Pháp 2000 · Giao tiếp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | comédie kɔ.me.di noun | hài kịch, kịch vui; trò hề | Ce n'est qu’une comédie đó chỉ là trò hề | |
| 2 | accueil a.kœj noun | sự đón tiếp, sự tiếp đãi; nơi đón tiếp | Accueil cordial/chaleureux/froid sự đón tiếp thân mật/nồng nhiệt/lạnh nhạt | |
| 3 | autorisé ɔ.tɔ.ʁi.ze adjective | được phép; được công nhận; có quyền, có thẩm quyền | Milieux autorisés giới có thẩm quyền | |
| 4 | absurde ap.syʁd adjective | Phi lý, vô lý; điều phi lý, điều vô lý | Opinion absurde ý kiến vô lý | |
| 5 | souffrance su.fʁɑ̃s noun | sự đau đớn; nỗi đau đớn; sự đau khổ; nỗi đau khổ; sự chịu đựng | Vivre dans les souffrances sống trong đau khổ | |
| 6 | rattraper ʁat.ʁa.pe verb | bắt lại; theo kịp, đuổi kịp; kéo lại, gỡ lại, thu lại, lấy lại | Rattraper un prisonnier évadé bắt lại một người tù vượt ngục | |
| 7 | transformer tʁɑ̃s.fɔʁ.me verb | biến đổi; chế biến | Transformer une maison biến đổi ngôi nhà | |
| 8 | réception ʁe.sɛp.sjɔ̃ noun | sự nhận; sự tiếp nhận, sự thu nhận; lễ thu nhận; phòng tiếp nhận; sự tiếp đón; sự tiếp khách; phòng tiếp khách | La réception d’une lettre sự nhận một bức thư | |
| 9 | réservé ʁe.zɛʁ.ve adjective | dành riêng; giữ trước; giữ gìn ý tứ, dè dặt | Places réservées aux invalides chỗ dành riêng cho thương binh | |
| 10 | mercredi mɛʁ.kʁə.di noun | ngày thứ tư | mercredi des cendres (tôn giáo) ngày lễ tro (ngày thứ nhất trong mùa chay) | |
| 11 | négatif negatif adjective | từ chối; phủ định; tiêu cực | Réponse négative trả lời từ chối | |
| 12 | durer dy.ʁe verb | bền, lâu; dùng lâu được; còn sống | ça ne durera pas cái đó không bền đâu | |
| 13 | ivre ivʁ adjective | say rượu; say sưa, điên dại; cuồng lên | Ivre mort say như chết | |
| 14 | témoigner te.mwa.ɲe verb | biểu lộ, tỏ ra; chứng tỏ; làm chứng, chứng thực, chứng nhận | Témoigner ses sentiments par des paroles biểu lộ tình cảm bằng lời nói | |
| 15 | bah ˈbɑː interjection | hừm | ||
| 16 | langage lɑ̃.ɡaʒ noun | ngôn ngữ, tiếng nói; cách nói | Langage parlé ngôn ngữ nói | |
| 17 | tunnel ty.nɛl noun | đường hầm | tunnel aérodynamique ống khí động lực, ống gió | |
| 18 | poudre pudʁ noun | bột; thuốc bột; phấn | Poudre de talc bột tan | |
| 19 | oeuvre œvʁ noun | công việc; sự nghiệp; công trình, tác phẩm | Œuvre délicate công việc tinh tế | |
| 20 | influence ɛ̃.fly.ɑ̃s noun | ảnh hưởng; thế lực, uy thế | L’influence du climat sur les végétaux ảnh hưởng của khí hậu lên thực vật | |
| 21 | garce ɡaʁs noun | gái đĩ, gái giang hồ; con mẹ; cái khốn nạn, cái mẹ kiếp | Cette garce de vie cái kiếp khốn nạn ấy | |
| 22 | tarte taʁt noun | bánh kem mứt; cái đấm; cái tát; xấu xí; thộn | Tarte aux pommes bánh kem mứt táo | |
