← Bộ từ vựng

🗼

Nhóm 18 · 851-900 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 suffisant syfizɑ̃ adjective đủ; tự phụ, hợm hĩnh; người tự phụ, người hợm hĩnh Je n'ai pas la somme suffisante tôi không đủ tiền
2 junior ʒy.njɔʁ adjective thứ, em; thanh niên; vận động viên thanh niên Durand junior Đuy-răng em
3 joseph ʒɔ.zɛf adjective giấy jozep
4 expression ɛk.spʁɛ.sjɔ̃ noun sự phát biểu, sự biểu lộ; sự biểu hiện; vẻ, sắc mặt; Ý vị Expression de la joie sự biểu lộ vui mừng
5 race ʁas noun dòng giống; nòi; chủng tộc Être de race noble thuộc dòng giống quý tộc
6 injuste ɛ̃.ʒyst adjective bất công; vô căn cứ, không có cơ sở Un maître injuste người thầy bất công
7 trafic tʁa.fik noun sự buôn bán; sự thông thương, sự giao thông, sự lưu thông, thông tin; sự buôn bán, công việc mậu dịch Le trafic des stupéfiants sự buôn bán ma túy
8 déplacer de.pla.se verb đổi chỗ, di chuyển, xê dịch; thuyên chuyển, đổi đi; xoay sang hướng khác, chuyển hướng Déplacer la question xoay vấn đề sang hướng khác
9 exercice ɛɡ.zɛʁ.sis noun sự rèn luyện, sự luyện tập; sự luyện tập thân thể, thể dục; bài tập; (số nhiều) sách bài tập Acquérir un talent par un long exercice đạt được một tài năng do rèn luyện lâu ngày
10 do noun đô; một họ; khoảng thời gian trời sáng trong ngày Am Do ginn d'Stroossen net beliicht Vào ban ngày, các đường phố không được chiếu sáng.
11 cabine ka.bin noun cabin, buồng Retenir une cabine à bord d’un paquebot giữ một cabin trên tàu thủy
12 populaire pɔ.py.lɛʁ adjective nhân dân; bình dân; đại chúng; thuộc dân tộc; dân gian éducation populaire giáo dục nhân dân
13 nager na.ʒe verb bơi; bơi thuyền, chèo thuyền; nổi L’huile nage sur l’eau dầu nổi trên mặt nước
14 énervé e.nɛʁ.ve adjective căng thẳng thần kinh, bực dọc; không gân; uể oải Feuille énervée lá không gân
15 électrique e.lɛk.tʁik adjective như điện; (như) điện giật Une impression électrique cảm giác điện giật
16 furieux fy.ʁjø adjective giận điên người, điên tiết; hung dữ, dữ tợn; dữ dội, mãnh liệt Un tigre furieux con hổ hung dữ
17 nation na.sjɔ̃ noun dân tộc; quốc gia Organisation des Nations Unies Liên Hiệp Quốc
18 placé pla.se adjective Ở vị trí; Ở địa vị; tiền thắng cuộc về ngựa đua về nhất nhì Avoir le nez bien placé có mũi ở vị trí cân xứng
19 traître tʁɛtʁ adjective phản bội, phản trắc; hiểm độc, lừa lọc; kẻ phản bội être traître à sa patrie phản bội tổ quốc
20 juif ʒɥif adjective Do Thái; hám lợi; hà tiện Le peuple juif dân tộc Do Thái
21 cassette ka.sɛt noun cái tráp; quỹ riêng; hộp phim điện quang Cassette à bijoux tráp nữ trang
22 péché peʃe noun tội lỗi, tội Confesser ses péchés xưng tội
23 instinct ɛ̃s.tɛ̃ noun bản năng; năng khiếu L’instinct de conservation bản năng bảo tồn
