Pháp 2000 · Giao tiếp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | bosser bɔ.se verb | cột dây; làm việc dữ, làm việc căng | ||
| 2 | gouverneur ɡu.vɛʁ.nœʁ noun | thống đốc, tổng đốc, thủ hiến; tổng trấn; sư phó, thái sư | Gouverneur d’une province viên tổng đốc một tỉnh | |
| 3 | résoudre ʁe.zudʁ verb | phân giải; biến, chuyển; làm tiêu, làm tan | Résoudre un corps en ses éléments phân giải một chất thành các nguyên tố của nó | |
| 4 | période pe.ʁjɔd noun | Kỳ, thời kỳ; câu nhiều đoạn; đoạn câu | Périodes de l’histoire thời kỳ lịch sử | |
| 5 | traiter tʁe.te verb | đối xử, đối đãi; mời ăn, thết tiệc; dọn ăn cho | Bien traiter quelqu'un đối xử tử tế với ai | |
| 6 | fromage fʁɔmaʒ noun | pho mát; chỗ làm béo bở | Trouver un fromage tìm được một chỗ làm béo bở | |
| 7 | essence e.sɑ̃s noun | bản thể; bản chất; thực chất; loài | L’essence du bonheur thực chất của hạnh phúc | |
| 8 | côte kɔt noun | xương sườn, sườn; sọc; sườn | Côtes flottantes (giải phẫu) xương sườn cụt | |
| 9 | chaleur ʃa.lœʁ noun | nhiệt; trời nóng, tiết nóng; sốt, nóng | Quantité de chaleur lượng nhiệt | |
| 10 | champagne ʃɑ̃.paɲ noun | rượu sâm banh; đồng bằng đá phấn; đồng bằng đá vôi; rượu trắng sâm banh hảo hạng | ||
| 11 | objet ɔb.ʒɛ noun | vật, đồ, đồ vật; đối tượng; khách thể | Objet usuel đồ thường dùng | |
| 12 | disparaître dis.pa.ʁɛtʁ verb | biến đi, biến mất, mất | Le soleil a disparu mặt trời đã biến đi | |
| 13 | supposé sy.pɔ.ze adjective | giả; giả định; ước định; giả định, giả sử | Un testament supposé một chúc thư giả | |
| 14 | tournée tuʁ.ne noun | cuộc kinh lí; vòng đi; chầu đãi | La tournée du président cuộc kinh lí của ông chủ tịch | |
| 15 | résultat ʁe.zyl.ta noun | kết quả; đáp số | Le résultat d’un examen kết quả kỳ thi | |
| 16 | concernant kɔ̃.sɛʁ.nɑ̃ preposition | liên quan đến; về | Mesures concernant la circulation những biện pháp về giao thông | |
| 17 | souffrir su.fʁiʁ verb | chịu, chịu đựng; cho phép; đau, đau đớn | Souffrir la faim chịu đói | |
| 18 | fusil fy.zi noun | súng, súng trường; người bắn súng, tay súng; sắt liếc dao; đá liếc liềm | changer son fusil d’épaule (nghĩa bóng) thay đổi ý kiến; thay đổi chính kiến; đổi nghề | |
| 19 | gardien ɡaʁ.djɛ̃ noun | người giữ, người canh giữ; người chăn; người gìn giữ | Gardien de prison người canh giữ nhà lao, giám thị trại giam | |
| 20 | déranger de.ʁɑ̃.ʒe verb | quấy rầy, phiền nhiễu; xáo lộn, làm rối trật tự; làm hỏng, làm hại | Déranger des papiers xáo lộn giấy tờ | |
| 21 | vote vɔt noun | sự bỏ phiếu, sự biểu quyết, sự bầu; phiếu, phiếu bầu; điều biểu quyết | Vote secret sự bỏ phiếu kín | |
| 22 | forcément fɔʁ.se.mɑ̃ verb | tất nhiên, dĩ nhiên, không tránh khỏi; gượng gạo | Devant cette opposition, il doit forcément se retirer trước sự phản đối như thế, tất nhiên ông ta phải rút lui | |
| 23 | menteur mɑ̃.tœʁ adjective | láo; dối trá; người nói dối, người nói láo | Récit menteur chuyện kể láo | |
