← Bộ từ vựng

🗼

Nhóm 7 · 301-350 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 top tɔp noun tiếng tuýt
2 go ˈɡo adjective trần, trần truồng, khoả thân, loã lồ
3 permission pɛʁ.mi.sjɔ̃ noun phép; phép nghỉ; giấy phép Obtenir la permission de faire quelque chose được phép làm việc gì
4 romantique ʁɔ.mɑ̃.tik adjective lãng mạn; gây xúc cảm; nhà văn lãng mạn Littérauture romantique văn học lãng mạn
5 lac lak noun hồ; như lack Lac artificiel hồ nhân tạo
6 vente vɑ̃t noun sự bán, việc bán; khoảnh rừng mới đốn cây Vente d’une maison việc bán một ngôi nhà
7 vache vaʃ noun bò cái; thịt bò cái, da bò cái; thùng đựng nước; kẻ độc ác, kẻ ác nghiệp Manger de la vache ăn thịt bò cái
8 casser ka.se verb làm vỡ, bẻ gãy; làm hỏng; hủy Casser un verre làm vỡ cái cốc
9 modèle mɔ.dɛl noun mẫu, kiểu; mô hình; kiểu mẫu Modèle de dessin mẫu vẽ
10 version vɛʁ.sjɔ̃ noun bài tập dịch xuôi; bài dịch; bản dịch, bản; cách giải thích, cách thuật lại Version vietnamienne de la bible bản dịch kinh thánh ra tiếng Việt
11 prudent pʁy.dɑ̃ adjective thận trọng; người thận trọng Réponse prudente câu trả lời thận trọng
12 concert kɔ̃.sɛʁ noun buổi hòa nhạc; sự hòa âm; sự đồng thanh Assister au concert du samedi dự buổi hòa nhạc thứ bảy
13 blessure ble.syʁ noun vết thương; sự xúc phạm; điều xúc phạm rouvrir une blessure khơi lại nỗi đau khổ
14 chauffeur ʃɔ.fœʁ noun người lái xe (ô tô), tài xế; người đốt lò; kẻ cướp đốt chân khảo của
15 midi mi.di noun buổi trưa; mười hai giờ trừa; phương nam, hướng nam; tuổi đứng bóng, lúc đứng bóng Il est midi et demi mười hai giờ rưỡi trưa rồi
16 moteur mɔ.tœʁ adjective phát động; vận động; động cơ Force motrice lực phát động
17 dessous də.su verb dưới; mặt dưới, mặt trái; lớp màu đầu, lớp màu lót caractère tout en dessous tính rất nham hiểm
18 souffle sufl noun hơi thổi; hơi thở; làn gió éteindre la bougie avec son souffle thổi tắt nến
19 construire kɔ̃s.tʁɥiʁ verb xây dựng, kiến thiết, đóng; vẽ, dựng; đặt Construire une maison xây (dựng) một ngôi nhà
20 démon de.mɔ̃ noun quỷ; thần, thần hộ mệnh Être possédé du démon bị quỷ ám
21 pousse pus noun như poussah; sự nẩy mầm, sự đâm chồi; đọt, chồi, mầm Première pousse đọt xuân
22 cesse sɛs noun chưa nghỉ trước khi; chưa ngừng trước khi sans cesse luôn luôn
23 gare ɡaʁ noun ga; bãi đỗ; coi chừng!; liệu hồn! Gare terminus ga cuối
24 rentrée ʁɑ̃t.ʁe noun sự về, sự trở về; sự mở lại, sự khai diễn lại; sự đem về, sự thu về, tiền thu về, khoản thu La rentrée des soldats à la caserne lính trở về trại
25 bosse bɔs noun bướu, u, ụ; dây cột; avoir la bosse de+ (thân mật) có khiếu về La bosse du bossu bướu người gù
26 fer fɛʁ noun sắt; mũi sắt; thanh sắt Minerai de fer quặng sắt
27 vole vɔl noun đánh cờ) nước vơ hết bài
28 soutien su.tjɛ̃ noun sự ủng hộ; cột trụ, người ủng hộ; sự giữ vững Apporter son soutien au gouvernement ủng hộ chính phủ
29 usine y.zin noun nhà máy Usine d’automobiles nhà máy ô tô
30 château ʃa.tɔ noun lâu đài, cung điện; viết tắt của châteaubriant château de cartes vật mong manh
31 garage ɡa.ʁaʒ noun nhà (để) xe; xưởng sửa chữa ô tô; sự cho (toa xe) vào đường tránh voie de garage (đường sắt) đường tránh
32 délicieux de.li.sjø adjective thú vị; ngon; thơm ngát; hay tuyệt; tuyệt vời Impression délicieuse cảm giác thú vị
33 oreille ɔ.ʁɛj noun tai; tai nhạc; quai Oreille externe tai ngoài
34 virus vi.ʁys noun virut; mầm độc Virus filtrant virut qua lọc
35 réellement ʁe.ɛl.mɑ̃ verb thực sự Cette besogne est réellement trop lourde pour moi việc này đối với tôi thực sự là quá nặng
36 posé pɔ.ze adjective ung dung; lúc đậu Maintien posé tư thế ung dung
37 avancer a.vɑ̃.se verb đưa ra trước, chìa ra; đưa ra, đề xuất; làm cho tiến triển, thúc đẩy Avancer le bras chìa cánh tay ra
38 sage saʒ adjective khôn ngoan, khôn khéo; ngoan; đứng đắn Agir en homme sage hành động khôn ngoan
39 crédit kʁe.di noun sự cho vay, tín dụng; khoản cho vay; tín dụng; thời hạn thanh toán, thời hạn trả nợ Etablissement de crédit cơ quan tín dụng
40 ambulance ɑ̃.by.lɑ̃s noun xe cứu thương; trạm quân y lưu động La sirène d’une ambulance còi xe cứu thương
41 tourné tuʁ.ne adjective hỏng đi, trở chua; có dáng dấp (như) thế nào đấy; trình bày, diễn đạt Fille bien tournée thiếu nữ có dáng dấp xinh đẹp
42 canon ka.nɔ̃ noun pháo, súng đại bác; nòng; còng, cẳng Canon d’un révolver nòng súng lục
43 liquide li.kid adjective lỏng; - (ngôn ngữ học) phụ âm nước; tài chính có giá trị xác định rõ Encre trop peu liquide mực không được lỏng
44 particulier paʁ.ti.ky.lje adjective đặc thù, riêng biệt; tư riêng; cá biệt, đặc biệt Traits particuliers nét đặc thù
45 traverser tʁa.vɛʁ.se verb qua, đi qua; thấm qua, xuyên qua, lách qua; thoáng qua Traverser un pont qua một cái cầu
46 criminel kʁi.mi.nɛl adjective có tội, phạm tội; hình sự; tội lỗi, tội ác Homme criminel người có tội
47 sombre sɔ̃bʁ adjective tối; sẫm; đen tối Nuit sombre đêm tối
48 agence a.ʒɑ̃s noun cơ quan; văn phòng, hãng; chi nhánh; chức đại lý L’Agence internationale de l’énergie atomique Cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế
49 comportement kɔ̃.pɔʁ.tə.mɑ̃ noun cách xử sự, thái độ; cách hoạt động; tập tính Un comportement bizarre cách xử sự kỳ cục
50 artiste aʁ.tist noun nghệ sĩ; có tính cách nghệ sĩ Artiste peintre họa sĩ
← Nhóm 6 · 251-300 Nhóm 8 · 351-400 →