Pháp 2000 · Giao tiếp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | violence vjɔ.lɑ̃s noun | sự mãnh liệt, sự dữ dội; sự kịch liệt; sự hung bạo; hành động hung bạo; sự cưỡng bức; bạo lực | La violence d’un sentiment sự mãnh liệt của một tình cảm | |
| 2 | ours uʁs noun | con gấu; người thô lỗ, người bẩn tính; phòng cảnh sát | envoyer à l’ours (thông tục) đuổi đi, tống đi | |
| 3 | examen ɛɡ.za.mɛ̃ noun | sự xem xét, sự khảo sát, sự kiểm tra; sự khám nghiệm, sự xét nghiệm; sự nghiên cứu; Kỳ thi; thi cử; sự khám | L’examen d’une question sự xem xét một vấn đề | |
| 4 | major ma.ʒɔʁ adjective | trưởng; sĩ quan hành chính; người đỗ đầu | Infirmière major y tá trưởng | |
| 5 | évident e.vi.dɑ̃ adjective | hiển nhiên, rõ ràng | Vérité évidente chân lý hiển nhiên | |
| 6 | titre titʁ noun | tên sách, nhãn sách; đầu đề, tít; phần | Titre d’un roman tên một quyển truyện | |
| 7 | lundi lœ̃.di noun | ngày thứ hai | faire le lundi (thân mật) nghỉ ngày thứ hai | |
| 8 | choc ʃɔk noun | sự va chạm, sự chạm; sự xung đột; sự xúc động choáng váng | Choc de deux armées sự xung đột giữa hai đạo quân | |
| 9 | théâtre te.ɑtʁ noun | rạp, rạp hát, nhà hát; sân khấu; nghề sân khấu | Bâtir un théâtre xây một nhà hát | |
| 10 | exploser ɛk.splɔ.ze verb | nổ, nổ ra | Mine qui explose mìn nổ | |
| 11 | rivière ʁi.vjɛʁ noun | sông; dòng lai láng | Des rivières de sang những dòng máu lai láng | |
| 12 | logique lɔ.ʒik noun | logic học; sách logic; logic | La "Logique" d’Aristote sách logic của A-ri-xtốt | |
| 13 | miracle mi.ʁakl noun | điều thần diệu, điều huyền diệu, phép lạ, phép mầu; điều kỳ lạ, kỳ công; kịch thần bí | Miracle d’architecture kỳ công về kiến trúc | |
| 14 | montagne mɔ̃taɲ noun | núi; các nghị viên phái Núi | Chaîne de montagnes dãy núi | |
| 15 | tenu tə.ny adjective | buộc phải; phải chịu trách nhiệm; vững giá | être tenu au secret professionnel buộc phải giữ bí mật nhà nghề | |
| 16 | plat pla adjective | bằng, bằng phẳng; tẹt, dẹt, bẹt; nhạt, nhạt nhẽo | Toit plat mái bằng | |
| 17 | attaquer a.ta.ke verb | tấn công; công kích; kiện | Attaquer l’ennemi tấn công địch | |
| 18 | pistolet pis.tɔ.lɛ noun | súng ngắn; ống xì; bánh súng | ||
| 19 | divorce di.vɔʁs noun | sự ly hôn; sự mâu thuẫn | Il y a divorce entre la théorie et la pratique có mâu thuẫn giữa lý thuyết và thực hành | |
| 20 | forêt fɔ.ʁɛ noun | rừng | Forêt de pins rừng thông | |
| 21 | respirer ʁɛs.pi.ʁe verb | hô hấp, thở; biểu lộ; thở | Les végétaux respirent aussi bien que les animaux thực vật cũng hô hấp như động vật | |
| 22 | fortune fɔʁ.tyn noun | của cải, tài sản; cơ nghiệp; sự giàu có; sự may rủi; vận mệnh, số mệnh, số phận | Homme qui a la fortune người giàu có | |
| 23 | explosion ɛk.splɔ.zjɔ̃ noun | sự nổ; sự bùng nổ | Explosion d’une bombe sự nổ của quả bom | |
| 24 | responsabilité ʁɛs.pɔ̃.sa.bi.li.te noun | trách nhiệm; chế độ trách nhiệm | Accepter une responsabilité nhận một trách nhiệm | |
