Pháp 2000 · Giao tiếp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | gaz ɡɑz noun | khí, hơi; ga; khí đốt; nhà máy khí đốt | Gaz comprimé khí nén | |
| 2 | interdit ɛ̃.tɛʁ.di adjective | bị cấm, bị cấm chỉ; sững sờ; quyết định cấm chỉ | ||
| 3 | théorie te.ɔ.ʁi noun | đoàn người; phái đoàn; lý thuyết, lý luận | Une longue théorie d’hommes một đoàn người dài | |
| 4 | trace tʁas noun | dấu, vết, dấu vết; dấu ấn; vết của ma trận. Thường ký hiệu là Tr, Tr(A) là vết của ma trận A | Traces de pas vết chân | |
| 5 | contrôler kɔ̃t.ʁɔ.le verb | kiểm tra, kiểm soát; giám sát; đóng dấu nhà nước vào | Contrôler ses réactions làm chủ được phản ứng của mình | |
| 6 | signer si.ɲe verb | ký, ký tên; đóng dấu bảo đảm | Signer une pétition ký bản kiến nghị | |
| 7 | no noun | số; không; bây giờ, lúc này, giờ đây | ||
| 8 | salon sa.lɔ̃ noun | phòng khách; phòng; phòng triển lãm; cuộc triển lãm | Salon de coiffure phòng cắt tóc | |
| 9 | lancer lɑ̃.se verb | nhảy vào, nhảy xuống; lao vào, xông vào; dấn mình vào | Se lancer dans l’eau nhảy xuống nước | |
| 10 | protection pʁɔ.tɛk.sjɔ̃ noun | sự che chở, sự bảo vệ, sự bảo hộ; người che chở, vật bảo vệ; sự phòng vệ; sự bảo trợ | Solliciter la protection de quelqu'un cầu xin sự che chở của ai | |
| 11 | pantalon pɑ̃.ta.lɔ̃ noun | quần dài | Mettre un pantalon, enfiler un pantalon mặc quần, xỏ quần vào | |
| 12 | style stil noun | văn phong; thể văn; phong cách | Style simple văn phong giản dị | |
| 13 | semblant sɑ̃.blɑ̃ noun | vẻ ngoài, bề ngoài | faire semblant de dormir vờ ngủ | |
| 14 | acte akt noun | hành vi, hành động; giấy (công nhận một việc gì), văn tự; chứng thư | Acte de courage hành vi dũng cảm | |
| 15 | aéroport a.e.ʁɔ.pɔʁ noun | Phi cảng | ||
| 16 | détective de.tɛk.tiv noun | cảnh sát điều tra | ||
| 17 | autrement ɔt.ʁə.mɑ̃ verb | cách khác; nếu không; hơn; hơn nhiều | Il faut agir autrement phải hành động cách khác | |
| 18 | innocent i.nɔ.sɑ̃ adjective | trong trắng; ngây thơ; vô tội | Âme innocente tâm hồn trong trắng | |
| 19 | jason noun | một tên dành cho nam | ||
| 20 | supporter sy.pɔʁ.te verb | chống đỡ; chịu; đảm nhận | Piliers qui supportent une voûte cột chống một cái vòm | |
| 21 | heu hø interjection | Ơ!; Ờ ờ! | Heu! je ne sais pas trop ce que cela vaut ơ! tôi chẳng biết cái đó đáng giá bao nhiêu | |
| 22 | métier me.tje noun | nghề, nghề nghiệp; tay nghề; máy dệt | Le métier de forgeron nghề thợ rèn | |
| 23 | crétin kʁe.tɛ̃ adjective | đần độn, ngu si; người độn; người đần độn, người ngu si | ||
| 24 | retirer ʁə.ti.ʁe verb | rút, rút lại; lấy ra, kéo ra; rút về | On lui a retiré son permis người ta đã rút giấy phép của anh ta | |
| 25 | surveillance syʁ.vɛ.jɑ̃s noun | sự trông nom, sự coi sóc, sự giám sát, sự giám thị; sự bị quản thúc | La surveillance des travaux sự trông nom công việc | |
