Pháp 2000 · Giao tiếp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | ventre vɑ̃tʁ noun | bụng | Donner un coup de pied au ventre đá vào bụng | |
| 2 | haute hɔt noun | tầng lớp trên | Les gens de la haute bọn kẻ cắp sống xa hoa | |
| 3 | terme tɛʁm noun | hạn, thời hạn, kỳ hạn; tiền trả từng kỳ hạn; sự thanh toán từng kỳ hạn | Le terme de paiement est échu hạn trả đã đến | |
| 4 | refusé ʁə.fy.ze adjective | bị cự tuyệt, không được chấp nhận; nghệ sĩ bị loại; thí sinh thi trượt | Proposition refusée đề nghị không được chấp nhận | |
| 5 | hâte hat noun | sự vội vàng, sự hối hả; sự hấp tấp | Se préparer avec hâte au départ chuẩn bị vội vàng để lên đường | |
| 6 | réveiller ʁe.ve.je verb | đánh thức; gọi tỉnh, làm cho tỉnh lại; thức tỉnh; gợi lại | Réveiller un malade đánh thức một người bệnh | |
| 7 | commande kɔ.mɑ̃d noun | sự đặt làm, sự đặt mua; hàng đặt; sự điều khiển; cơ cấu điều khiển | Faire une commande de livres đặt mua sách | |
| 8 | commun kɔ.mœ̃ adjective | chung, công, công cộng; giống; thông thường, thường thấy | Intérêts communs quyền lợi chung | |
| 9 | souris suʁi noun | chuột nhắt; thịt đầu bắp; thiếu nữ; thiếu phụ; cô tình nhân | faire la souris móc túi (ai) | |
| 10 | charmant ʃaʁ.mɑ̃ adjective | đẹp, hay, thú vị | ||
| 11 | sport spɔʁ noun | thể thao; dùng chơi) thể thao; thẳng thắn, trung thực | Terrain de sport sân thể thao | |
| 12 | fiston fis.tɔ̃ noun | con | Viens par ici, fiston! lại đây con | |
| 13 | virer vi.ʁe verb | xoay tròn, quay tròn; đổi hướng; ngoặt, rẽ | La petite vire comme une toupie cô bé quay tròn như con quay | |
| 14 | permettre pɛʁ.mɛtʁ verb | cho phép | Si les circonstances le permettent nếu hoàn cảnh cho phép | |
| 15 | pluie plɥi noun | mưa; vô số | Pluie d’orage mưa dông! | |
| 16 | enlevé ɑ̃l.ve adjective | tài tình | Portrait enlevé bức chân dung (vẽ) tài tình | |
| 17 | blesser ble.se verb | đánh bị thương, gây thương tích; làm đau; làm khó chịu; xúc phạm; làm phương hại đến | Souliers qui blessent les pieds giày làm đau chân | |
| 18 | épisode e.pi.zɔd noun | tình tiết; đoạn, hồi; đoạn chen | Un film à épisodes một phim chia nhiều hồi | |
| 19 | talent ta.lɑ̃ noun | tài, tài năng; người có tài, người tài năng; talăng | Avoir le talent de la parole có tài ăn nói | |
| 20 | chocolat ʃɔ.kɔ.la noun | sô-cô-la; màu sô-cô-la | Rubans chocolat dải băng màu sô-cô-la | |
| 21 | assurance a.sy.ʁɑ̃s noun | sự vững chắc, sự vững vàng; sự tự tin; sự tin chắc; sự cam đoan | Répondre avec assurance trả lời vững chắc | |
| 22 | couche kuʃ noun | lớp, tầng; luống, luống ủ; tầng lớp | Couche de peinture lớp sơn | |
| 23 | neige nɛʒ noun | tuyết; cô-ca-in, bạch phiến | blanc comme neige trắng như tuyết | |
| 24 | chemise ʃə.miz noun | áo sơ mi; vỏ bọc; lớp sơn, lớp trát | Chemise de fauteuil vải bọc ghế bành | |
| 25 | emploi ɑ̃p.lwa noun | sự dùng, sự sử dụng; cách sử dụng; việc làm; vai | L’emploi de la charrue sự dùng cày | |
