← Bộ từ vựng

🗼

Nhóm 8 · 351-400 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 bosser bɔ.se verb cột dây; làm việc dữ, làm việc căng
2 gouverneur ɡu.vɛʁ.nœʁ noun thống đốc, tổng đốc, thủ hiến; tổng trấn; sư phó, thái sư Gouverneur d’une province viên tổng đốc một tỉnh
3 résoudre ʁe.zudʁ verb phân giải; biến, chuyển; làm tiêu, làm tan Résoudre un corps en ses éléments phân giải một chất thành các nguyên tố của nó
4 période pe.ʁjɔd noun Kỳ, thời kỳ; câu nhiều đoạn; đoạn câu Périodes de l’histoire thời kỳ lịch sử
5 traiter tʁe.te verb đối xử, đối đãi; mời ăn, thết tiệc; dọn ăn cho Bien traiter quelqu'un đối xử tử tế với ai
6 fromage fʁɔmaʒ noun pho mát; chỗ làm béo bở Trouver un fromage tìm được một chỗ làm béo bở
7 essence e.sɑ̃s noun bản thể; bản chất; thực chất; loài L’essence du bonheur thực chất của hạnh phúc
8 côte kɔt noun xương sườn, sườn; sọc; sườn Côtes flottantes (giải phẫu) xương sườn cụt
9 chaleur ʃa.lœʁ noun nhiệt; trời nóng, tiết nóng; sốt, nóng Quantité de chaleur lượng nhiệt
10 champagne ʃɑ̃.paɲ noun rượu sâm banh; đồng bằng đá phấn; đồng bằng đá vôi; rượu trắng sâm banh hảo hạng
11 objet ɔb.ʒɛ noun vật, đồ, đồ vật; đối tượng; khách thể Objet usuel đồ thường dùng
12 disparaître dis.pa.ʁɛtʁ verb biến đi, biến mất, mất Le soleil a disparu mặt trời đã biến đi
13 supposé sy.pɔ.ze adjective giả; giả định; ước định; giả định, giả sử Un testament supposé một chúc thư giả
14 tournée tuʁ.ne noun cuộc kinh lí; vòng đi; chầu đãi La tournée du président cuộc kinh lí của ông chủ tịch
15 résultat ʁe.zyl.ta noun kết quả; đáp số Le résultat d’un examen kết quả kỳ thi
16 concernant kɔ̃.sɛʁ.nɑ̃ preposition liên quan đến; về Mesures concernant la circulation những biện pháp về giao thông
17 souffrir su.fʁiʁ verb chịu, chịu đựng; cho phép; đau, đau đớn Souffrir la faim chịu đói
18 fusil fy.zi noun súng, súng trường; người bắn súng, tay súng; sắt liếc dao; đá liếc liềm changer son fusil d’épaule (nghĩa bóng) thay đổi ý kiến; thay đổi chính kiến; đổi nghề
19 gardien ɡaʁ.djɛ̃ noun người giữ, người canh giữ; người chăn; người gìn giữ Gardien de prison người canh giữ nhà lao, giám thị trại giam
20 déranger de.ʁɑ̃.ʒe verb quấy rầy, phiền nhiễu; xáo lộn, làm rối trật tự; làm hỏng, làm hại Déranger des papiers xáo lộn giấy tờ
21 vote vɔt noun sự bỏ phiếu, sự biểu quyết, sự bầu; phiếu, phiếu bầu; điều biểu quyết Vote secret sự bỏ phiếu kín
22 forcément fɔʁ.se.mɑ̃ verb tất nhiên, dĩ nhiên, không tránh khỏi; gượng gạo Devant cette opposition, il doit forcément se retirer trước sự phản đối như thế, tất nhiên ông ta phải rút lui
23 menteur mɑ̃.tœʁ adjective láo; dối trá; người nói dối, người nói láo Récit menteur chuyện kể láo
24 vive viv interjection muôn năm!; cá vây gai Vive la Révolution! Cách mạng muôn năm!
