Pháp 2000 · Giao tiếp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | dan dan noun | cấp đan; tường | ||
| 2 | trésor tʁe.zɔʁ noun | của cải, châu báu; kho của; kho tàng, kho | Les trésors du riche của cải của nhà giàu | |
| 3 | perte pɛʁt noun | sự mất; sự thua; sự tổn thất, sự thua lỗ | La perte d’un livre sự mất một quyển sách | |
| 4 | fantôme fɑ̃.tɔm noun | ma, bóng ma; cái mượn dạng; điều ám ảnh; ảo ảnh | Un fantôme d’ouvrage cái mượn dạng là tác phẩm | |
| 5 | naissance nɛ.sɑ̃s noun | sự đẻ, sự sinh ra, sự ra đời; dòng dõi; chỗ bắt đầu; lúc bắt đầu | De naissance illustre dòng dõi trâm anh | |
| 6 | retraite ʁət.ʁɛt noun | sự rút lui, sự lui quân; sự lui về; sự ẩn cư; nơi ẩn cư | Se préparer pour une retraite à la campagne chuẩn bị lui về nông thôn | |
| 7 | franchement fʁɑ̃ʃ.mɑ̃ verb | thực thà, thẳng thắn; mạnh dạn, không ngần ngại; hoàn toàn, thực là | Avouer franchement ses fautes thực thà thú tội | |
| 8 | étranger et.ʁɑ̃.ʒe adjective | ngoại quốc; ngoại lai; xa lạ, lạ | Revue étrangère tạp chí ngoại quốc | |
| 9 | poulet poulé noun | gà tơ, gà giò; thư tình; cháu yêu, em yêu | ||
| 10 | débarrasser de.ba.ʁa.se verb | dẹp gọn, thu dọn; loại bỏ, bỏ, cởi, cất | Débarrasser la voie dẹp gọn đường đi n | |
| 11 | marque maʁk noun | dấu, dấu hiệu; dấu chỉ điểm; nhãn, nhãn hiệu | Marque du linge dấu quần áo | |
| 12 | fantastique fɑ̃.tas.tik adjective | tưởng tượng, hư ảo; quái dị; kinh khủng, tuyệt vời | Dessin fantastique bức vẽ hư ảo | |
| 13 | bâtiment batimɑ̃ noun | nhà; tàu; ngành xây dựng | Bâtiment de guerre tàu chiến | |
| 14 | embrasser ɑ̃.bʁa.se verb | ôm hôn; hôn; vây quanh, vây bọc; bao gồm | Embrasser au front hôn trán | |
| 15 | tombée tɔ̃.be noun | sự rơi, sự rụng, lượng rơi xuống; cách rũ xuống | La tombée de la neige tuyết rơi xuống | |
| 16 | manquer mɑ̃.ke verb | không tự sát nổi | ||
| 17 | chevaux ʃə.vɔ noun | các con ngựa | ||
| 18 | animal a.ni.mal adjective | động vật; Do bản năng, tự nhiên; đồ súc sinh, đồ thô lỗ cục cằn | Règne animal giới động vật | |
| 19 | fatigué fa.ti.ɡe adjective | mệt nhọc, mệt mỏi; hư mòn, cũ kỳ; chán ai | Traits fatigués nét mặt mệt mỏi | |
| 20 | heureusement œ.ʁøz.mɑ̃ verb | thuận lợi; thành công mỹ mãn; thích hợp, thích đáng; may mắn, may sao | Terminer heureusement une affaire hoàn thành mỹ mãn công việc | |
| 21 | convaincre kɔ̃.vɛ̃kʁ verb | thuyết phục; cho thấy là, làm cho phải nhận là | Convaincre un incrédule thuyết phục một người không tin đạo | |
| 22 | paradis pa.ʁa.di noun | thiên đường; tầng thượng; loài táo thượng uyển | Le paradis et l’enfer thiên đường và địa ngục | |
| 23 | émission e.mi.sjɔ̃ noun | sự phát ra; sự phát hành; học sự phát xạ; sự phát; buổi phát | émission de rayons lumineux sự phát ra tia sáng | |
| 24 | lance lɑ̃s noun | cái giáo; ống tia nước; lính cầm giáo; đội lính cầm giáo | baisser la lance chịu thua | |
| 25 | nettoyer ne.twa.je verb | lau chùi, cọ rửa, dọn sạch; quét sạch, trừ khử; quơ sạch, vơ vét sạch | Nettoyer une chambre lau chùi một căn phòng | |
| 26 | dimanche di.mɑ̃ʃ noun | chủ nhật | du dimanche (thân mật) tài tử, không kinh nghiệm | |
