← Bộ từ vựng

🗼

Nhóm 20 · 951-1000 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 noble nɔbl adjective quý tộc; cao quý, cao thượng, thanh cao; quý Sang noble dòng máy quý tộc
2 apprécier a.pʁe.sje verb đánh giá; ước lượng; nhận thấy Apprécier une chose au-dessous de sa valeur đánh giá một vật dưới giá trị thật của nó
3 auteur otœʁ noun người sáng tạo, người sinh ra; người gây nên, thủ phạm; tác giả L’auteur d’une découverte người sáng tạo ra một phát minh
4 principale pʁɛ̃sipal adjective chủ yếu, chính; cái chủ yếu, cái chính; vốn Rôle principal vai trò chủ yếu
5 espion ɛs.pjɔ̃ noun mật thám; gián điệp; gương nhìn ngoài cửa Espion double gián điệp hai mang
6 album al.bɔm noun album ảnh, tem; album nhạc Un album de timbres album tem, bộ sưu tập tem
7 violent vjɔ.lɑ̃ adjective mạnh, mãnh liệt, dữ dội; kịch liệt; hung bạo, dữ tợn; quá dáng Tempête violente cơn bão dữ dội
8 repartir ʁə.paʁ.tiʁ verb ứng đối lại, đối đáp lại, đáp lại; lại ra đi; bắt đầu lại Repartir à zéro bắt đầu lại từ dầu
9 spencer spɛ̃.sɛʁ noun áo xpenxe, áo vét ngắn
10 serment sɛʁmɑ̃ noun lời thề, lời tuyên thệ serment d’Hannibal lời thề không đội trời chung
11 promotion pʁɔ.mɔ.sjɔ̃ noun sự thăng cấp, sự thăng chức; sự tăng tiến; khóa Promotion sociale sự tăng tiến xã hội (tiến lên mức sống, mức văn hóa cao hơn)
12 foie fwa noun gan Huile de foie de morue dầu gan cá moruy
13 robot ʁɔ.bɔ noun người máy
14 collection kɔ.lɛk.sjɔ̃ noun bộ sưu tập, bộ; tập hợp; sự tụ Collection de timbres bộ sưu tập tem
15 option ɔp.sjɔ̃ noun sự chọn, sự lựa chọn matière à option môn thi cho chọn
16 communication kɔ.my.ni.ka.sjɔ̃ noun sự liên lạc; sự trao đổi; sự thông báo, sự truyền đạt; điều truyền đạt, thông báo; sự thông; sự giao thông Être en communication avec un ami có trao đổi (thư từ) với một người bạn
17 rigole ʁi.ɡɔl noun rãnh; chỗ hẹp lắm cá
18 laboratoire la.bɔ.ʁa.twaʁ noun phòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm; nồi lò
19 soutenir sut.niʁ verb đỡ, chống; đỡ đần; ủng hộ Piliers qui soutiennent le pont những cột trụ đỡ cái cầu
20 naturellement na.ty.ʁɛl.mɑ̃ verb vốn sẵn; tự nhiên; dễ dàng; đương nhiên, dĩ nhiên, tất niên Sol naturellement fertile đất vốn sẵn màu mỡ
21 charme ʃaʁm noun sự làm cho mê say, sự lôi cuốn, sự quyến rũ; vẻ đẹp, vẻ duyên dáng, vẻ dễ ưa; nét duyên dáng quyến rũ Être sous le charme de quelqu'un mê say ai
22 adjoint ad.ʒwɛ̃ noun người phụ việc, phụ tá; phó Les adjoints du directeur những người phụ việc giám đốc
23 terroriste tɛ.ʁɔ.ʁist noun kẻ chủ trương khủng bố; kẻ khủng bố
24 clan klɑ̃ noun thị tộc; phe, phái, bè, cánh Le clan des romantiques phái lãng mạn
25 livraison li.vʁɛ.zɔ̃ noun sự giao; tập Livraison à domicile sự giao hàng tận nhà
26 retiré ʁǝ.ti.ʁe adjective hẻo lánh; ẩn dật; không hoạt động nữa, không kinh doanh nữa Lieu retiré nơi hẻo lánh
27 efficace e.fi.kas adjective có hiệu quả, có hiệu lực, hiệu nghiệm, công hiệu; như efficacité Remède efficace thuốc công hiệu
28 diplôme di.plɔm noun bằng, văn bằng, bằng cấp; bằng cấp đặc quyền Diplôme de bachelier bằng tú tài
29 interne ɛ̃.tɛʁn adjective trong; thuộc) nội khoa; học sinh nội trú
30 ennuyeux ɑ̃.nɥi.jø adjective làm buồn phiền; quấy rầy; chán ngắt Démarche ennuyeuse sự vận động quấy rầy
31 électricité e.lɛk.tʁi.si.te noun điện; điện học
32 ignorer i.ɲɔ.ʁe verb không biết Ignorer la loi không biết luật pháp
33 pervers pɛʁ.vɛʁ adjective tai ác; đồi bại; kẻ tai ác Homme pervers người tai ác
34 phase faz noun pha, kỳ Les phases de la lune các pha của mặt trăng
35 repris ʁə.pʁi noun người phạm tội lại, người tái phạm
36 révolution ʁe.vɔ.ly.sjɔ̃ noun sự quay vòng; chu kỳ quay vòng; vòng quay; sự tròn xoay; vòng quay đốn cây La révolution de la terre autour du soleil sự quay vòng của trái đất xung quanh mặt trời
37 sein sɛ̃ noun ngực; vú; bụng, dạ con; lòng Presser quelqu'un contre son sein ấp ai vào ngực mình
38 barbe baʁb noun râu; tơ; sự rầy, sự phiền Visage sans barbe mặt không râu
39 pari pa.ʁi noun sự đánh cuộc; tiền cuộc Faire un pari đánh cuộc
40 commerce kɔ.mɛʁs noun sự buôn bán, thương mại; thương nghiệp, mậu dịch; giới thương nghiệp; hiệu buôn, cửa hàng Le commerce, l’agriculture et l’industrie thương nghiệp, nông nghiệp và công nghiệp
41 formation fɔʁ.ma.sjɔ̃ noun sự hình thành; sự cấu tạo; cấu tạo; (địa lý, địa chất) thành hệ; (thực vật học) quần hệ; đội; đội hình Être en cours de formation đang hình thành
42 habiller a.bi.je verb mặc quần áo cho; may quần áo; mặc vừa vặn, mặc dễ coi Habiller un enfant mặc quần áo cho em bé
43 fichu fi.ʃy noun khăn choàng vai; khăn trùm
44 parent pa.ʁɑ̃ noun bà con; thông gia; cha mẹ Un parent éloigné bà con xa
45 commissariat kɔ.mi.sa.ʁja noun sở cảnh sát; chức ủy viên
46 gratuit ɡʁa.tɥi adjective không lấy tiền, không mất tiền, cho không; vô cớ; không bằng cứ; vô tư Ecole gratuite trường học không lấy tiền
47 tuyau tɥi.jɔ noun ống; nếp ống; chỉ dẫn mách riêng; mưu mẹo bày giúp Tuyau de pompe ống bơm
48 total tɔ.tal adjective hoàn toàn, trọn vẹn; toàn thể, toàn bộ, tổng cộng; tổng lực Ruine totale sự đổ nát hoàn toàn
49 autrefois ɔt.ʁə.fwa verb ngày xưa
50 éteint e.tɛ̃ adjective tắt; tàn đi; dịu đi, yếu đi; lờ đờ Voix éteinte giọng yếu đi, giọng nghẹn ngào
← Nhóm 19 · 901-950