25 adulte a.dylt adjective đã lớn, trưởng thành; người lớn, người trưởng thành Âge adulte tuổi trưởng thành
26 siècle sjɛkl noun thế kỷ; thời đại; thời gian) lâu lắm Vingtième siècle thế kỷ hai mươi
27 attente a.tɑ̃t noun sự chờ, sự đợi; thời gian chờ đợi; sự trông đợi, sự trông chờ Salle d’attente phòng đợi
28 piscine pi.sin noun bể bơi; ao ương cá; chậu quán tẩy
29 lendemain lɑ̃d.mɛ̃ noun ngày hôm sau; tương lai, ngày mai Songer au lendemain nghĩ đến ngày mai
30 fumer fy.me verb tỏa khói, bốc khói; tỏa hơi, bốc hơi; tức giận Cheminée qui fume lò sưởi tỏa khói
31 concours kɔ̃.kuʁ noun sự ngẫu hợp; sự hợp tác, sự cộng tác; Kỳ thi tuyển (có hạn định số người đỗ); cuộc thi Un concours de circonstances sự ngẫu hợp tình huống
32 monté mɔ̃.te adjective được trang bị; đi ngựa, cưỡi ngựa; so dây Être bien monté en vêtements được trang bị đầy đủ áo quần
33 inviter ɛ̃.vi.te verb mời; bảo; thôi thúc, giục Inviter quelqu'un à dîner mời cơm ai
34 coach kɔtʃ noun Ô tô con hai cửa
35 élevé ɛl.ve adjective cao; cao thượng, cao cả, cao quý; được giáo dục, được dạy Lieu élevé nơi cao
36 magique ma.ʒik adjective thần diệu Pinceau magique ngọn bút thần diệu
37 chaîne ʃɛn noun xích; dây xích, xiềng xích; dây chuyền (nghĩa đen) nghĩa bóng Chaîne de bicyclette xích xe đạp
38 chèque ʃɛk noun tài chính séc
39 réseau ʁe.zɔ noun lưới mạng, mạng lưới Cheveux enveloppés d’un réseau de soie tóc bao trong một lưới bằng tơ
40 enfance ɑ̃.fɑ̃s noun tuổi thơ ấu; trẻ em; sự lẫn cẫn Protection de l’enfance sự bảo vệ trẻ em
41 taire tɛʁ verb không nói ra, im đi; faire taire+ làm im đi, làm câm họng Taire la vérité im sự thật đi
42 inquiet ɛ̃.kjɛ adjective lo lắng, không yên; không bao giờ thỏa lòng; động đậy, không đứng yên Être inquiet sur la santé de quelqu'un lo lắng cho sức khỏe của ai
43 bel bɛl noun ben
44 profiter pʁɔ.fi.te verb lợi dụng; kiếm lời; sinh lời Profiter du temps de repos lợi dụng thời gian nghỉ ngơi
45 science sjɑ̃s noun khoa học; sự thông hiểu; sự khéo léo, sự tài tình Sciences expérimentales khoa học thực nghiệm
46 revenue ʁəv.ny noun chồi mới nảy
47 billet bi.jɛ noun thiếp, giấy; vé, phiếu; giấy bạc Billet d’invitation thiếp mời
48 crâne kʁan noun sọ; đầu; đầu óc Avoir le crâne étroit đầu óc hẹp hòi
49 jaloux ʒa.lu adjective ghen ghét, ganh tị; ghen, ghen tuông; rất gắn bó với, tha thiết với; thiết tha Jaloux du bonheur d’autrui ghen ghét hạnh phúc của người khác
50 arrestation a.ʁɛs.ta.sjɔ̃ noun sự bắt giữ; sự bị bắt giữ Ordre d’arrestation lệnh bắt giữ
← Nhóm 7 · 301-350 Nhóm 9 · 401-450 →