← Bộ từ vựng

🗼

Nhóm 2 · 51-100 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 jeté ʒə.te noun bước nhảy; sự cử bổng; dải trang trí
2 également e.ɡal.mɑ̃ verb bằng nhau, ngang nhau; cũng Aimer également ses enfants yêu các con ngang nhau
3 apporter a.pɔʁ.te verb đưa đến, đem đến, mang đến; mang theo; đưa lại, đem lại, mang lại; đưa vào, góp vào Apportez-moi ce livre anh hãy đưa quyển sách ấy đến cho tôi
4 champ ʃɑ̃ noun đám ruộng; đồng, đồng ruộng; trường, vùng; phạm vi Champ de mais đám ruộng ngô
5 échapper e.ʃa.pe verb thoát khỏi; buột, tuột, sẩy, sổng, sổ ra; không nhận thấy échapper au danger thoát khỏi nguy hiểm
6 valeur valœʁ noun giá trị; phẩm giá; trị giá; tầm quan trọng; lòng dũng cảm Valeur d’un ouvrage giá trị một tác phẩm
7 réel ʁe.ɛl adjective thực, có thực, thực sự, thực tế, thực tại; về vật; thực tế, thực tại, hiện thực Besoins réels nhu cầu có thực
8 couverture ku.vɛʁ.tyʁ noun chăn, mền; mái nhà; bìa (sách, vở), giấy bọc Couverture de chocolat lớp bọc sôcôla (ngoài kẹo)
9 million mi.ljɔ̃ noun triệu; hàng triệu Cinq millions năm triệu
10 article aʁ.tikl noun khoản, điều khoản; mục; điểm; bài Les articles de la Déclaration des droits de l’homme những điều khoản của Tuyên ngôn nhân quyền
11 doux du adjective dịu ngọt, ngọt; nhạt, không mặn; êm, dịu, êm dịu Doux comme le miel dịu ngọt như mật
12 parc paʁk noun công viên; khu săn; bãi quây Parc à moutons bãi quây cừu
13 toit twa noun mái; nhà; nóc, mui Toit de tuiles mái ngói
14 unité y.ni.te noun đơn vị; tính đơn chất, tính duy nhất; sự thống nhất Le chiffre des unités est placé à droite de celui des dizaines con số hàng đơn vị đặt ở bên phải con số hàng chục
15 partager paʁ.ta.ʒe verb chia nhau hưởng với nhau; chia rẽ
16 malin ma.lɛ̃ adjective tinh quái; láu lỉnh, láu cá; ác tính; hiểm độc, thâm hiểm Un sourire malin nụ cười tinh quái
17 recevoir ʁəs.vwaʁ verb nhảy xuống Sauteur qui se reçoit sur la jambe gauche người nhảy xuống trụ lên chân trái
18 attendu a.tɑ̃.dy adjective được trông đợi, hằng mong đợi; chiếu theo, vì do; mục nêu căn cứ Attendu les événements do sự việc xảy ra
19 coffre kɔfʁ noun hòm, rương, thùng; như coffre-fort; khoang hành lý, cốp xe Avoir le coffre solidé có ngực khỏe
20 mode mɔd noun thời thượng, thị hiếu đương thời; thời trang, mốt; ngành may mặc nữ Suivre la mode theo thời trang
21 folie fɔ.li noun chứng điên; sự điên rồ; hành động điên rồ, lời nói điên rồ; sự ham mê Atteint de folie mắc chứng điên
22 extérieur ɛk.ste.ʁjœʁ adjective ngoài, bên ngoài, ngoại; phía ngoài, bề ngoài; vẻ ngoài; cái bên ngoài, thế giới bên ngoài Cour extérieure sân ngoài
23 van vɑ̃ noun nia; xe chở ngựa; văng
