← Bộ từ vựng

🗼

Nhóm 17 · 801-850 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 huile ɥil noun dầu; màu dầu; tranh màu dầu; số nhiều) người có vai vế Huile minérale dầu mỏ
2 mignonne mi.ɲɔn noun cô gái; cô nàng; lê minhon (vỏ đỏ), mận minhon
3 parfum paʁ.fœ̃ noun mùi thơm, hương thơm; chất thơm, nước hoa; hương vị Parfum de la rose hương thơm hoa hồng
4 fêter fe.te verb làm lễ; ăn mừng; khoản đãi Fêter un saint làm lễ một vị thánh
5 incapable ɛ̃.ka.pabl adjective không có khả năng, không thể; kém cỏi, bất tài; người kém cỏi, người bất tài Incapable de marcher không thể đi
6 camarade ka.ma.ʁad noun bạn; đồng chí faire camarade giơ tay tỏ dấu đầu hàng; đầu hàng địch
7 éliminer e.li.mi.ne verb loại, thải; bài tiết, thải; khử éliminer un candidat loại một thí sinh
8 croix kʁwa noun giá chữ thập; thánh giá; huân chương; dấu chữ thập, dấu gạch tréo Croix de la Libération huân chương Giải phóng
9 moral mɔ.ʁal adjective đạo đức, về đạo đức, có đạo đức, hợp đạo đức; tinh thần Valeurs morales giá trị đạo đức
10 détail de.taj noun sự bán lẻ; sự kê chi tiết; bản kê chi tiết; chi tiết Commerce de détail buôn bán lẻ
11 wilson wil.sɔn noun một họ; một tên dành cho nam
12 thérapie te.ʁa.pi noun sự điều trị, liệu pháp
13 signature si.ɲa.tyʁ noun chữ ký; sự ký; ký số Signature illisible chữ ký đọc không rõ
14 donnée dɔ.ne noun số liệu, cứ liệu, dữ liệu; dữ kiện Données statistiques số liệu thống kê
15 éloigner e.lwa.ɲe verb đưa ra xa, làm xa ra; tống (đi), gạt bỏ éloigner un importun tống một kẻ quấy rầy
16 brave bʁav adjective dũng cảm, gan dạ; Trung hậu, tử tế; mặc sang, mặc đẹp Un homme brave người dũng cảm
17 jeunesse ʒœ.nɛs noun tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên; thanh niên; sự trẻ, sự trẻ trung, sự trai trẻ; nét trẻ trung Rêve de jeunesse ước mơ của tuổi trẻ
18 guérir ɡe.ʁiʁ verb chữa khỏi, chữa; khỏi bệnh, khỏi Guérir un malade chữa khỏi một bệnh nhân
19 sommet sɔ.mɛ noun đỉnh, chỏm, ngọn; tột đỉnh; thượng đỉnh Sommet d’une montagne đỉnh núi
20 géant ʒe.ɑ̃ adjective khổng lồ, kếch xù; người khổng lồ; vật khổng lồ Un paquet géant một gói khổng lồ, một gói kếch xù
21 taper ta.pe verb tát, đánh, đập; đánh máy; đánh pi-a-nô Taper un enfant tát một em bé
22 territoire tɛ.ʁi.twaʁ noun lãnh thổ; địa hạt, quản hạt; xứ Le territoire national lãnh thổ quốc gia
23 organisé ɔʁ.ɡa.ni.ze adjective hữu cơ; có tổ chức Corps organisé vật hữu cơ
24 portefeuille pɔʁ.tə.fœj noun ví; chức bộ trưởng; bộ; tài chính tổng lượng kỳ phiếu Ministre sans portefeuille bộ trưởng không bộ
25 adorer a.dɔ.ʁe verb tôn thờ; yêu tha thiết; mê Il adore la musique anh ấy mê âm nhạc
26 scénario se.na.ʁjɔ noun kịch bản
