← Bộ từ vựng

🗼

Nhóm 19 · 901-950 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 comédie kɔ.me.di noun hài kịch, kịch vui; trò hề Ce n'est qu’une comédie đó chỉ là trò hề
2 accueil a.kœj noun sự đón tiếp, sự tiếp đãi; nơi đón tiếp Accueil cordial/chaleureux/froid sự đón tiếp thân mật/nồng nhiệt/lạnh nhạt
3 autorisé ɔ.tɔ.ʁi.ze adjective được phép; được công nhận; có quyền, có thẩm quyền Milieux autorisés giới có thẩm quyền
4 absurde ap.syʁd adjective Phi lý, vô lý; điều phi lý, điều vô lý Opinion absurde ý kiến vô lý
5 souffrance su.fʁɑ̃s noun sự đau đớn; nỗi đau đớn; sự đau khổ; nỗi đau khổ; sự chịu đựng Vivre dans les souffrances sống trong đau khổ
6 rattraper ʁat.ʁa.pe verb bắt lại; theo kịp, đuổi kịp; kéo lại, gỡ lại, thu lại, lấy lại Rattraper un prisonnier évadé bắt lại một người tù vượt ngục
7 transformer tʁɑ̃s.fɔʁ.me verb biến đổi; chế biến Transformer une maison biến đổi ngôi nhà
8 réception ʁe.sɛp.sjɔ̃ noun sự nhận; sự tiếp nhận, sự thu nhận; lễ thu nhận; phòng tiếp nhận; sự tiếp đón; sự tiếp khách; phòng tiếp khách La réception d’une lettre sự nhận một bức thư
9 réservé ʁe.zɛʁ.ve adjective dành riêng; giữ trước; giữ gìn ý tứ, dè dặt Places réservées aux invalides chỗ dành riêng cho thương binh
10 mercredi mɛʁ.kʁə.di noun ngày thứ tư mercredi des cendres (tôn giáo) ngày lễ tro (ngày thứ nhất trong mùa chay)
11 négatif negatif adjective từ chối; phủ định; tiêu cực Réponse négative trả lời từ chối
12 durer dy.ʁe verb bền, lâu; dùng lâu được; còn sống ça ne durera pas cái đó không bền đâu
13 ivre ivʁ adjective say rượu; say sưa, điên dại; cuồng lên Ivre mort say như chết
14 témoigner te.mwa.ɲe verb biểu lộ, tỏ ra; chứng tỏ; làm chứng, chứng thực, chứng nhận Témoigner ses sentiments par des paroles biểu lộ tình cảm bằng lời nói
15 bah ˈbɑː interjection hừm
16 langage lɑ̃.ɡaʒ noun ngôn ngữ, tiếng nói; cách nói Langage parlé ngôn ngữ nói
17 tunnel ty.nɛl noun đường hầm tunnel aérodynamique ống khí động lực, ống gió
18 poudre pudʁ noun bột; thuốc bột; phấn Poudre de talc bột tan
19 oeuvre œvʁ noun công việc; sự nghiệp; công trình, tác phẩm Œuvre délicate công việc tinh tế
20 influence ɛ̃.fly.ɑ̃s noun ảnh hưởng; thế lực, uy thế L’influence du climat sur les végétaux ảnh hưởng của khí hậu lên thực vật
21 garce ɡaʁs noun gái đĩ, gái giang hồ; con mẹ; cái khốn nạn, cái mẹ kiếp Cette garce de vie cái kiếp khốn nạn ấy
22 tarte taʁt noun bánh kem mứt; cái đấm; cái tát; xấu xí; thộn Tarte aux pommes bánh kem mứt táo
23 finale fi.nal noun âm cuối, con chữ cuối; trận chung kết; chương cuối
24 culture kyltyʁ noun sự cày cấy, sự trồng trọt; sự trồng; đất trồng; sự cấy; sự rèn luyện, sự trau dồi, sự vun đắp La culture des fleurs sự trồng hoa
25 pénis pe.nis noun dương vật; chim, Cu, Cặc
26 bible bibl noun kinh thánh
27 indice ɛ̃.dis noun triệu chứng, dấu hiệu; chỉ số, chỉ tiêu Les indices d’une maladie triệu chứng của một bệnh
28 ministère mi.nis.tɛʁ noun bộ; chức bộ trưởng; nhiệm kỳ bộ trưởng; nội các chính phủ Ministère des Affaires étrangères bộ ngoại giao
29 témoignage te.mwa.ɲaʒ noun sự làm chứng; lời chứng; bằng chứng, sự biểu lộ Être appelé en témoignage được gọi ra làm chứng
30 effrayant e.fʁɛ.jɑ̃ adjective đáng khiếp sợ, đáng sợ; kinh khủng, ghê gớm Bruit effrayant tiếng động đáng sợ
31 fouiller fu.je verb bới, đào bới; khai quật; tìm tòi, lục soát Fouiller la terre bới đất
32 prier pʁi.je verb cầu; cầu xin, xin; mời Prier Dieu cầu chúa
33 diane djan noun hiệu báo thức
34 pisser pi.se verb đái; rò; để chảy Tonneau qui pisse thùng rò
35 causer kɔ.ze verb gây ra; nói chuyện, chuyện trò; nói chuyện, nói hớ hênh, tuôn chuyện Causer un dommage gây ra một thiệt hại
36 entrepôt ɑ̃t.ʁə.pɔ noun kho tạm giữ
37 salade sa.lad noun xà lách, rau sống; mớ lộn xộn; thông tục) chuyện tầm bậy Idées en salade mớ tư tưởng lộn xộn
38 matinée ma.ti.ne noun buổi sáng; cuộc vui buổi chiều; áo mặc buổi sáng Dans la matinée trong buổi sáng
39 flotte flɔt noun đoàn tàu, hạm đội; hải quân; nước, mưa Flotte de pêche đoàn tàu đánh cá
40 rage ʁaʒ noun bệnh dại; sự đau nhức nhối; cơn tức giận Avoir une rage de dent đau răng nhức nhối
41 amiral a.mi.ʁal noun đô đốc; Kỳ hạm
42 gagnant ɡa.ɲɑ̃ adjective đánh cờ) được; trúng số; người được Joueur gagnant người đánh bạc được
43 frigo fʁi.ɡo noun máy ướp lạnh; thịt ướp lạnh Mettre dans le frigo để vào máy ướpc lạnh
44 christ kʁist noun hình thánh giá Un christ d’ivoire hình thánh giá bằng ngà
45 stress stʁɛs noun ứng suất
46 commander kɔ.mɑ̃.de verb ra lệnh, sai khiến; chỉ huy; bao quát Commander une armée chỉ huy một đội quân
47 guide ɡid noun người dẫn đường; tàu dẫn đường; người hướng dẫn, người chỉ dẫn, người chỉ đạo Guide de montagne người dẫn đường đi núi
48 chic ʃik noun sự dẻo tay, sự khéo tay; sự lịch sự; sự hoan hô Avoir le chic pour faire quelque chose dẻo tay làm cái gì
49 comte kɔ̃t noun bá tước
50 fauteuil fɔ.tœj noun ghế bành arriver comme dans un fauteuil (thể dục thể thao) về nhất dễ dàng
← Nhóm 18 · 851-900 Nhóm 20 · 951-1000 →