← Bộ từ vựng

🗼

Nhóm 3 · 101-150 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 dan dan noun cấp đan; tường
2 trésor tʁe.zɔʁ noun của cải, châu báu; kho của; kho tàng, kho Les trésors du riche của cải của nhà giàu
3 perte pɛʁt noun sự mất; sự thua; sự tổn thất, sự thua lỗ La perte d’un livre sự mất một quyển sách
4 fantôme fɑ̃.tɔm noun ma, bóng ma; cái mượn dạng; điều ám ảnh; ảo ảnh Un fantôme d’ouvrage cái mượn dạng là tác phẩm
5 naissance nɛ.sɑ̃s noun sự đẻ, sự sinh ra, sự ra đời; dòng dõi; chỗ bắt đầu; lúc bắt đầu De naissance illustre dòng dõi trâm anh
6 retraite ʁət.ʁɛt noun sự rút lui, sự lui quân; sự lui về; sự ẩn cư; nơi ẩn cư Se préparer pour une retraite à la campagne chuẩn bị lui về nông thôn
7 franchement fʁɑ̃ʃ.mɑ̃ verb thực thà, thẳng thắn; mạnh dạn, không ngần ngại; hoàn toàn, thực là Avouer franchement ses fautes thực thà thú tội
8 étranger et.ʁɑ̃.ʒe adjective ngoại quốc; ngoại lai; xa lạ, lạ Revue étrangère tạp chí ngoại quốc
9 poulet poulé noun gà tơ, gà giò; thư tình; cháu yêu, em yêu
10 débarrasser de.ba.ʁa.se verb dẹp gọn, thu dọn; loại bỏ, bỏ, cởi, cất Débarrasser la voie dẹp gọn đường đi n
11 marque maʁk noun dấu, dấu hiệu; dấu chỉ điểm; nhãn, nhãn hiệu Marque du linge dấu quần áo
12 fantastique fɑ̃.tas.tik adjective tưởng tượng, hư ảo; quái dị; kinh khủng, tuyệt vời Dessin fantastique bức vẽ hư ảo
13 bâtiment batimɑ̃ noun nhà; tàu; ngành xây dựng Bâtiment de guerre tàu chiến
14 embrasser ɑ̃.bʁa.se verb ôm hôn; hôn; vây quanh, vây bọc; bao gồm Embrasser au front hôn trán
15 tombée tɔ̃.be noun sự rơi, sự rụng, lượng rơi xuống; cách rũ xuống La tombée de la neige tuyết rơi xuống
16 manquer mɑ̃.ke verb không tự sát nổi
17 chevaux ʃə.vɔ noun các con ngựa
18 animal a.ni.mal adjective động vật; Do bản năng, tự nhiên; đồ súc sinh, đồ thô lỗ cục cằn Règne animal giới động vật
19 fatigué fa.ti.ɡe adjective mệt nhọc, mệt mỏi; hư mòn, cũ kỳ; chán ai Traits fatigués nét mặt mệt mỏi
20 heureusement œ.ʁøz.mɑ̃ verb thuận lợi; thành công mỹ mãn; thích hợp, thích đáng; may mắn, may sao Terminer heureusement une affaire hoàn thành mỹ mãn công việc
21 convaincre kɔ̃.vɛ̃kʁ verb thuyết phục; cho thấy là, làm cho phải nhận là Convaincre un incrédule thuyết phục một người không tin đạo
22 paradis pa.ʁa.di noun thiên đường; tầng thượng; loài táo thượng uyển Le paradis et l’enfer thiên đường và địa ngục
23 émission e.mi.sjɔ̃ noun sự phát ra; sự phát hành; học sự phát xạ; sự phát; buổi phát émission de rayons lumineux sự phát ra tia sáng
24 lance lɑ̃s noun cái giáo; ống tia nước; lính cầm giáo; đội lính cầm giáo baisser la lance chịu thua
25 nettoyer ne.twa.je verb lau chùi, cọ rửa, dọn sạch; quét sạch, trừ khử; quơ sạch, vơ vét sạch Nettoyer une chambre lau chùi một căn phòng
26 dimanche di.mɑ̃ʃ noun chủ nhật du dimanche (thân mật) tài tử, không kinh nghiệm
27 agréable a.ɡʁe.abl adjective dễ chịu, thú vị; dễ thương, dễ mến; cái dễ chịu, cái thú vị Une odeur agréable một mùi dễ chịu
