← Bộ từ vựng

🗼

Nhóm 5 · 201-250 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 ventre vɑ̃tʁ noun bụng Donner un coup de pied au ventre đá vào bụng
2 haute hɔt noun tầng lớp trên Les gens de la haute bọn kẻ cắp sống xa hoa
3 terme tɛʁm noun hạn, thời hạn, kỳ hạn; tiền trả từng kỳ hạn; sự thanh toán từng kỳ hạn Le terme de paiement est échu hạn trả đã đến
4 refusé ʁə.fy.ze adjective bị cự tuyệt, không được chấp nhận; nghệ sĩ bị loại; thí sinh thi trượt Proposition refusée đề nghị không được chấp nhận
5 hâte hat noun sự vội vàng, sự hối hả; sự hấp tấp Se préparer avec hâte au départ chuẩn bị vội vàng để lên đường
6 réveiller ʁe.ve.je verb đánh thức; gọi tỉnh, làm cho tỉnh lại; thức tỉnh; gợi lại Réveiller un malade đánh thức một người bệnh
7 commande kɔ.mɑ̃d noun sự đặt làm, sự đặt mua; hàng đặt; sự điều khiển; cơ cấu điều khiển Faire une commande de livres đặt mua sách
8 commun kɔ.mœ̃ adjective chung, công, công cộng; giống; thông thường, thường thấy Intérêts communs quyền lợi chung
9 souris suʁi noun chuột nhắt; thịt đầu bắp; thiếu nữ; thiếu phụ; cô tình nhân faire la souris móc túi (ai)
10 charmant ʃaʁ.mɑ̃ adjective đẹp, hay, thú vị
11 sport spɔʁ noun thể thao; dùng chơi) thể thao; thẳng thắn, trung thực Terrain de sport sân thể thao
12 fiston fis.tɔ̃ noun con Viens par ici, fiston! lại đây con
13 virer vi.ʁe verb xoay tròn, quay tròn; đổi hướng; ngoặt, rẽ La petite vire comme une toupie cô bé quay tròn như con quay
14 permettre pɛʁ.mɛtʁ verb cho phép Si les circonstances le permettent nếu hoàn cảnh cho phép
15 pluie plɥi noun mưa; vô số Pluie d’orage mưa dông!
16 enlevé ɑ̃l.ve adjective tài tình Portrait enlevé bức chân dung (vẽ) tài tình
17 blesser ble.se verb đánh bị thương, gây thương tích; làm đau; làm khó chịu; xúc phạm; làm phương hại đến Souliers qui blessent les pieds giày làm đau chân
18 épisode e.pi.zɔd noun tình tiết; đoạn, hồi; đoạn chen Un film à épisodes một phim chia nhiều hồi
19 talent ta.lɑ̃ noun tài, tài năng; người có tài, người tài năng; talăng Avoir le talent de la parole có tài ăn nói
20 chocolat ʃɔ.kɔ.la noun sô-cô-la; màu sô-cô-la Rubans chocolat dải băng màu sô-cô-la
21 assurance a.sy.ʁɑ̃s noun sự vững chắc, sự vững vàng; sự tự tin; sự tin chắc; sự cam đoan Répondre avec assurance trả lời vững chắc
22 couche kuʃ noun lớp, tầng; luống, luống ủ; tầng lớp Couche de peinture lớp sơn
23 neige nɛʒ noun tuyết; cô-ca-in, bạch phiến blanc comme neige trắng như tuyết
24 chemise ʃə.miz noun áo sơ mi; vỏ bọc; lớp sơn, lớp trát Chemise de fauteuil vải bọc ghế bành
25 emploi ɑ̃p.lwa noun sự dùng, sự sử dụng; cách sử dụng; việc làm; vai L’emploi de la charrue sự dùng cày
26 précédemment pʁe.se.da.mɑ̃ verb trước, trước đây Comme nous l’avions dit précédemment như chúng tôi đã nói trước đây
27 surveiller syʁ.ve.je verb trông nom, coi sóc, giám sát, giám thị; theo dõi; chú ý giữ gìn Surveiller des élèves giám thị học sinh
28 saint sɛ̃ adjective thánh, thần thánh; chính đáng; trước lễ Phục sinh Terre sainte đất thánh
29 réfléchi ʁe.fle.ʃi adjective phản xạ, phản chiếu, dội lại; phản thân; suy nghĩ Rayon réfléchi tia phản xạ
30 facilement fasilmɑ̃ verb dễ dàng Cela ne va pas si facilement! Việc ấy không dễ dàng thế đâu!
31 jury ʒy.ʁi noun ban hội thẩm, ban bồi thẩm; hội đồng Jury d’examen hội đồng giám khảo
32 voleur vɔ.lœʁ adjective ăn cắp, ăn trộm; quen thói ăn cắp, quen thói ăn trộm
33 véritable ve.ʁi.tabl adjective thực, thật; thực sự; Trung thực, chân thực Histoire véritable chuyện thực
34 chaise ʃɛz noun ghế; kiệu; gối trục chaise à bras ghế bành
35 accusé a.ky.ze noun kẻ) bị cáo Le banc des accusés ghế dành cho các bị cáo
36 zéro ze.ʁɔ noun số không; độ không; điểm không; không; người vô tài; người vô dụng; không... nào Partir de zéro bắt đầu từ số không
37 clairement klɛʁ.mɑ̃ verb rõ ràng Ecrire clairement viết rõ ràng
38 mouvement muv.mɑ̃ noun sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự vận hành; cử động, động tác; sự đi lại, sự hoạt động; hoạt động Le mouvement d’un corps sự chuyển động của một vật
39 sommeil sɔ.mɛj noun sự ngủ; giấc ngủ; sự buồn ngủ; sự ngưng trệ, sự tê liệt Sommeil profond giấc ngủ say
40 survivre syʁ.vivʁ verb còn sống, sống sót; tiếp tục sống; vẫn sống mãi Survivre à son époux còn sống sau khi chồng chết
41 traduction tʁa.dyk.sjɔ̃ noun sự dịch; bản dịch; sự thể hiện Traduction littérale sự dịch từng chữ
42 repos ʁə.po noun sự nghỉ, sự nghỉ ngơi; tư thế nghỉ; lệnh nghỉ; giấc ngủ Prendre un peu de repos nghỉ ngơi chút ít
43 siège sjɛʒ noun ghế ngồi; trụ sở; Trung khu, trung tâm Apporter un siège đem lại một ghế ngồi
44 policier pɔ.li.sje adjective công an, (thuộc) cảnh sát; trinh thám; công an viên, cảnh sát Mesures policières biện pháp cảnh sát
45 puissance pɥi.sɑ̃s noun sức mạnh; sức; nước, cường quốc; quyền lực, uy quyền, thế lực La puissance du vent sức mạnh của gió
46 second sə.ɡɔ̃ adjective thứ hai, thứ nhì; khác; người thứ hai, người thứ nhì; vật thứ hai, vật thứ nhì Second rang hàng thứ nhì
47 cellule se.lyl noun phòng riêng; xà lim; lỗ tổ ong Cellule ethmoidale xoang sàng
48 engagé ɑ̃.ɡa.ʒe adjective lẩn vào; tự nguyện tòng quân; tỏ thái độ rõ rệt Colonne engagée cột lẩn vào tường
49 adorable a.dɔ.ʁabl adjective đáng tôn thờ, đáng sùng bái Mère adorable bà mẹ đáng yêu quý
50 spéciale spe.sjal adjective riêng, đặc biệt Wagon spécial toa riêng
← Nhóm 4 · 151-200 Nhóm 6 · 251-300 →