| 26 | précédemment pʁe.se.da.mɑ̃ verb | trước, trước đây | Comme nous l’avions dit précédemment như chúng tôi đã nói trước đây | |
| 27 | surveiller syʁ.ve.je verb | trông nom, coi sóc, giám sát, giám thị; theo dõi; chú ý giữ gìn | Surveiller des élèves giám thị học sinh | |
| 28 | saint sɛ̃ adjective | thánh, thần thánh; chính đáng; trước lễ Phục sinh | Terre sainte đất thánh | |
| 29 | réfléchi ʁe.fle.ʃi adjective | phản xạ, phản chiếu, dội lại; phản thân; suy nghĩ | Rayon réfléchi tia phản xạ | |
| 30 | facilement fasilmɑ̃ verb | dễ dàng | Cela ne va pas si facilement! Việc ấy không dễ dàng thế đâu! | |
| 31 | jury ʒy.ʁi noun | ban hội thẩm, ban bồi thẩm; hội đồng | Jury d’examen hội đồng giám khảo | |
| 32 | voleur vɔ.lœʁ adjective | ăn cắp, ăn trộm; quen thói ăn cắp, quen thói ăn trộm | ||
| 33 | véritable ve.ʁi.tabl adjective | thực, thật; thực sự; Trung thực, chân thực | Histoire véritable chuyện thực | |
| 34 | chaise ʃɛz noun | ghế; kiệu; gối trục | chaise à bras ghế bành | |
| 35 | accusé a.ky.ze noun | kẻ) bị cáo | Le banc des accusés ghế dành cho các bị cáo | |
| 36 | zéro ze.ʁɔ noun | số không; độ không; điểm không; không; người vô tài; người vô dụng; không... nào | Partir de zéro bắt đầu từ số không | |
| 37 | clairement klɛʁ.mɑ̃ verb | rõ ràng | Ecrire clairement viết rõ ràng | |
| 38 | mouvement muv.mɑ̃ noun | sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự vận hành; cử động, động tác; sự đi lại, sự hoạt động; hoạt động | Le mouvement d’un corps sự chuyển động của một vật | |
| 39 | sommeil sɔ.mɛj noun | sự ngủ; giấc ngủ; sự buồn ngủ; sự ngưng trệ, sự tê liệt | Sommeil profond giấc ngủ say | |
| 40 | survivre syʁ.vivʁ verb | còn sống, sống sót; tiếp tục sống; vẫn sống mãi | Survivre à son époux còn sống sau khi chồng chết | |
| 41 | traduction tʁa.dyk.sjɔ̃ noun | sự dịch; bản dịch; sự thể hiện | Traduction littérale sự dịch từng chữ | |
| 42 | repos ʁə.po noun | sự nghỉ, sự nghỉ ngơi; tư thế nghỉ; lệnh nghỉ; giấc ngủ | Prendre un peu de repos nghỉ ngơi chút ít | |
| 43 | siège sjɛʒ noun | ghế ngồi; trụ sở; Trung khu, trung tâm | Apporter un siège đem lại một ghế ngồi | |
| 44 | policier pɔ.li.sje adjective | công an, (thuộc) cảnh sát; trinh thám; công an viên, cảnh sát | Mesures policières biện pháp cảnh sát | |
| 45 | puissance pɥi.sɑ̃s noun | sức mạnh; sức; nước, cường quốc; quyền lực, uy quyền, thế lực | La puissance du vent sức mạnh của gió | |
| 46 | second sə.ɡɔ̃ adjective | thứ hai, thứ nhì; khác; người thứ hai, người thứ nhì; vật thứ hai, vật thứ nhì | Second rang hàng thứ nhì | |
| 47 | cellule se.lyl noun | phòng riêng; xà lim; lỗ tổ ong | Cellule ethmoidale xoang sàng | |
| 48 | engagé ɑ̃.ɡa.ʒe adjective | lẩn vào; tự nguyện tòng quân; tỏ thái độ rõ rệt | Colonne engagée cột lẩn vào tường | |
| 49 | adorable a.dɔ.ʁabl adjective | đáng tôn thờ, đáng sùng bái | Mère adorable bà mẹ đáng yêu quý | |
| 50 | spéciale spe.sjal adjective | riêng, đặc biệt | Wagon spécial toa riêng |