28 conscience kɔ̃.sjɑ̃s noun Ý thức; lương tâm; sự cẩn thận Conscience de classe ý thức giai cấp
29 connaissance kɔ.nɛ.sɑ̃s noun sự biết, sự hiểu biết, sự nhận thức; nhận thức; tri thức, kiến thức; tri giác Être en âge de connaissance đến tuổi hiểu biết
30 douce dus noun người yêu, vợ chưa cưới filer en douce chuồn êm
31 sentiment sɑ̃.ti.mɑ̃ noun tình cảm; cảm tính; cảm tưởng Avoir de nobles sentiments có những tình cảm cao đẹp
32 bataille ba.taj noun trận đánh, cuộc chiến đấu; cuộc ẩu đả; sự đấu tranh, sự chiến đấu La bataille de la vie sự đấu tranh trong cuộc sống
33 souci su.si noun sự lo lắng, sự bận lòng, sự bận tâm; điều lo lắng, mối bận lòng; cúc xu xi Son fils est son unique souci cậu con là mối bận lòng duy nhất của bà (ông) ta
34 note nɔt noun lời ghi, lời ghi chép; lời chú, lời chú thích; thông tri, thông điệp, công hàm Carnet de notes sổ ghi chép
35 doigt dwa noun ngón tay; ngón chân; bề ngang ngón tay Pincer avec ses doigts véo bằng ngón tay
36 mensonge mɑ̃.sɔ̃ʒ noun sự nói dối; lời nói dối; điều lừa lọc; ảo ảnh; tà đạo Dire des mensonges nói dối
37 volonté vɔ.lɔ̃.te noun Ý chí; Ý muốn, ý Acte de volonté hành động ý chí
38 victoire vik.twaʁ noun cuộc thắng trận, cuộc chiến thắng; sự thắng, thắng lợi; thần Chiến thắng; tượng thần chiến thắng Victoire aux points sự thắng điểm
39 abandonné a.bɑ̃.dɔ.ne noun người bị ruồng bỏ, kẻ bơ vơ; bị bỏ rơi, bơ vơ, trơ trọi Soulager les abandonnés cưu mang những kẻ bơ vơ.
40 information ɛ̃.fɔʁ.ma.sjɔ̃ noun sự thông tin, thông tin; tin tức, tin, thông báo; sự lấy tin, sự thẩm tra Agence d’information hãng thông tin
41 joindre ʒwɛ̃dʁ verb nối; gắn thêm, kết hợp; theo kịp, đuổi kịp; gặp Joindre deux morceaux de bois nối hai mảnh gỗ
42 nerveux nɛʁ.vø adjective thần kinh; nhiều gân, nổi gân; mạnh mẽ; cứng cáp Système nerveux hệ thần kinh
43 coupé ku.pe adjective cắt; cúp, cắt; bước cupê Cheveux coupés court tóc cắt ngắn
44 traitement tʁɛt.mɑ̃ noun sự đối xử, cách đối xử; sự chữa bệnh, sự điều trị; sự chế biến, sự xử lí, sự gia công Mauvais traitements cách đối xử tàn tệ
45 senti sɑ̃.ti adjective thấu triệt Paroles bien senties những lời nói thấu triệt
46 cancer kɑ̃.sɛʁ noun cua biển giẹp; ung thư (nghĩa đen) nghĩa bóng
47 reposer ʁə.pɔ.ze verb đặt lại, để lại; đặt lên, dựa lên; làm cho yên tĩnh, làm cho thư thái Reposer un livre sur la table đặt lại quyển sách lên bàn
48 cousin ku.zɛ̃ noun Anh (em) họ, chị (em) họ; muỗi culêch, muỗi vằn cousin à la mode de Bretagne anh em xa lắc
49 désormais de.zɔʁ.mɛ verb từ rày, từ nay, từ giờ trở về sau
50 douche duʃ noun vòi hương sen, tia nước (để tắm); sự tắm vòi hương sen; sự tắm (bằng) tia nước; mưa rào; trận mắng như tát nước vào mặt Il ne s’attendait pas à un tel échec, quelle douche pour lui! Nó không ngờ thất bại đến thế, thật là một gáo nước lạnh giội vào nó!
← Nhóm 2 · 51-100 Nhóm 4 · 151-200 →