← Bộ từ vựng

🗼

Nhóm 15 · 701-750 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 vampire vɑ̃.piʁ noun ma hút máu, ma cà rồng
2 échec e.ʃɛk noun sự thất bại, sự hỏng thi; đánh cờ) nước chiếu tướng; cờ, quân cờ échec et mat nước chiếu tướng bí
3 figure fi.ɡyʁ noun mặt; vẻ mặt, dáng vẻ; hình Se laver la figure rửa mặt
4 urgent yʁ.ʒɑ̃ adjective khẩn cấp; điều khẩn cấp Une affaire urgente một việc khẩn cấp
5 profil pʁɔ.fil adjective mặt nhìn nghiêng, mặt bên; hình dáng; mặt cắt; biên dạng Dessiner le profil de quelqu'un vẽ mặt nhìn nghiêng của ai
6 carrément ka.ʁe.mɑ̃ verb vuông vắn; dứt khoát; thẳng thừng Tailler carrément gọt vuông vắn
7 pointe pwɛ̃t noun mũi; chỏm; đinh dài Pointe d’aiguille mũi kim
8 interroger ɛ̃.tɛ.ʁɔ.ʒe verb hỏi; hỏi cung; tra cứu
9 sauce sɔs noun nước xốt, nước chấm; bút chì than; cái phụ; cái hoa hòe hoa sói Varier la sauce thay đổi cách trình bày
10 séance se.ɑ̃s noun cuộc họp, buổi họp; buổi; tấn kịch Séance de l’Assemblée Nationale cuộc họp Quốc Hội
11 fiancé fjɑ̃.se noun chồng chưa cưới; đôi vợ chồng chưa cưới
12 chaude ʃɔd noun sự nung, độ nung; lửa đỏ để sưởi Donner deux chaudes à une barre de fer nung thanh sắt hai lần
13 partage paʁ.taʒ noun sự chia (phần), sự phân; phần được chia; phận Partage égal sự chia đều
14 assise a.siz noun hàng, lớp; cơ sở, nền tảng; tầng Les assises de la société nền tảng xã hội
15 accusation a.ky.za.sjɔ̃ noun sự buộc tội; sự tố cáo; ủy viên công tố; sự xưng tội Accusations malveillantes lời buộc tội đầy ác ý
16 boule bul noun viên, hòn; đầu; trò chơi quần Boule de neige viên tuyết
17 patience pa.sjɑ̃s noun sự kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự kiên trì; đánh cờ) sự phá trận La patience vient à bout de tout kiên trì thì làm gì cũng thành công
18 égal egal adjective bằng nhau, ngang nhau; bình đẳng; đều đặn, không thay đổi Deux quantités égales hai số lượng bằng nhau
19 organiser ɔʁ.ɡa.ni.ze verb tổ chức; sắp đặt Organiser une réunion tổ chức một cuộc họp
20 organisation ɔʁ.ɡa.ni.za.sjɔ̃ noun sự tổ chức, cách tổ chức; tổ chức; cách cấu tạo Organisation d’une fête sự tổ chức một ngày hội
21 moto mɔ.to noun mô tô; xe máy; mắt
22 attitude a.ti.tyd noun tư thế; thái độ Attitude naturelle tư thế tự nhiên
23 effort e.fɔʁ noun cố gắng; lực; ứng lực; sự bong gân Un effort désespéré một cố gắng tuyệt vọng
24 diriger di.ʁi.ʒe verb lái, hướng, dẫn, gửi đi; lãnh đạo, chỉ đạo, chỉ huy, quản lý; chủ trì Diriger une barque lái một chiếc thuyền
25 proposition pʁɔ.pɔ.zi.sjɔ̃ noun sự đề nghị; lời đề nghị, điều đề xuất; sự đề cử; lôgic mệnh đề Proposition de paix đề nghị hòa bình