27 emprunter ɑ̃.pʁœ̃.te verb vay, vay mượn; theo, đi theo Emprunter de l’argent à quelqu'un vay tiền ai
28 alibi a.li.bi noun sự chứng minh rằng khi tội phạm xảy ra, mình đang ở một nơi khác với nơi xảy ra tội phạm; chứng cứ ngoại phạm; cái cớ; mẹo nghi binh; thủ đoạn; mái ngói "fournir un alibi très acceptable" (Loti cung cấp một chứng cứ ngoại phạm rất đáng thừa nhận
29 respecter ʁɛs.pɛk.te verb kính trọng; tôn trọng, coi trọng Respecter la vieillesse kính trọng tuổi già
30 tentative tɑ̃.ta.tiv noun mưu toan Tentative de vol mưu toan ăn trộm
31 décès de.sɛ noun sự chết acte de décès giấy khai tử
32 livrer li.vʁe verb giao, nộp; bỏ mặc; để lộ Livrer une commande giao hàng đặt
33 fêtes fɛt noun khả năng vận hành tốt
34 pressé pʁe.se adjective ép, nén; bóp, vắt; dồn dập; gấp, vội; cấp thiết Fromage à pâte pressée pho mát nén
35 supérieur sy.pe.ʁjœʁ adjective trên, thượng; cao, cao thượng, cao siêu; bậc cao, cao cấp, cao đẳng Mâchoire supérieure hàm trên
36 précieux pʁe.sjø adjective vật quý giá; quý báu; kiểu cách; cái kiểu cách Objet précieux vật qúy giá
37 poil pwal noun lông (người, động vật có vú), lông mao; bộ lông; bộ da lông (loại Bras couverts de poils cánh tay đầy lông
38 cave kav noun tầng hầm; hầm; hầm rượu; két rượu Avoir du vin en cave có rượu để ở hầm
39 progrès pʁɔ.ɡʁɛ noun sự tiến lên; bước tiến; sự tiến bộ; sự tiến triển, sự lan truyền Les progrès d’une armée sự tiến lên của một đạo quân
40 objectif ɔb.ʒɛk.tif adjective khách quan; thuộc) khách thể; cái khách quan Réalité objective hiện thực khách quan
41 armé aʁ.me adjective có khí giới, được vũ trang; có cốt thép; có Forces armées lực lượng vũ trang
42 officiellement ɔ.fi.sjɛl.mɑ̃ verb chính thức Nouvelle officiellement confirmée tin được xác nhận chính thức
43 renvoyer ʁɑ̃.vwa.je verb gửi trả về, gửi trả lại; đuổi, thải hồi; đá lại, hắt lại; dội lại, phản chiếu Renvoyer un enfant à ses parents gửi trả lại một đứa bé về với cha mẹ nó
44 invitation ɛ̃.vi.ta.sjɔ̃ noun sự mời; lời mời; giấy mời; sự thôi thúc Accepter une invitation nhận lời mời
45 loyer lwa.je noun tiền thuê; tiền công; phần thưởng Le loyer d’une maison tiền thuê một ngôi nhà
46 plateau pla.tɔ noun đĩa cân; khay, mâm; sân khấu Servir le déjeuner sur un plateau dọn bữa ăn trưa trên một cái khay
47 mai noun tháng năm; cây chúc mừng (trồng vào ngày mồng một tháng năm trước nhà ai với ý nghĩa chúc mừng) Le Premier mai, fête du Travail ngày mồng một tháng năm, ngày lễ lao động
48 humour y.muʁ noun sự hài hước, sự hóm hỉnh humour noir sự cười ra nước mắt
49 cinglé sɛ̃.ɡle adjective gàn, điên điên
50 moche mɔʃ adjective xấu xí; tệ hại, tồi Une femme moche một người đàn bà xấu xí
← Nhóm 16 · 751-800 Nhóm 18 · 851-900 →