Pháp 2000 · Giao tiếp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | suffisant syfizɑ̃ adjective | đủ; tự phụ, hợm hĩnh; người tự phụ, người hợm hĩnh | Je n'ai pas la somme suffisante tôi không đủ tiền | |
| 2 | junior ʒy.njɔʁ adjective | thứ, em; thanh niên; vận động viên thanh niên | Durand junior Đuy-răng em | |
| 3 | joseph ʒɔ.zɛf adjective | giấy jozep | ||
| 4 | expression ɛk.spʁɛ.sjɔ̃ noun | sự phát biểu, sự biểu lộ; sự biểu hiện; vẻ, sắc mặt; Ý vị | Expression de la joie sự biểu lộ vui mừng | |
| 5 | race ʁas noun | dòng giống; nòi; chủng tộc | Être de race noble thuộc dòng giống quý tộc | |
| 6 | injuste ɛ̃.ʒyst adjective | bất công; vô căn cứ, không có cơ sở | Un maître injuste người thầy bất công | |
| 7 | trafic tʁa.fik noun | sự buôn bán; sự thông thương, sự giao thông, sự lưu thông, thông tin; sự buôn bán, công việc mậu dịch | Le trafic des stupéfiants sự buôn bán ma túy | |
| 8 | déplacer de.pla.se verb | đổi chỗ, di chuyển, xê dịch; thuyên chuyển, đổi đi; xoay sang hướng khác, chuyển hướng | Déplacer la question xoay vấn đề sang hướng khác | |
| 9 | exercice ɛɡ.zɛʁ.sis noun | sự rèn luyện, sự luyện tập; sự luyện tập thân thể, thể dục; bài tập; (số nhiều) sách bài tập | Acquérir un talent par un long exercice đạt được một tài năng do rèn luyện lâu ngày | |
| 10 | do dɔ noun | đô; một họ; khoảng thời gian trời sáng trong ngày | Am Do ginn d'Stroossen net beliicht Vào ban ngày, các đường phố không được chiếu sáng. | |
| 11 | cabine ka.bin noun | cabin, buồng | Retenir une cabine à bord d’un paquebot giữ một cabin trên tàu thủy | |
| 12 | populaire pɔ.py.lɛʁ adjective | nhân dân; bình dân; đại chúng; thuộc dân tộc; dân gian | éducation populaire giáo dục nhân dân | |
| 13 | nager na.ʒe verb | bơi; bơi thuyền, chèo thuyền; nổi | L’huile nage sur l’eau dầu nổi trên mặt nước | |
| 14 | énervé e.nɛʁ.ve adjective | căng thẳng thần kinh, bực dọc; không gân; uể oải | Feuille énervée lá không gân | |
| 15 | électrique e.lɛk.tʁik adjective | như điện; (như) điện giật | Une impression électrique cảm giác điện giật | |
| 16 | furieux fy.ʁjø adjective | giận điên người, điên tiết; hung dữ, dữ tợn; dữ dội, mãnh liệt | Un tigre furieux con hổ hung dữ | |
| 17 | nation na.sjɔ̃ noun | dân tộc; quốc gia | Organisation des Nations Unies Liên Hiệp Quốc | |
| 18 | placé pla.se adjective | Ở vị trí; Ở địa vị; tiền thắng cuộc về ngựa đua về nhất nhì | Avoir le nez bien placé có mũi ở vị trí cân xứng | |
| 19 | traître tʁɛtʁ adjective | phản bội, phản trắc; hiểm độc, lừa lọc; kẻ phản bội | être traître à sa patrie phản bội tổ quốc | |
| 20 | juif ʒɥif adjective | Do Thái; hám lợi; hà tiện | Le peuple juif dân tộc Do Thái | |
| 21 | cassette ka.sɛt noun | cái tráp; quỹ riêng; hộp phim điện quang | Cassette à bijoux tráp nữ trang | |
| 22 | péché peʃe noun | tội lỗi, tội | Confesser ses péchés xưng tội | |
| 23 | instinct ɛ̃s.tɛ̃ noun | bản năng; năng khiếu | L’instinct de conservation bản năng bảo tồn | |
