← Bộ từ vựng

🗼

Nhóm 6 · 251-300 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 violence vjɔ.lɑ̃s noun sự mãnh liệt, sự dữ dội; sự kịch liệt; sự hung bạo; hành động hung bạo; sự cưỡng bức; bạo lực La violence d’un sentiment sự mãnh liệt của một tình cảm
2 ours uʁs noun con gấu; người thô lỗ, người bẩn tính; phòng cảnh sát envoyer à l’ours (thông tục) đuổi đi, tống đi
3 examen ɛɡ.za.mɛ̃ noun sự xem xét, sự khảo sát, sự kiểm tra; sự khám nghiệm, sự xét nghiệm; sự nghiên cứu; Kỳ thi; thi cử; sự khám L’examen d’une question sự xem xét một vấn đề
4 major ma.ʒɔʁ adjective trưởng; sĩ quan hành chính; người đỗ đầu Infirmière major y tá trưởng
5 évident e.vi.dɑ̃ adjective hiển nhiên, rõ ràng Vérité évidente chân lý hiển nhiên
6 titre titʁ noun tên sách, nhãn sách; đầu đề, tít; phần Titre d’un roman tên một quyển truyện
7 lundi lœ̃.di noun ngày thứ hai faire le lundi (thân mật) nghỉ ngày thứ hai
8 choc ʃɔk noun sự va chạm, sự chạm; sự xung đột; sự xúc động choáng váng Choc de deux armées sự xung đột giữa hai đạo quân
9 théâtre te.ɑtʁ noun rạp, rạp hát, nhà hát; sân khấu; nghề sân khấu Bâtir un théâtre xây một nhà hát
10 exploser ɛk.splɔ.ze verb nổ, nổ ra Mine qui explose mìn nổ
11 rivière ʁi.vjɛʁ noun sông; dòng lai láng Des rivières de sang những dòng máu lai láng
12 logique lɔ.ʒik noun logic học; sách logic; logic La "Logique" d’Aristote sách logic của A-ri-xtốt
13 miracle mi.ʁakl noun điều thần diệu, điều huyền diệu, phép lạ, phép mầu; điều kỳ lạ, kỳ công; kịch thần bí Miracle d’architecture kỳ công về kiến trúc
14 montagne mɔ̃taɲ noun núi; các nghị viên phái Núi Chaîne de montagnes dãy núi
15 tenu tə.ny adjective buộc phải; phải chịu trách nhiệm; vững giá être tenu au secret professionnel buộc phải giữ bí mật nhà nghề
16 plat pla adjective bằng, bằng phẳng; tẹt, dẹt, bẹt; nhạt, nhạt nhẽo Toit plat mái bằng
17 attaquer a.ta.ke verb tấn công; công kích; kiện Attaquer l’ennemi tấn công địch
18 pistolet pis.tɔ.lɛ noun súng ngắn; ống xì; bánh súng
19 divorce di.vɔʁs noun sự ly hôn; sự mâu thuẫn Il y a divorce entre la théorie et la pratique có mâu thuẫn giữa lý thuyết và thực hành
20 forêt fɔ.ʁɛ noun rừng Forêt de pins rừng thông
21 respirer ʁɛs.pi.ʁe verb hô hấp, thở; biểu lộ; thở Les végétaux respirent aussi bien que les animaux thực vật cũng hô hấp như động vật
22 fortune fɔʁ.tyn noun của cải, tài sản; cơ nghiệp; sự giàu có; sự may rủi; vận mệnh, số mệnh, số phận Homme qui a la fortune người giàu có
23 explosion ɛk.splɔ.zjɔ̃ noun sự nổ; sự bùng nổ Explosion d’une bombe sự nổ của quả bom
24 responsabilité ʁɛs.pɔ̃.sa.bi.li.te noun trách nhiệm; chế độ trách nhiệm Accepter une responsabilité nhận một trách nhiệm
25 principal pʁɛ̃.si.pal adjective chủ yếu, chính; cái chủ yếu, cái chính; vốn Rôle principal vai trò chủ yếu
26 épée e.pe noun gươm, kiếm; nghề binh, nghề cung kiếm; tay kiếm Se battre à l’épée đánh gươm, đấu kiếm
27 tableau ta.blɔ noun bảng; bảng đen (cũng) tableau noir; danh sách Tableau d’affichage bảng yết thị
28 cabinet ka.bi.nɛ noun buồng, phòng; tủ nhiều ngăn; nội các, hội đồng bộ trưởng Cabinet de toilette buồng rửa ráy
29 normale nɔʁ.mal noun mức bình thường, mức thông thường; Pháp tuyến Intelligence supérieure à la normale trí thông minh trên mức thông thường
30 alerte a.lɛʁt adjective nhanh nhẹn, hoạt bát, lanh lợi Un vieux alerte et gai một cụ già hoạt bát và vui tính
31 meurtrier mœʁ.tʁi.je adjective gây chết chóc; giết người; kẻ giết người Combat meurtrier cuộc chiến đấu chết chóc
32 libérer li.be.ʁe verb thả, phóng thích; thả lỏng; giải phóng; cho giải ngũ Libérer un prisonnier phóng thích một người tù
33 commis kɔ.mi noun thầy ký, nhân viên văn phòng; người được ủy thác commis voyageur (từ cũ nghĩa cũ, thương nghiệp) người chào hàng
34 rock ʁɔk noun chim thần
35 vision vi.zjɔ̃ noun sự nhìn; thị giác; thị lực; cách nhìn; điều thiện cảm Vision binoculaire sự nhìn hai mắt
36 mesure mə.zyʁ noun sự đo; đơn vị đo lường; kích thước La mesure des longueurs sự đo chiều dài
37 louis lwi noun đồng lu y; đánh cờ)) số tiền hai mươi frăng Perdre cent louis au jeu thua bạc hai nghìn frăng
38 secrétaire sə.kʁe.tɛʁ noun thư ký, bí thư; tủ bàn giấy; diều ăn rắn Secrétaire de séance thư ký buổi họp
39 fuite fɥit noun sự chạy trốn, sự trốn tránh; sự thấm thoắt; sự xì, sự rỉ, sự rò; sự hao Prendre la fuite chạy trốn
40 amitié amitje noun tình bạn
41 annonce a.nɔ̃s noun bố cáo, thông cáo; quảng cáo, lời rao hàng; dấu báo hiệu Annonce judiciaire/légale bố cáo tư pháp/pháp định
42 pousser pu.se verb đẩy, ấy; thúc đuổi; thúc đẩy, thúc, xúi Pousser une charrette đẩy xe bò
43 nombreux nɔ̃.bʁø adjective nhiều, đông; có nhịp điệu, nhịp nhàng Une classe nombreuse một lớp học đông
44 brisé bʁi.ze adjective vỡ, gãy; mệt mỏi, kiệt quệ; gập được Vase brisé bình vỡ
45 cardiaque kaʁ.djak noun người mắc bệnh tim
46 minuit mi.nɥi noun nửa đêm, mười hai giờ đêm Minuit et demi mười hai giờ rưỡi đêm
47 humeur y.mœʁ noun tính khí, tính tình; tâm trạng bực bội cáu gắt; dịch, thể dịch Humeur mélancolique tính khí u sầu
48 physique fi.zik noun vật lý học; vật lý; sách vật lý Physique expérimentale vật lý học thực nghiệm
49 prof pʁɔf noun giáo sư
50 crier kʁi.je verb kêu; thét lên, hét lên; không hòa hợp; sặc sỡ Crier de douleur kêu lên vì đau
← Nhóm 5 · 201-250 Nhóm 7 · 301-350 →