Pháp 2000 · Giao tiếp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | noble nɔbl adjective | quý tộc; cao quý, cao thượng, thanh cao; quý | Sang noble dòng máy quý tộc | |
| 2 | apprécier a.pʁe.sje verb | đánh giá; ước lượng; nhận thấy | Apprécier une chose au-dessous de sa valeur đánh giá một vật dưới giá trị thật của nó | |
| 3 | auteur otœʁ noun | người sáng tạo, người sinh ra; người gây nên, thủ phạm; tác giả | L’auteur d’une découverte người sáng tạo ra một phát minh | |
| 4 | principale pʁɛ̃sipal adjective | chủ yếu, chính; cái chủ yếu, cái chính; vốn | Rôle principal vai trò chủ yếu | |
| 5 | espion ɛs.pjɔ̃ noun | mật thám; gián điệp; gương nhìn ngoài cửa | Espion double gián điệp hai mang | |
| 6 | album al.bɔm noun | album ảnh, tem; album nhạc | Un album de timbres album tem, bộ sưu tập tem | |
| 7 | violent vjɔ.lɑ̃ adjective | mạnh, mãnh liệt, dữ dội; kịch liệt; hung bạo, dữ tợn; quá dáng | Tempête violente cơn bão dữ dội | |
| 8 | repartir ʁə.paʁ.tiʁ verb | ứng đối lại, đối đáp lại, đáp lại; lại ra đi; bắt đầu lại | Repartir à zéro bắt đầu lại từ dầu | |
| 9 | spencer spɛ̃.sɛʁ noun | áo xpenxe, áo vét ngắn | ||
| 10 | serment sɛʁmɑ̃ noun | lời thề, lời tuyên thệ | serment d’Hannibal lời thề không đội trời chung | |
| 11 | promotion pʁɔ.mɔ.sjɔ̃ noun | sự thăng cấp, sự thăng chức; sự tăng tiến; khóa | Promotion sociale sự tăng tiến xã hội (tiến lên mức sống, mức văn hóa cao hơn) | |
| 12 | foie fwa noun | gan | Huile de foie de morue dầu gan cá moruy | |
| 13 | robot ʁɔ.bɔ noun | người máy | ||
| 14 | collection kɔ.lɛk.sjɔ̃ noun | bộ sưu tập, bộ; tập hợp; sự tụ | Collection de timbres bộ sưu tập tem | |
| 15 | option ɔp.sjɔ̃ noun | sự chọn, sự lựa chọn | matière à option môn thi cho chọn | |
| 16 | communication kɔ.my.ni.ka.sjɔ̃ noun | sự liên lạc; sự trao đổi; sự thông báo, sự truyền đạt; điều truyền đạt, thông báo; sự thông; sự giao thông | Être en communication avec un ami có trao đổi (thư từ) với một người bạn | |
| 17 | rigole ʁi.ɡɔl noun | rãnh; chỗ hẹp lắm cá | ||
| 18 | laboratoire la.bɔ.ʁa.twaʁ noun | phòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm; nồi lò | ||
| 19 | soutenir sut.niʁ verb | đỡ, chống; đỡ đần; ủng hộ | Piliers qui soutiennent le pont những cột trụ đỡ cái cầu | |
| 20 | naturellement na.ty.ʁɛl.mɑ̃ verb | vốn sẵn; tự nhiên; dễ dàng; đương nhiên, dĩ nhiên, tất niên | Sol naturellement fertile đất vốn sẵn màu mỡ | |
| 21 | charme ʃaʁm noun | sự làm cho mê say, sự lôi cuốn, sự quyến rũ; vẻ đẹp, vẻ duyên dáng, vẻ dễ ưa; nét duyên dáng quyến rũ | Être sous le charme de quelqu'un mê say ai | |
| 22 | adjoint ad.ʒwɛ̃ noun | người phụ việc, phụ tá; phó | Les adjoints du directeur những người phụ việc giám đốc | |
| 23 | terroriste tɛ.ʁɔ.ʁist noun | kẻ chủ trương khủng bố; kẻ khủng bố | ||
| 24 | clan klɑ̃ noun | thị tộc; phe, phái, bè, cánh | Le clan des romantiques phái lãng mạn | |