| 27 | agréable a.ɡʁe.abl adjective | dễ chịu, thú vị; dễ thương, dễ mến; cái dễ chịu, cái thú vị | Une odeur agréable một mùi dễ chịu | |
| 28 | conscience kɔ̃.sjɑ̃s noun | Ý thức; lương tâm; sự cẩn thận | Conscience de classe ý thức giai cấp | |
| 29 | connaissance kɔ.nɛ.sɑ̃s noun | sự biết, sự hiểu biết, sự nhận thức; nhận thức; tri thức, kiến thức; tri giác | Être en âge de connaissance đến tuổi hiểu biết | |
| 30 | douce dus noun | người yêu, vợ chưa cưới | filer en douce chuồn êm | |
| 31 | sentiment sɑ̃.ti.mɑ̃ noun | tình cảm; cảm tính; cảm tưởng | Avoir de nobles sentiments có những tình cảm cao đẹp | |
| 32 | bataille ba.taj noun | trận đánh, cuộc chiến đấu; cuộc ẩu đả; sự đấu tranh, sự chiến đấu | La bataille de la vie sự đấu tranh trong cuộc sống | |
| 33 | souci su.si noun | sự lo lắng, sự bận lòng, sự bận tâm; điều lo lắng, mối bận lòng; cúc xu xi | Son fils est son unique souci cậu con là mối bận lòng duy nhất của bà (ông) ta | |
| 34 | note nɔt noun | lời ghi, lời ghi chép; lời chú, lời chú thích; thông tri, thông điệp, công hàm | Carnet de notes sổ ghi chép | |
| 35 | doigt dwa noun | ngón tay; ngón chân; bề ngang ngón tay | Pincer avec ses doigts véo bằng ngón tay | |
| 36 | mensonge mɑ̃.sɔ̃ʒ noun | sự nói dối; lời nói dối; điều lừa lọc; ảo ảnh; tà đạo | Dire des mensonges nói dối | |
| 37 | volonté vɔ.lɔ̃.te noun | Ý chí; Ý muốn, ý | Acte de volonté hành động ý chí | |
| 38 | victoire vik.twaʁ noun | cuộc thắng trận, cuộc chiến thắng; sự thắng, thắng lợi; thần Chiến thắng; tượng thần chiến thắng | Victoire aux points sự thắng điểm | |
| 39 | abandonné a.bɑ̃.dɔ.ne noun | người bị ruồng bỏ, kẻ bơ vơ; bị bỏ rơi, bơ vơ, trơ trọi | Soulager les abandonnés cưu mang những kẻ bơ vơ. | |
| 40 | information ɛ̃.fɔʁ.ma.sjɔ̃ noun | sự thông tin, thông tin; tin tức, tin, thông báo; sự lấy tin, sự thẩm tra | Agence d’information hãng thông tin | |
| 41 | joindre ʒwɛ̃dʁ verb | nối; gắn thêm, kết hợp; theo kịp, đuổi kịp; gặp | Joindre deux morceaux de bois nối hai mảnh gỗ | |
| 42 | nerveux nɛʁ.vø adjective | thần kinh; nhiều gân, nổi gân; mạnh mẽ; cứng cáp | Système nerveux hệ thần kinh | |
| 43 | coupé ku.pe adjective | cắt; cúp, cắt; bước cupê | Cheveux coupés court tóc cắt ngắn | |
| 44 | traitement tʁɛt.mɑ̃ noun | sự đối xử, cách đối xử; sự chữa bệnh, sự điều trị; sự chế biến, sự xử lí, sự gia công | Mauvais traitements cách đối xử tàn tệ | |
| 45 | senti sɑ̃.ti adjective | thấu triệt | Paroles bien senties những lời nói thấu triệt | |
| 46 | cancer kɑ̃.sɛʁ noun | cua biển giẹp; ung thư (nghĩa đen) nghĩa bóng | ||
| 47 | reposer ʁə.pɔ.ze verb | đặt lại, để lại; đặt lên, dựa lên; làm cho yên tĩnh, làm cho thư thái | Reposer un livre sur la table đặt lại quyển sách lên bàn | |
| 48 | cousin ku.zɛ̃ noun | Anh (em) họ, chị (em) họ; muỗi culêch, muỗi vằn | cousin à la mode de Bretagne anh em xa lắc | |
| 49 | désormais de.zɔʁ.mɛ verb | từ rày, từ nay, từ giờ trở về sau | ||
| 50 | douche duʃ noun | vòi hương sen, tia nước (để tắm); sự tắm vòi hương sen; sự tắm (bằng) tia nước; mưa rào; trận mắng như tát nước vào mặt | Il ne s’attendait pas à un tel échec, quelle douche pour lui! Nó không ngờ thất bại đến thế, thật là một gáo nước lạnh giội vào nó! |