Pháp 2000 · Giao tiếp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | huile ɥil noun | dầu; màu dầu; tranh màu dầu; số nhiều) người có vai vế | Huile minérale dầu mỏ | |
| 2 | mignonne mi.ɲɔn noun | cô gái; cô nàng; lê minhon (vỏ đỏ), mận minhon | ||
| 3 | parfum paʁ.fœ̃ noun | mùi thơm, hương thơm; chất thơm, nước hoa; hương vị | Parfum de la rose hương thơm hoa hồng | |
| 4 | fêter fe.te verb | làm lễ; ăn mừng; khoản đãi | Fêter un saint làm lễ một vị thánh | |
| 5 | incapable ɛ̃.ka.pabl adjective | không có khả năng, không thể; kém cỏi, bất tài; người kém cỏi, người bất tài | Incapable de marcher không thể đi | |
| 6 | camarade ka.ma.ʁad noun | bạn; đồng chí | faire camarade giơ tay tỏ dấu đầu hàng; đầu hàng địch | |
| 7 | éliminer e.li.mi.ne verb | loại, thải; bài tiết, thải; khử | éliminer un candidat loại một thí sinh | |
| 8 | croix kʁwa noun | giá chữ thập; thánh giá; huân chương; dấu chữ thập, dấu gạch tréo | Croix de la Libération huân chương Giải phóng | |
| 9 | moral mɔ.ʁal adjective | đạo đức, về đạo đức, có đạo đức, hợp đạo đức; tinh thần | Valeurs morales giá trị đạo đức | |
| 10 | détail de.taj noun | sự bán lẻ; sự kê chi tiết; bản kê chi tiết; chi tiết | Commerce de détail buôn bán lẻ | |
| 11 | wilson wil.sɔn noun | một họ; một tên dành cho nam | ||
| 12 | thérapie te.ʁa.pi noun | sự điều trị, liệu pháp | ||
| 13 | signature si.ɲa.tyʁ noun | chữ ký; sự ký; ký số | Signature illisible chữ ký đọc không rõ | |
| 14 | donnée dɔ.ne noun | số liệu, cứ liệu, dữ liệu; dữ kiện | Données statistiques số liệu thống kê | |
| 15 | éloigner e.lwa.ɲe verb | đưa ra xa, làm xa ra; tống (đi), gạt bỏ | éloigner un importun tống một kẻ quấy rầy | |
| 16 | brave bʁav adjective | dũng cảm, gan dạ; Trung hậu, tử tế; mặc sang, mặc đẹp | Un homme brave người dũng cảm | |
| 17 | jeunesse ʒœ.nɛs noun | tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên; thanh niên; sự trẻ, sự trẻ trung, sự trai trẻ; nét trẻ trung | Rêve de jeunesse ước mơ của tuổi trẻ | |
| 18 | guérir ɡe.ʁiʁ verb | chữa khỏi, chữa; khỏi bệnh, khỏi | Guérir un malade chữa khỏi một bệnh nhân | |
| 19 | sommet sɔ.mɛ noun | đỉnh, chỏm, ngọn; tột đỉnh; thượng đỉnh | Sommet d’une montagne đỉnh núi | |
| 20 | géant ʒe.ɑ̃ adjective | khổng lồ, kếch xù; người khổng lồ; vật khổng lồ | Un paquet géant một gói khổng lồ, một gói kếch xù | |
| 21 | taper ta.pe verb | tát, đánh, đập; đánh máy; đánh pi-a-nô | Taper un enfant tát một em bé | |
| 22 | territoire tɛ.ʁi.twaʁ noun | lãnh thổ; địa hạt, quản hạt; xứ | Le territoire national lãnh thổ quốc gia | |
| 23 | organisé ɔʁ.ɡa.ni.ze adjective | hữu cơ; có tổ chức | Corps organisé vật hữu cơ | |
| 24 | portefeuille pɔʁ.tə.fœj noun | ví; chức bộ trưởng; bộ; tài chính tổng lượng kỳ phiếu | Ministre sans portefeuille bộ trưởng không bộ | |
| 25 | adorer a.dɔ.ʁe verb | tôn thờ; yêu tha thiết; mê | Il adore la musique anh ấy mê âm nhạc | |
| 26 | scénario se.na.ʁjɔ noun | kịch bản | ||