| 25 | livraison li.vʁɛ.zɔ̃ noun | sự giao; tập | Livraison à domicile sự giao hàng tận nhà | |
| 26 | retiré ʁǝ.ti.ʁe adjective | hẻo lánh; ẩn dật; không hoạt động nữa, không kinh doanh nữa | Lieu retiré nơi hẻo lánh | |
| 27 | efficace e.fi.kas adjective | có hiệu quả, có hiệu lực, hiệu nghiệm, công hiệu; như efficacité | Remède efficace thuốc công hiệu | |
| 28 | diplôme di.plɔm noun | bằng, văn bằng, bằng cấp; bằng cấp đặc quyền | Diplôme de bachelier bằng tú tài | |
| 29 | interne ɛ̃.tɛʁn adjective | trong; thuộc) nội khoa; học sinh nội trú | ||
| 30 | ennuyeux ɑ̃.nɥi.jø adjective | làm buồn phiền; quấy rầy; chán ngắt | Démarche ennuyeuse sự vận động quấy rầy | |
| 31 | électricité e.lɛk.tʁi.si.te noun | điện; điện học | ||
| 32 | ignorer i.ɲɔ.ʁe verb | không biết | Ignorer la loi không biết luật pháp | |
| 33 | pervers pɛʁ.vɛʁ adjective | tai ác; đồi bại; kẻ tai ác | Homme pervers người tai ác | |
| 34 | phase faz noun | pha, kỳ | Les phases de la lune các pha của mặt trăng | |
| 35 | repris ʁə.pʁi noun | người phạm tội lại, người tái phạm | ||
| 36 | révolution ʁe.vɔ.ly.sjɔ̃ noun | sự quay vòng; chu kỳ quay vòng; vòng quay; sự tròn xoay; vòng quay đốn cây | La révolution de la terre autour du soleil sự quay vòng của trái đất xung quanh mặt trời | |
| 37 | sein sɛ̃ noun | ngực; vú; bụng, dạ con; lòng | Presser quelqu'un contre son sein ấp ai vào ngực mình | |
| 38 | barbe baʁb noun | râu; tơ; sự rầy, sự phiền | Visage sans barbe mặt không râu | |
| 39 | pari pa.ʁi noun | sự đánh cuộc; tiền cuộc | Faire un pari đánh cuộc | |
| 40 | commerce kɔ.mɛʁs noun | sự buôn bán, thương mại; thương nghiệp, mậu dịch; giới thương nghiệp; hiệu buôn, cửa hàng | Le commerce, l’agriculture et l’industrie thương nghiệp, nông nghiệp và công nghiệp | |
| 41 | formation fɔʁ.ma.sjɔ̃ noun | sự hình thành; sự cấu tạo; cấu tạo; (địa lý, địa chất) thành hệ; (thực vật học) quần hệ; đội; đội hình | Être en cours de formation đang hình thành | |
| 42 | habiller a.bi.je verb | mặc quần áo cho; may quần áo; mặc vừa vặn, mặc dễ coi | Habiller un enfant mặc quần áo cho em bé | |
| 43 | fichu fi.ʃy noun | khăn choàng vai; khăn trùm | ||
| 44 | parent pa.ʁɑ̃ noun | bà con; thông gia; cha mẹ | Un parent éloigné bà con xa | |
| 45 | commissariat kɔ.mi.sa.ʁja noun | sở cảnh sát; chức ủy viên | ||
| 46 | gratuit ɡʁa.tɥi adjective | không lấy tiền, không mất tiền, cho không; vô cớ; không bằng cứ; vô tư | Ecole gratuite trường học không lấy tiền | |
| 47 | tuyau tɥi.jɔ noun | ống; nếp ống; chỉ dẫn mách riêng; mưu mẹo bày giúp | Tuyau de pompe ống bơm | |
| 48 | total tɔ.tal adjective | hoàn toàn, trọn vẹn; toàn thể, toàn bộ, tổng cộng; tổng lực | Ruine totale sự đổ nát hoàn toàn | |
| 49 | autrefois ɔt.ʁə.fwa verb | ngày xưa | ||
| 50 | éteint e.tɛ̃ adjective | tắt; tàn đi; dịu đi, yếu đi; lờ đờ | Voix éteinte giọng yếu đi, giọng nghẹn ngào |