26 audience ɔ.djɑ̃s noun sự chú ý (nghe); sự lưu ý; sự yết kiến; phiên tòa Cela mérite votre audience điều đó đáng để cho anh chú ý
27 intéressé ɛ̃.te.ʁe.se noun đương sự; có liên quan, có dính dáng; vụ lợi Les parties intéressées các bên liên quan
28 possibilité pɔ.si.bi.li.te noun khả năng La possibilité d’un accord khả nămg thỏa thuận
29 football fut.bɔl noun bóng đá
30 poison pwa.zɔ̃ noun thuốc độc, chất độc; nọc độc; người khó chịu, người độc ác; điều khó chịu; điều độc ác Le poison de la calomnie nọc độc vu khống
31 maudit mɔ.di adjective bị nguyền rủa; tồi tệ; kẻ bị nguyền rủa, đồ chết tiệt Temps maudit thời tiết tồi tệ
32 cochon kɔ.ʃɔ̃ noun lợn, heo; thịt lợn, thịt heo; đồ lợn, kẻ bẩn thỉu; bẩn thỉu, tởm amis comme cochons bạn bè ăn ở lang chạ
33 reconnaître ʁə.kɔ.nɛtʁ verb nhận ra, nhận biết; nhận thấy; nhận, thú nhận Reconnaître un ami qu’on a perdu de vue depuis longtemps nhận ra người bạn lâu ngày không gặp
34 paire pɛʁ noun đôi, cặp Une paire de souliers một đôi giày
35 condamné kɔ̃.da.ne adjective bị kết án; không chữa được nữa, khó thoát chết; bị bít lại Passage condamné lối đi bị bít lại
36 sauvage sɔ.vaʒ adjective dã man; hung dữ; hoang dại, dại, hoang dã; cô độc, thích thui thủi một mình Vie sauvage cuộc sống dã man
37 domaine dɔ.mɛn noun đất đai sở hữu, cơ nghiệp; tài sản; miền Domaines paternels đất đai sở hữu của ông cha
38 poussière pu.sjɛʁ noun bụi; tro bụi; hài cốt La poussière des routes bụi đường
39 visiter vi.zi.te verb đi thăm; đi xem, đi tham quan; khám, khám sát, khám xét Visiter un parent đi thăm một người bà con
40 ajouter a.ʒu.te verb thêm, cộng thêm; ajouter foi à+ tin vào; tăng Il a ajouté un chapitre au texte original ông ta đã thêm một chương vào nguyên bản
41 séparer se.pa.ʁe verb tách, phân, chia rẽ; phân tách; chia rẽ; chia ly Séparer les bons avec les méchants tách những người tốt ra khỏi những kẻ ác
42 valise va.liz noun va li Valise en cuir va li bằng da
43 exprès ɛk.spʁɛ adjective rõ ràng, dứt khoát; giao ngay, phát ngay; đặc phái viên Ordre exprès mệnh lệnh rõ ràng
44 empereur ɑ̃.pʁœʁ noun hoàng đế
45 forcer fɔʁ.se verb phá, bẻ; chiếm, cưỡng chiếm; buộc, ép; khiến phải Forcer une porte phá cửa
46 juger ʒy.ʒe verb tự nhận xét, tự đánh giá; tự cho là; được đánh giá Il s’est jugé injurié nó tự cho là bị lăng nhục
47 printemps pʁɛ̃.tɑ̃ noun mùa xuân; tuổi xuân; xuân xanh Printemps de la vie tuổi xuân của cuộc đời
48 oliver verb hái ô liu Oliver un champ hái ô liu ở một cánh đồng
49 profondément pʁɔfɔ̃demɑ̃ verb sâu; sâu sắc; rất, hết sức Creuser profondément đào sâu
50 collègue kɔ.lɛɡ noun bạn đồng sự, người đồng nghiệp
← Nhóm 14 · 651-700 Nhóm 16 · 751-800 →