| 24 | remise ʁə.miz noun | sự đặt lại, sự để lại; sự giao, sự trao, sự giao nộp; sự bớt giá, tiền chiết giá | La remise en place d’un livre sự đặt quyển sách vào lại chỗ cũ | |
| 25 | sexuel sɛk.sɥɛl adjective | giới tính; sinh dục; nhục dục, (về) tình dục | Sélection sexuelle chọn lọc giới tính | |
| 26 | excitant ɛk.si.tɑ̃ adjective | kích thích; làm hưng phấn; kích động; tác nhân kích thích | ||
| 27 | enregistrement ɑ̃ʁ.ʒis.tʁə.mɑ̃ noun | sự đăng ký; nơi đăng ký, sở trước bạ; sự ghi; biểu đồ ghi; sự ghi âm | Enregistrement de mariage sự đăng ký kết hôn | |
| 28 | original ɔ.ʁi.ʒi.nal adjective | gốc, (thuộc) nguyên bản; độc đáo; Kỳ quặc | Texte original bản gốc | |
| 29 | agression a.ɡʁɛ.sjɔ̃ noun | sự tấn công; cuộc tấn công; sự xâm lược, cuộc xâm lược | Agression nocturne sự tấn công ban đêm | |
| 30 | employé ɑ̃p.lwa.je noun | viên chức | ||
| 31 | angle ɑ̃ɡl noun | góc; góc cạnh, gai góc | Angle des murs góc tường | |
| 32 | participer paʁ.ti.si.pe verb | dự, tham dự, tham gia; chia sẻ; dự phần, đóng góp | Participer à la joie de quelqu'un chia sẻ sự vui mừng của ai | |
| 33 | neveu nə.vø noun | cháu trai; cháu chắt | neveu à la mode de Bretagne cháu họ | |
| 34 | activité ak.ti.vi.te noun | hoạt động; sự hoạt động; sự hoạt bát; hoạt tính | Sphère d’activité phạm vi hoạt động | |
| 35 | coucou kuku noun | chim cu cu; đồng hồ cu cu (bắt chước tiếng chim cu cu); cây báo xuân | ||
| 36 | température tɑ̃.pe.ʁa.tyʁ noun | nhiệt độ; sự sốt | Température d’ébullition nhiệt độ sôi | |
| 37 | bourse buʁs noun | túi tiền; tiền; lưới túi; túi | Aider quelqu'un de sa bourse lấy tiền mình giúp ai | |
| 38 | éternité e.tɛʁ.ni.te noun | sự vĩnh hằng, sự vĩnh cữu; thời gian lâu dài; sự bất tử | Rester une éternité à la campagne sống lâu dài ở nông thôn | |
| 39 | poubelle pu.bɛl noun | thùng rác | ||
| 40 | compétition kɔ̃.pe.ti.sjɔ̃ noun | sự đua tranh; cuộc đua tranh; cuộc thi đấu | ||
| 41 | viol vjɔl noun | sự hiếp dâm; sự xâm phạm | ||
| 42 | coté kɔ.te adjective | có ghi (con số chỉ) độ cao; được đánh giá cao, được coi trọng | ||
| 43 | pouls pu noun | mạch | Pouls lent mạch chậm | |
| 44 | illégal i.le.ɡal adjective | bất hợp pháp, phi pháp | Actes illégaux hành vi phi pháp | |
| 45 | ranger ʁɑ̃.ʒe verb | sắp thành hàng; sắp xếp; xếp dọn; dẹp | Ranger des soldats sắp quân thành hàng | |
| 46 | élever ɛl.ve verb | nâng lên, đặt cao lên, xây cao lên, đưa cao lên; cất cao; thăng lên, đưa lên; xây dựng; nêu lên | élever un mur nâng cao một bức tường | |
| 47 | autorité ɔ.tɔ.ʁi.te noun | uy quyền, quyền lực; uy thế, uy tín; người có uy tín; chính quyền | Autorité des lois quyền lực của pháp luật | |
| 48 | échelle e.ʃɛl noun | thang; thước tỷ lệ; quy mô | Dresser une échelle contre un mur dựng thang vào tường | |
| 49 | commission kɔ.mi.sjɔ̃ noun | ban; việc ủy thác, việc giao cho; việc làm giùm; thơ chuyển giùm | Commission d’examen ban chấm thi | |
| 50 | tribu tʁi.by noun | bộ lạc; tộc; đoàn, lũ; bầu đoàn thể tử | Tribu nomade bộ lạc du cư |