| 25 | principal pʁɛ̃.si.pal adjective | chủ yếu, chính; cái chủ yếu, cái chính; vốn | Rôle principal vai trò chủ yếu | |
| 26 | épée e.pe noun | gươm, kiếm; nghề binh, nghề cung kiếm; tay kiếm | Se battre à l’épée đánh gươm, đấu kiếm | |
| 27 | tableau ta.blɔ noun | bảng; bảng đen (cũng) tableau noir; danh sách | Tableau d’affichage bảng yết thị | |
| 28 | cabinet ka.bi.nɛ noun | buồng, phòng; tủ nhiều ngăn; nội các, hội đồng bộ trưởng | Cabinet de toilette buồng rửa ráy | |
| 29 | normale nɔʁ.mal noun | mức bình thường, mức thông thường; Pháp tuyến | Intelligence supérieure à la normale trí thông minh trên mức thông thường | |
| 30 | alerte a.lɛʁt adjective | nhanh nhẹn, hoạt bát, lanh lợi | Un vieux alerte et gai một cụ già hoạt bát và vui tính | |
| 31 | meurtrier mœʁ.tʁi.je adjective | gây chết chóc; giết người; kẻ giết người | Combat meurtrier cuộc chiến đấu chết chóc | |
| 32 | libérer li.be.ʁe verb | thả, phóng thích; thả lỏng; giải phóng; cho giải ngũ | Libérer un prisonnier phóng thích một người tù | |
| 33 | commis kɔ.mi noun | thầy ký, nhân viên văn phòng; người được ủy thác | commis voyageur (từ cũ nghĩa cũ, thương nghiệp) người chào hàng | |
| 34 | rock ʁɔk noun | chim thần | ||
| 35 | vision vi.zjɔ̃ noun | sự nhìn; thị giác; thị lực; cách nhìn; điều thiện cảm | Vision binoculaire sự nhìn hai mắt | |
| 36 | mesure mə.zyʁ noun | sự đo; đơn vị đo lường; kích thước | La mesure des longueurs sự đo chiều dài | |
| 37 | louis lwi noun | đồng lu y; đánh cờ)) số tiền hai mươi frăng | Perdre cent louis au jeu thua bạc hai nghìn frăng | |
| 38 | secrétaire sə.kʁe.tɛʁ noun | thư ký, bí thư; tủ bàn giấy; diều ăn rắn | Secrétaire de séance thư ký buổi họp | |
| 39 | fuite fɥit noun | sự chạy trốn, sự trốn tránh; sự thấm thoắt; sự xì, sự rỉ, sự rò; sự hao | Prendre la fuite chạy trốn | |
| 40 | amitié amitje noun | tình bạn | ||
| 41 | annonce a.nɔ̃s noun | bố cáo, thông cáo; quảng cáo, lời rao hàng; dấu báo hiệu | Annonce judiciaire/légale bố cáo tư pháp/pháp định | |
| 42 | pousser pu.se verb | đẩy, ấy; thúc đuổi; thúc đẩy, thúc, xúi | Pousser une charrette đẩy xe bò | |
| 43 | nombreux nɔ̃.bʁø adjective | nhiều, đông; có nhịp điệu, nhịp nhàng | Une classe nombreuse một lớp học đông | |
| 44 | brisé bʁi.ze adjective | vỡ, gãy; mệt mỏi, kiệt quệ; gập được | Vase brisé bình vỡ | |
| 45 | cardiaque kaʁ.djak noun | người mắc bệnh tim | ||
| 46 | minuit mi.nɥi noun | nửa đêm, mười hai giờ đêm | Minuit et demi mười hai giờ rưỡi đêm | |
| 47 | humeur y.mœʁ noun | tính khí, tính tình; tâm trạng bực bội cáu gắt; dịch, thể dịch | Humeur mélancolique tính khí u sầu | |
| 48 | physique fi.zik noun | vật lý học; vật lý; sách vật lý | Physique expérimentale vật lý học thực nghiệm | |
| 49 | prof pʁɔf noun | giáo sư | ||
| 50 | crier kʁi.je verb | kêu; thét lên, hét lên; không hòa hợp; sặc sỡ | Crier de douleur kêu lên vì đau |