʃaʁ.lɔt noun món saclôt; mũ saclôt
33 risqué ʁis.ke adjective liều, mạo hiểm; quá đáng C’est trop risqué liều quá
34 avouer a.vwe verb thú, nhận; thừa nhận; nhận là của mình J'avoue que vous avez raison tôi thừa nhận là anh có lý
35 épreuve e.pʁœv noun sự thử; sự thử thách; điều thử thách; bài thi Le danger est l’épreuve de courage nguy hiểm là điều thử thách lòng dũng cảm
36 conduite kɔ̃.dɥit noun sự dẫn, sự dắt, sự dẫn dắt; sự hướng dẫn, sự chỉ huy, sự chỉ đạo; sự lái, sự điều khiển; sự lái xe Conduite d’eau ống (dẫn) nước
37 robin ʁɔ.bɛ̃ noun thầy cò
38 avantage a.vɑ̃.taʒ noun lợi, lợi ích; lợi thế; hân hạnh Les avantages de l’instruction những lợi ích của sự học
39 retenir ʁət.niʁ verb giữ lại; chặn lại, cản lại; cầm, nén Retenir à diner un ami giữ bạn lại ăn cơm tối
40 miroir mi.ʁwaʁ noun gương; mặt gương Miroir de poche gương bỏ túi
41 procédure pʁɔ.se.dyʁ noun thủ tục; trình tự tố tụng Procédure de passation de service thủ tục bàn giao công tác
42 copie kɔ.pi noun bản sao; bài làm; đề tài viết báo Copie d’un tableau bản sao bức tranh
43 jaune ʒon adjective vàng; màu vàng; phẩm vàng Couleur jaune màu vàng
44 voyager vwa.ja.ʒe verb đi xa, đi đường, đi du lịch; đi đây đó; chở đi, (được) chuyên chở Voyager en Europe đi du lịch sang châu Âu
45 disque disk noun đĩa; đĩa hát; cột tín hiệu Lancer le disque (thể dục thể thao) ném đĩa
46 annuler a.ny.le verb hủy bỏ, hủy Annuler un contrat hủy một hợp đồng
47 section sɛk.sjɔ̃ noun sự cắt; nhát cắt; mặt cắt; đoạn, phần; ban, bộ phận La section d’un os sự cắt một cái xương
48 aube ɔb noun ánh rạng đông; rạng đông; buổi bình minh, buổi đầu; áo lễ trắng A l’aube de la révolution trong buổi đầu của cách mạng
49 précis pʁe.si adjective chính xác, đúng; rõ ràng; nhất định Réponse précise câu trả lời chính xác
50 briser bʁi.ze verb vỡ; tan vỡ; vỗ vào Le verre se brise facilement thủy tinh dễ vỡ
← Nhóm 13 · 601-650 Nhóm 15 · 701-750 →