| 26 | suicide sɥi.sid noun | sự tự tử, sự tự sát | Suicide par empoisonnement sự tự tử bằng thuốc độc | |
| 27 | militaire mi.li.tɛʁ adjective | quân sự; quân đội, (thuộc) quân nhân; quân nhân, bộ đội | Art militaire nghệ thuật quân sự | |
| 28 | atteindre a.tɛ̃dʁ verb | ném trúng, bắt trúng; tác hại đến, tác động đến; gặp | Atteindre quelqu'un d’un coup de pierre ném đá trúng ai | |
| 29 | fuir fɥiʁ verb | chạy trốn; trốn tránh; chảy, chạy; qua nhanh | Fuir à travers chams chạy trốn qua đồng ruộng | |
| 30 | casse kas noun | sự đánh vỡ, sự làm gãy; đồ vỡ, đồ gãy; sự làm dữ, sự làm toáng lên; thiệt hại do làm toáng lên; sự hả | Payer la casse đền tiền đồ làm vỡ | |
| 31 | pilote pi.lɔt noun | Hoa tiêu; người lái máy bay; người dẫn đường; cá thuyền | Que la raison soit votre pilote mong rằng lý trí là người dẫn đường cho anh | |
| 32 | leçon ləsɔ̃ noun | bài học | ||
| 33 | paquet pa.kɛ noun | gói; bó; bó chữ; hàng tiền đạo | Un paquet de vêtements một gói quần áo | |
| 34 | man mɑ̃ noun | ấu trùng bọ da | ||
| 35 | immeuble i.mœbl noun | bất động sản; tòa nhà, ngôi nhà; có tính cách bất động sản | Immeuble de dix étages tòa nhà mười một tầng | |
| 36 | récemment ʁe.sa.mɑ̃ verb | mới đây, mới rồi | Cela est arrivé récemment việc ấy xảy ra mới đây | |
| 37 | chinois ʃi.nwa adjective | Trung Quốc; rắc rối; khó hiểu; tiếng Trung Quốc | L’art chinois nghệ thuật Trung Quốc | |
| 38 | battu ba.ty adjective | bị đánh; bị đánh bại; bại trận; nện, dát | Chien battu con chó bị đánh | |
| 39 | aveugle a.vœɡl adjective | mù, đui; mù quáng; không đục lỗ, không để ánh sáng xuyên qua | Être aveugle de naissance bị mù từ lúc mới sinh ra, bị mù bẩm sinh | |
| 40 | oiseau wazo noun | chim; Âu mang vữa; giá bắc gióng | C’est un drôle d’oiseau! thật là một gã kỳ quặc | |
| 41 | propriétaire pʁɔ.pʁi.je.tɛʁ noun | nghiệp chủ; chủ nhà; chủ sở hữu, chủ | Propriétaire de l’auto người chủ xe ôtô | |
| 42 | ancienne ɑ̃sjɛn adjective | cũ, cổ; cổ đại; cựu, nguyên | Ami ancien bạn cũ | |
| 43 | veste vɛst noun | áo vét, áo ngắn; sự thất bại | Ramasser une veste bị thất bại | |
| 44 | lis lis noun | huệ tây, loa kèn trắng | la Fleur de lis hình huệ tây (huy hiệu), biểu hiệu nhà vua | |
| 45 | station sta.sjɔ̃ noun | tư thế; sự dừng lại; bến | Station verticale tư thế đứng | |
| 46 | mandat mɑ̃.da noun | sự ủy nhiệm, sự ủy quyền; giấy ủy nhiệm; lệnh; ngân phiếu | Mandat de paiement giấy ủy nhiệm chi | |
| 47 | assassin a.sa.sɛ̃ adjective | giết người; làm xiêu lòng, giết người; kẻ giết người, kẻ ám sát, kẻ sát nhân | Main assassine bàn tay giết người | |
| 48 | célèbre se.lɛbʁ adjective | nổi tiếng; trọng thể | Un artiste célèbre nghệ sĩ nổi tiếng | |
| 49 | bague baɡ noun | cái nhẫn; vòng; gờ vòng | ||
| 50 | tente tɑ̃t noun | lều; lưỡi đánh chim; sự chăng lưới, cách chăng lưới; đăng | Tente de camping lều cắm trại |