| 24 | vive viv interjection | muôn năm!; cá vây gai | Vive la Révolution! Cách mạng muôn năm! | |
| 25 | adulte a.dylt adjective | đã lớn, trưởng thành; người lớn, người trưởng thành | Âge adulte tuổi trưởng thành | |
| 26 | siècle sjɛkl noun | thế kỷ; thời đại; thời gian) lâu lắm | Vingtième siècle thế kỷ hai mươi | |
| 27 | attente a.tɑ̃t noun | sự chờ, sự đợi; thời gian chờ đợi; sự trông đợi, sự trông chờ | Salle d’attente phòng đợi | |
| 28 | piscine pi.sin noun | bể bơi; ao ương cá; chậu quán tẩy | ||
| 29 | lendemain lɑ̃d.mɛ̃ noun | ngày hôm sau; tương lai, ngày mai | Songer au lendemain nghĩ đến ngày mai | |
| 30 | fumer fy.me verb | tỏa khói, bốc khói; tỏa hơi, bốc hơi; tức giận | Cheminée qui fume lò sưởi tỏa khói | |
| 31 | concours kɔ̃.kuʁ noun | sự ngẫu hợp; sự hợp tác, sự cộng tác; Kỳ thi tuyển (có hạn định số người đỗ); cuộc thi | Un concours de circonstances sự ngẫu hợp tình huống | |
| 32 | monté mɔ̃.te adjective | được trang bị; đi ngựa, cưỡi ngựa; so dây | Être bien monté en vêtements được trang bị đầy đủ áo quần | |
| 33 | inviter ɛ̃.vi.te verb | mời; bảo; thôi thúc, giục | Inviter quelqu'un à dîner mời cơm ai | |
| 34 | coach kɔtʃ noun | Ô tô con hai cửa | ||
| 35 | élevé ɛl.ve adjective | cao; cao thượng, cao cả, cao quý; được giáo dục, được dạy | Lieu élevé nơi cao | |
| 36 | magique ma.ʒik adjective | thần diệu | Pinceau magique ngọn bút thần diệu | |
| 37 | chaîne ʃɛn noun | xích; dây xích, xiềng xích; dây chuyền (nghĩa đen) nghĩa bóng | Chaîne de bicyclette xích xe đạp | |
| 38 | chèque ʃɛk noun | tài chính séc | ||
| 39 | réseau ʁe.zɔ noun | lưới mạng, mạng lưới | Cheveux enveloppés d’un réseau de soie tóc bao trong một lưới bằng tơ | |
| 40 | enfance ɑ̃.fɑ̃s noun | tuổi thơ ấu; trẻ em; sự lẫn cẫn | Protection de l’enfance sự bảo vệ trẻ em | |
| 41 | taire tɛʁ verb | không nói ra, im đi; faire taire+ làm im đi, làm câm họng | Taire la vérité im sự thật đi | |
| 42 | inquiet ɛ̃.kjɛ adjective | lo lắng, không yên; không bao giờ thỏa lòng; động đậy, không đứng yên | Être inquiet sur la santé de quelqu'un lo lắng cho sức khỏe của ai | |
| 43 | bel bɛl noun | ben | ||
| 44 | profiter pʁɔ.fi.te verb | lợi dụng; kiếm lời; sinh lời | Profiter du temps de repos lợi dụng thời gian nghỉ ngơi | |
| 45 | science sjɑ̃s noun | khoa học; sự thông hiểu; sự khéo léo, sự tài tình | Sciences expérimentales khoa học thực nghiệm | |
| 46 | revenue ʁəv.ny noun | chồi mới nảy | ||
| 47 | billet bi.jɛ noun | thiếp, giấy; vé, phiếu; giấy bạc | Billet d’invitation thiếp mời | |
| 48 | crâne kʁan noun | sọ; đầu; đầu óc | Avoir le crâne étroit đầu óc hẹp hòi | |
| 49 | jaloux ʒa.lu adjective | ghen ghét, ganh tị; ghen, ghen tuông; rất gắn bó với, tha thiết với; thiết tha | Jaloux du bonheur d’autrui ghen ghét hạnh phúc của người khác | |
| 50 | arrestation a.ʁɛs.ta.sjɔ̃ noun | sự bắt giữ; sự bị bắt giữ | Ordre d’arrestation lệnh bắt giữ |