| 27 | emprunter ɑ̃.pʁœ̃.te verb | vay, vay mượn; theo, đi theo | Emprunter de l’argent à quelqu'un vay tiền ai | |
| 28 | alibi a.li.bi noun | sự chứng minh rằng khi tội phạm xảy ra, mình đang ở một nơi khác với nơi xảy ra tội phạm; chứng cứ ngoại phạm; cái cớ; mẹo nghi binh; thủ đoạn; mái ngói | "fournir un alibi très acceptable" (Loti cung cấp một chứng cứ ngoại phạm rất đáng thừa nhận | |
| 29 | respecter ʁɛs.pɛk.te verb | kính trọng; tôn trọng, coi trọng | Respecter la vieillesse kính trọng tuổi già | |
| 30 | tentative tɑ̃.ta.tiv noun | mưu toan | Tentative de vol mưu toan ăn trộm | |
| 31 | décès de.sɛ noun | sự chết | acte de décès giấy khai tử | |
| 32 | livrer li.vʁe verb | giao, nộp; bỏ mặc; để lộ | Livrer une commande giao hàng đặt | |
| 33 | fêtes fɛt noun | khả năng vận hành tốt | ||
| 34 | pressé pʁe.se adjective | ép, nén; bóp, vắt; dồn dập; gấp, vội; cấp thiết | Fromage à pâte pressée pho mát nén | |
| 35 | supérieur sy.pe.ʁjœʁ adjective | trên, thượng; cao, cao thượng, cao siêu; bậc cao, cao cấp, cao đẳng | Mâchoire supérieure hàm trên | |
| 36 | précieux pʁe.sjø adjective | vật quý giá; quý báu; kiểu cách; cái kiểu cách | Objet précieux vật qúy giá | |
| 37 | poil pwal noun | lông (người, động vật có vú), lông mao; bộ lông; bộ da lông (loại | Bras couverts de poils cánh tay đầy lông | |
| 38 | cave kav noun | tầng hầm; hầm; hầm rượu; két rượu | Avoir du vin en cave có rượu để ở hầm | |
| 39 | progrès pʁɔ.ɡʁɛ noun | sự tiến lên; bước tiến; sự tiến bộ; sự tiến triển, sự lan truyền | Les progrès d’une armée sự tiến lên của một đạo quân | |
| 40 | objectif ɔb.ʒɛk.tif adjective | khách quan; thuộc) khách thể; cái khách quan | Réalité objective hiện thực khách quan | |
| 41 | armé aʁ.me adjective | có khí giới, được vũ trang; có cốt thép; có | Forces armées lực lượng vũ trang | |
| 42 | officiellement ɔ.fi.sjɛl.mɑ̃ verb | chính thức | Nouvelle officiellement confirmée tin được xác nhận chính thức | |
| 43 | renvoyer ʁɑ̃.vwa.je verb | gửi trả về, gửi trả lại; đuổi, thải hồi; đá lại, hắt lại; dội lại, phản chiếu | Renvoyer un enfant à ses parents gửi trả lại một đứa bé về với cha mẹ nó | |
| 44 | invitation ɛ̃.vi.ta.sjɔ̃ noun | sự mời; lời mời; giấy mời; sự thôi thúc | Accepter une invitation nhận lời mời | |
| 45 | loyer lwa.je noun | tiền thuê; tiền công; phần thưởng | Le loyer d’une maison tiền thuê một ngôi nhà | |
| 46 | plateau pla.tɔ noun | đĩa cân; khay, mâm; sân khấu | Servir le déjeuner sur un plateau dọn bữa ăn trưa trên một cái khay | |
| 47 | mai mɛ noun | tháng năm; cây chúc mừng (trồng vào ngày mồng một tháng năm trước nhà ai với ý nghĩa chúc mừng) | Le Premier mai, fête du Travail ngày mồng một tháng năm, ngày lễ lao động | |
| 48 | humour y.muʁ noun | sự hài hước, sự hóm hỉnh | humour noir sự cười ra nước mắt | |
| 49 | cinglé sɛ̃.ɡle adjective | gàn, điên điên | ||
| 50 | moche mɔʃ adjective | xấu xí; tệ hại, tồi | Une femme moche một người đàn bà xấu xí |