24 membre mɑ̃bʁ noun chi; thành viên; hội viên; ủy viên; đảng viên; thành phần; bộ phận; vế Membres supérieurs chi trên, tay (người)
25 prévenir pʁɛv.niʁ verb ngăn ngừa, phòng ngừa, ngừa trước; đón trước; báo Prévenir un malheur phòng ngừa một tai họa
26 cache kaʃ noun chỗ cất giấu; chỗ trốn; khung che
27 inquiéter ɛ̃.kje.te verb làm cho lo lắng; quấy rối, làm cho ăn không ngon ngủ không yên Cette nouvelle m’inquiète tin đó làm cho tôi lo lắng
28 génie ʒe.ni noun thần bản mệnh; thần; thiên tài; kẻ thiên tài, bậc anh tài Le génie des eaux thần sông
29 jardin ʒaʁ.dɛ̃ noun vườn; vùng màu mỡ; cánh trái Jardin fruitier vườn cây ăn quả
30 saison sɛ.zɔ̃ noun mùa; đợt dưỡng bệnh Les quatre saisons de l’année bốn mùa trong năm
31 frappe fʁap noun sự rập nổi (tiền đồng, huy chương); hình rập nổi; sự đánh máy; bộ khuôn đúc chữ Faute de frappe lỗi đánh máy
32 enchanté ɑ̃.ʃɑ̃.te adjective hân hạnh, rất vui sướng, rất vui mừng; có phép tiên; có ma Enchanté de vous voir rất vui mừng được gặp ông
33 abandonner a.bɑ̃.dɔ.ne verb bỏ rơi, ruồng bỏ, từ bỏ; nhường cho, chịu thua; buông, thả lỏng Abandonner ses enfants bỏ rơi con cái
34 suivant sɥi.vɑ̃ preposition theo; tiếp theo, sau; như sau, sau đây Suivant son habitude theo thói quen
35 ouest wɛst noun phương tây; phía tây; miền Tây; Tây âu; Tây Côté ouest phía tây
36 poids pwa noun trọng lượng, sức nặng; quả cân; quả lắc Le poids de l’air trọng lượng không khí
37 poche pɔʃ noun túi; lưới đánh thỏ; diều Poche de billes túi bi
38 directement di.ʁɛk.tə.mɑ̃ verb thẳng; trực tiếp; hoàn toàn Rentrer directement chez soi về thẳng nhà
39 source suʁs noun suối; nguồn; nguồn gốc; tài liệu gốc Source thermale suối nước khoáng nóng
40 créer kʁe.e verb sáng tạo, tạo ra; chế ra; gây, gây ra; thiết lập, thành lập, lập Créer un mot tạo ra một từ
41 samedi sam.di noun ngày thứ bảy samedi saint ngày thứ bảy giáp lễ Nô-en
42 univers y.ni.vɛʁ noun vũ trụ; thế giới, thiên hạ La terre n'est pas le centre de l’univers quả đất không phải là trung tâm của vũ trụ
43 viande vjɑ̃d noun thịt; thịt người, thân người; xác; thức ăn Viande hachée thịt thái nhỏ, thịt băm
44 changement ʃɑ̃ʒ.mɑ̃ noun sự thay đổi; sự đổi thay
45 compliqué kɔ̃.pli.ke adjective rắc rối, phức tạp; cái phức tạp Une affaire compliquée một việc rắc rối
46 page paʒ noun trang; tờ; đoạn văn; khúc nhạc Les pages d’un livre những trang sách
47 conduit kɔ̃.dɥi noun ống dẫn; ống Conduit auditif ống tai
48 passage pa.saʒ noun sự đi qua, sự vượt qua; chỗ đi qua, lối đi qua; lúc đi qua Le passage du Col des Nuages sự đi qua đèo Hải Vân
49 piège pjɛʒ noun bẫy Piège à oiseaux bẫy chim
50 amusant a.my.zɑ̃ adjective vui; cái (làm) vui Récit amusant câu chuyện vui
← Nhóm 1 · 1-50 Nhóm 3 · 101-150 →