← Bộ từ vựng

🗼

Nhóm 16 · 751-800 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 légende le.ʒɑ̃d noun truyền thuyết; lời thuyết minh; truyện thánh; tập truyện thánh
2 embrasse ɑ̃.bʁas noun dải vén màn
3 suffisamment sy.fi.za.mɑ̃ verb đủ, khá Il est suffisamment intelligent pour ne pas être dupe nó đủ thông minh để khỏi bị lừa
4 disparition dis.pa.ʁi.sjɔ̃ noun sự biến đi, sự biến đi, sự mất
5 poule pul noun gà mái; em yêu; gái; mèo Œuf de poule trứng gà
6 éducation e.dy.ka.sjɔ̃ noun giáo dục; sự rèn luyện; sự trồng; sự nuôi éducation de la jeunesse sự giáo dục thanh niên
7 dragon dʁa.ɡɔ̃ noun con rồng; con quỷ; người giám thủ cứng rắn dragon de vertu người đạo đức cứng rắn
8 plaque plak noun tấm, bản, biển; huy hiệu; đánh cờ) thẻ Plaque de cuivre tấm đồng
9 auparavant ɔ.pa.ʁa.vɑ̃ verb trước đó, trước kia, trước auparavant que (de (từ cũ, nghĩa cũ) trước khi
10 mobile mɔ.bil adjective chuyển động, di động, lưu động, động; linh hoạt, hay thay đổi; vật chuyển động; động tử La surface mobile de l’eau mặt nước động
11 invite ɛ̃.vit noun sự gợi ý; sự đánh bài đầu ván; sự đánh con bài làm hiệu Répondre à l’invite de quelqu'un đáp lại sự gợi ý của ai
12 musée my.ze noun bảo tàng; cung hàn lâm Musée d’histoire bảo tàng lịch sử
13 refuser ʁə.fy.ze verb từ chối, không ưng, không chịu; nhịn Se refuser à faire une chose không chịu làm điều gì
14 chasser ʃa.se verb săn; đuổi; đánh bật đi Chasser le lièvre săn thỏ
15 sable sabl noun cát; màu cát; màu đen Sable fin cát mịn
16 balance ba.lɑ̃s noun cái cân; cán cân; sự cân bằng Balance des forces cân bằng lực lượng
17 critique kʁi.tik adjective 2; quyết định; nguy kịch; tới hạn Moment critique lúc quyết định
18 fièvre fjɛvʁ noun sốt; sự náo nhiệt, sự hăng hái; sự say mê Avoir de la fièvre bị sốt
19 terminer tɛʁ.mi.ne verb kết thúc; có phần cuối là, có phần cuối hình Cette affaire se termine mal việc ấy kết thúc xấu
20 sensible sɑ̃.sibl adjective có cảm giác; nhạy cảm; nhạy Les êtres sensibles những vật có cảm giác
21 déposer de.pɔ.ze verb đặt xuống, đặt; gửi, gửi giữ; trình tòa Déposer un fardeau đặt một đồ mang nặng xuống
22 imagination i.ma.ʒi.na.sjɔ̃ noun sức tưởng tượng; điều tưởng tượng Imagination reproductrice sức tưởng tượng tạo lại
23 objection ɔb.ʒɛk.sjɔ̃ noun ý kiến bác bẻ; lý lẽ bác bẻ objection de conscience xem conscience
24 autorisation ɔ.tɔ.ʁi.za.sjɔ̃ noun sự cho phép; giấy phép Demander une autorisation xin phép
25 chirurgie ʃi.ʁyʁ.ʒi noun phẫu thuật, khoa mổ xẻ; ngành phẫu thuật La chirurgie française ngành phẫu thuật Pháp
26 ordinaire ɔʁ.di.nɛʁ adjective thường, thông thường, bình thường; tầm thường; cái thông thường, cái bình thường Jour ordinaire ngày thường
27 magazine ma.ɡa.zin noun tạp chí
28 matière ma.tjɛʁ noun vật chất; chất; chất liệu Structure de la matière cấu trúc của vật chất
29 libéré li.be.ʁe adjective được tha, được phóng thích; được giải phóng; được giải ngũ
30 bagarre ba.ɡaʁ noun cuộc ấu đả; cuộc gây gổ
31 solide sɔ.lid adjective rắn; chắc, bền; vững, vững vàng, vững chắc Matière solide chất rắn
32 cercle sɛʁkl noun hình tròn; đường tròn; vòng tròn; vòng; hội Un cercle de cuivre cái vòng bằng đồng
33 étudiant e.ty.djɑ̃ noun học sinh đại học, sinh viên; thuộc) Học sinh đại học, (thuộc) sinh viên Un air étudiant dáng vẻ sinh viên
34 extrêmement ɛk.stʁɛm.mɑ̃ verb rất, hết sức, vô cùng Extrêmement élevé cao hết sức
35 digne diɲ adjective đáng, xứng đáng; đáng trọng, đáng kính; có phẩm cách; trang nghiêm; đúng mực Digne de récompense đáng được thưởng
36 cirque siʁk noun trường đấu; rạp xiếc; đài vòng
37 congé kɔ̃.ʒe noun phép nghỉ; sự nghỉ học; sự cho thôi việc; sự thôi việc Congé annuel phép nghỉ năm
38 boston bɔs.tɔ̃ noun boxton
39 beurre bœʁ noun bơ; clorua assiette au beurre xem assiette
40 stade stad noun sân vận động; giai đoạn; xtat Les principaux stades d’une évolution những giai đoạn chính của một cuộc tiến triển
41 entraîner ɑ̃t.ʁe.ne verb kéo; làm khởi động; lôi đi La locomotive entraîne un long convoi đầu máy kéo một đoàn toa dài
42 allemand al.mɑ̃ adjective Đức; người Đức; tiếng Đức Musique allemande âm nhạc Đức
43 japon ʒa.pɔ̃ noun đồ sứ Nhật Bản; giấy Nhật Bản
44 malheureux ma.lœ.ʁø adjective khốn khổ; không may, bất hạnh, rủi ro; đáng thương Un enfant malheureux đứa trẻ khốn khổ
45 épaule e.pɔl noun vai avoir les épaules assez fortes có đủ tài năng; có đủ phương tiện (để làm gì)
46 taux noun suất, tỷ suất; tỷ lệ Taux de l’impôt tỷ suất
47 tireur ti.ʁœʁ noun người kéo sợi; người bắn; người phát hành Tireur d’or người kéo sợi vàng
48 examiner ɛɡ.za.mi.ne verb xem xét, khảo sát, kiểm tra; khám nghiệm; nghiên cứu; khám bệnh; hỏi thi, sát hạch
49 orange ɔ.ʁɑ̃ʒ noun quả cam; màu da cam; có màu da cam Il pressa l’orange afin d’en extraire du jus Anh ấy vắt nước cam.
50 ouverture u.vɛʁ.tyʁ noun sự mở; lỗ cửa; độ mở L’ouverture des portes du magasin se fait à huit heures cửa hiệu mở cửa lúc tám giờ
← Nhóm 15 · 701-750 Nhóm 17 · 801-850 →