| 23 | finale fi.nal noun | âm cuối, con chữ cuối; trận chung kết; chương cuối | ||
| 24 | culture kyltyʁ noun | sự cày cấy, sự trồng trọt; sự trồng; đất trồng; sự cấy; sự rèn luyện, sự trau dồi, sự vun đắp | La culture des fleurs sự trồng hoa | |
| 25 | pénis pe.nis noun | dương vật; chim, Cu, Cặc | ||
| 26 | bible bibl noun | kinh thánh | ||
| 27 | indice ɛ̃.dis noun | triệu chứng, dấu hiệu; chỉ số, chỉ tiêu | Les indices d’une maladie triệu chứng của một bệnh | |
| 28 | ministère mi.nis.tɛʁ noun | bộ; chức bộ trưởng; nhiệm kỳ bộ trưởng; nội các chính phủ | Ministère des Affaires étrangères bộ ngoại giao | |
| 29 | témoignage te.mwa.ɲaʒ noun | sự làm chứng; lời chứng; bằng chứng, sự biểu lộ | Être appelé en témoignage được gọi ra làm chứng | |
| 30 | effrayant e.fʁɛ.jɑ̃ adjective | đáng khiếp sợ, đáng sợ; kinh khủng, ghê gớm | Bruit effrayant tiếng động đáng sợ | |
| 31 | fouiller fu.je verb | bới, đào bới; khai quật; tìm tòi, lục soát | Fouiller la terre bới đất | |
| 32 | prier pʁi.je verb | cầu; cầu xin, xin; mời | Prier Dieu cầu chúa | |
| 33 | diane djan noun | hiệu báo thức | ||
| 34 | pisser pi.se verb | đái; rò; để chảy | Tonneau qui pisse thùng rò | |
| 35 | causer kɔ.ze verb | gây ra; nói chuyện, chuyện trò; nói chuyện, nói hớ hênh, tuôn chuyện | Causer un dommage gây ra một thiệt hại | |
| 36 | entrepôt ɑ̃t.ʁə.pɔ noun | kho tạm giữ | ||
| 37 | salade sa.lad noun | xà lách, rau sống; mớ lộn xộn; thông tục) chuyện tầm bậy | Idées en salade mớ tư tưởng lộn xộn | |
| 38 | matinée ma.ti.ne noun | buổi sáng; cuộc vui buổi chiều; áo mặc buổi sáng | Dans la matinée trong buổi sáng | |
| 39 | flotte flɔt noun | đoàn tàu, hạm đội; hải quân; nước, mưa | Flotte de pêche đoàn tàu đánh cá | |
| 40 | rage ʁaʒ noun | bệnh dại; sự đau nhức nhối; cơn tức giận | Avoir une rage de dent đau răng nhức nhối | |
| 41 | amiral a.mi.ʁal noun | đô đốc; Kỳ hạm | ||
| 42 | gagnant ɡa.ɲɑ̃ adjective | đánh cờ) được; trúng số; người được | Joueur gagnant người đánh bạc được | |
| 43 | frigo fʁi.ɡo noun | máy ướp lạnh; thịt ướp lạnh | Mettre dans le frigo để vào máy ướpc lạnh | |
| 44 | christ kʁist noun | hình thánh giá | Un christ d’ivoire hình thánh giá bằng ngà | |
| 45 | stress stʁɛs noun | ứng suất | ||
| 46 | commander kɔ.mɑ̃.de verb | ra lệnh, sai khiến; chỉ huy; bao quát | Commander une armée chỉ huy một đội quân | |
| 47 | guide ɡid noun | người dẫn đường; tàu dẫn đường; người hướng dẫn, người chỉ dẫn, người chỉ đạo | Guide de montagne người dẫn đường đi núi | |
| 48 | chic ʃik noun | sự dẻo tay, sự khéo tay; sự lịch sự; sự hoan hô | Avoir le chic pour faire quelque chose dẻo tay làm cái gì | |
| 49 | comte kɔ̃t noun | bá tước | ||
| 50 | fauteuil fɔ.tœj noun | ghế bành | arriver comme dans un fauteuil (thể dục thể thao) về nhất dễ dàng |