24 remise ʁə.miz noun sự đặt lại, sự để lại; sự giao, sự trao, sự giao nộp; sự bớt giá, tiền chiết giá La remise en place d’un livre sự đặt quyển sách vào lại chỗ cũ
25 sexuel sɛk.sɥɛl adjective giới tính; sinh dục; nhục dục, (về) tình dục Sélection sexuelle chọn lọc giới tính
26 excitant ɛk.si.tɑ̃ adjective kích thích; làm hưng phấn; kích động; tác nhân kích thích
27 enregistrement ɑ̃ʁ.ʒis.tʁə.mɑ̃ noun sự đăng ký; nơi đăng ký, sở trước bạ; sự ghi; biểu đồ ghi; sự ghi âm Enregistrement de mariage sự đăng ký kết hôn
28 original ɔ.ʁi.ʒi.nal adjective gốc, (thuộc) nguyên bản; độc đáo; Kỳ quặc Texte original bản gốc
29 agression a.ɡʁɛ.sjɔ̃ noun sự tấn công; cuộc tấn công; sự xâm lược, cuộc xâm lược Agression nocturne sự tấn công ban đêm
30 employé ɑ̃p.lwa.je noun viên chức
31 angle ɑ̃ɡl noun góc; góc cạnh, gai góc Angle des murs góc tường
32 participer paʁ.ti.si.pe verb dự, tham dự, tham gia; chia sẻ; dự phần, đóng góp Participer à la joie de quelqu'un chia sẻ sự vui mừng của ai
33 neveu nə.vø noun cháu trai; cháu chắt neveu à la mode de Bretagne cháu họ
34 activité ak.ti.vi.te noun hoạt động; sự hoạt động; sự hoạt bát; hoạt tính Sphère d’activité phạm vi hoạt động
35 coucou kuku noun chim cu cu; đồng hồ cu cu (bắt chước tiếng chim cu cu); cây báo xuân
36 température tɑ̃.pe.ʁa.tyʁ noun nhiệt độ; sự sốt Température d’ébullition nhiệt độ sôi
37 bourse buʁs noun túi tiền; tiền; lưới túi; túi Aider quelqu'un de sa bourse lấy tiền mình giúp ai
38 éternité e.tɛʁ.ni.te noun sự vĩnh hằng, sự vĩnh cữu; thời gian lâu dài; sự bất tử Rester une éternité à la campagne sống lâu dài ở nông thôn
39 poubelle pu.bɛl noun thùng rác
40 compétition kɔ̃.pe.ti.sjɔ̃ noun sự đua tranh; cuộc đua tranh; cuộc thi đấu
41 viol vjɔl noun sự hiếp dâm; sự xâm phạm
42 coté kɔ.te adjective có ghi (con số chỉ) độ cao; được đánh giá cao, được coi trọng
43 pouls pu noun mạch Pouls lent mạch chậm
44 illégal i.le.ɡal adjective bất hợp pháp, phi pháp Actes illégaux hành vi phi pháp
45 ranger ʁɑ̃.ʒe verb sắp thành hàng; sắp xếp; xếp dọn; dẹp Ranger des soldats sắp quân thành hàng
46 élever ɛl.ve verb nâng lên, đặt cao lên, xây cao lên, đưa cao lên; cất cao; thăng lên, đưa lên; xây dựng; nêu lên élever un mur nâng cao một bức tường
47 autorité ɔ.tɔ.ʁi.te noun uy quyền, quyền lực; uy thế, uy tín; người có uy tín; chính quyền Autorité des lois quyền lực của pháp luật
48 échelle e.ʃɛl noun thang; thước tỷ lệ; quy mô Dresser une échelle contre un mur dựng thang vào tường
49 commission kɔ.mi.sjɔ̃ noun ban; việc ủy thác, việc giao cho; việc làm giùm; thơ chuyển giùm Commission d’examen ban chấm thi
50 tribu tʁi.by noun bộ lạc; tộc; đoàn, lũ; bầu đoàn thể tử Tribu nomade bộ lạc du cư
← Nhóm 17 · 801-850 Nhóm 19 · 901-950 →