← Bộ từ vựng

🗼

Nhóm 9 · 401-450 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 laver la.ve verb rửa; tắm; gội Se laver les mains rửa tay
2 caisse kɛs noun hòm, thùng; trống; vỏ Caisse en bois hòm gỗ
3 scientifique sjɑ̃.ti.fik adjective khoa học; nhà khoa học Recherches scientifiques nghiên cứu khoa học
4 russe ʁys adjective Nga; tiếng Nga Littérature russe văn học Nga
5 traité tʁe.te noun sách chuyên luận; hiệp ước; hợp đồng Traité d’algèbre sách đại số
6 promesse pʁɔ.mɛs noun lời hứa; lời hẹn; hứa hẹn Tenir sa promesse giữ lời hứa
7 sénateur se.na.tœʁ noun thượng nghị sĩ; nghị viện nguyên lão; mòng biển tuyết train de sénateur dáng bệ vệ
8 sucre sykʁ noun đường; miếng đường Sucre de canne đường mía
9 attrape at.ʁap noun sự đánh lừa (để đùa chơi); cái để đánh lừa; cái bẫy
10 cloche klɔʃ noun chuông; mũ hình chuông; Hoa hình chuông Une cloche en bronze cái chuông bằng đồng thanh
11 réputation ʁe.py.ta.sjɔ̃ noun tiếng; tiếng tốt, thanh danh Avoir mauvaise réputation có tiếng xấu
12 étudier e.ty.dje verb học, học tập; nghiên cứu; chuẩn bị kỹ lưỡng étudier son discours chuẩn bị kỹ lưỡng bài diễn văn
13 trompe tʁɔ̃p noun còi, tù và; tay đỡ; bơm Trompe de chasse tù và săn
14 chute ʃyt noun sự rơi, sự rụng, sự ngã; thác nước; sự sụp đổ; sự thất bại Chute des feuilles sự rụng lá
15 plainte plɛ̃t noun lời phàn nàn, lời kêu ca; lời rên rỉ; tiếng rên rỉ; tiếng vi vu, tiếng rì rầm Des plaintes malfondées những lời kêu ca vô căn cứ
16 sorcière sɔʁsjɛʁ noun mụ phù thủy; mụ già độc ác chasse aux sorcières cuộc thanh trừ phần tử thân cộng (ở Mỹ, trong và sau chiến tranh Triều tiên)
17 tenue tə.ny noun sự họp, thời gian họp; sự giữ, sự quản lí; tư thế, cách đứng, cách ngồi Veiller à la bonne tenue d’un établissement chăm lo quản lí tốt một cơ quan
18 journaliste ʒuʁ.na.list noun nhà báo
19 chouette ʃwɛt noun chim cú; tốt; kẻng, bảnh, sộp Un maître chouette người thầy tốt
20 département de.paʁ.tə.mɑ̃ noun tỉnh; bộ Le département de l’Intérieur bộ Nội vụ
21 peinture pɛ̃.tyʁ noun hội họa; tranh; sự sơn; sơn; sự miêu tả Apprendre la peinture học hội họa
22 refaire ʁə.fɛʁ verb làm lại; sửa lại, chữa lại; lừa Refaire son devoir làm lại bài
23 honnêtement ɔ.nɛt.mɑ̃ verb lương thiện, trung thực, đứng đắn, chính trực; thực thà, thực; xứng đáng; tạm được, phải chăng Gagner honnêtement sa vie kiếm ăn lương thiện
24 opinion ɔ.pi.njɔ̃ noun Ý kiến; dư luận; quan điểm, tư tưởng Donner son opinion bày tỏ ý kiến
25 geste ʒɛst noun cử chỉ, điệu bộ, cử động tay chân; sự nghiệp anh hùng, kỳ tích; sử thi, anh hùng ca L’expression par le geste sự biểu hiện bằng điệu bộ
26 gaffe ɡaf noun sào móc faire gaffe (thông tục) coi chừng, cảnh giác
27 empire ɑ̃.piʁ noun quyền lực; thế lực; ảnh hưởng; vương quyền; vương quốc; đế chế L’empire de la beauté thế lực của sắc đẹp
28 pizza pid.za noun bánh pizza
29 fan fan noun chàng thanh niên say mê La vedette et ses fans ngôi sao chiếu bóng và những chàng thanh niên say mê cô ta
30 poitrine pwat.ʁin noun ngực; thịt sườn Respirer à pleine poitrine thở căng ngực
31 jenny ʒe.ni noun máy kéo sợi
32 aventure a.vɑ̃.tyʁ noun biến cố, nỗi gian truân; sự mạo hiểm, cuộc phiêu lưu; cuộc dan díu Les aventures de la vie những nỗi gian truân trong cuộc sống
33 réglé ʁe.ɡle adjective kẻ; nền nếp,; Quy củ; đã quyết định, đã giải quyết Papier réglé giấy kẻ
34 mac mak noun ma cô
35 foyer fwa.je noun bếp, lò; lò lửa; nhà, hộ, gia đình; Trung tâm, ổ éteindre le foyer tắt bếp, tắt lò
36 jean dʒin noun quần jin (cũng) blue-jean
37 mener mə.ne verb dắt, dẫn, đưa; dẫn đầu; điều khiển, chỉ huy Mener un aveugle dắt một người mù
38 uniforme ynifɔʁm adjective giống nhau; đều, đồng đều; đều đều, đơn điệu Maisons uniformes nhà giống nhau
39 cauchemar kɔʃ.maʁ noun bóng đè; cơn ác mộng; điều ám ảnh; kẻ quấy rầy
40 soupe sup noun xúp; cháo; chất nổ Soupe à l’oignon xúp hành
41 jus ʒy noun nước ép, nước vắt; cà phê; chiến sĩ, binh Jus de citron nước chanh vắt
42 prêtre pʁɛtʁ noun giáo sĩ, thầy tu; linh mục Prêtre bouddhique thầy tu đạo Phật, nhà sư
43 corde kɔʁd noun dây, thừng, chão, chạc; hình phạt treo cổ; hình phạt xử giảo; sợi khổ Corde pour mener un chien dây dắt chó
44 champion ʃɑ̃.pjɔ̃ noun quán quân, vô địch; người biện hộ; người bênh vực; thông tục) tuyệt vời!, nhất đời! Champion de natation quán quân bơi lội
45 somme sɔm noun tổng; tổng cộng, toàn bộ, toàn thể; số tiền La somme de deux nombres tổng của hai số
46 conférence kɔ̃.fe.ʁɑ̃s noun hội nghị; bài nói chuyện; bài giảng Conférence au sommet (ngoại giao) hội nghị thượng đỉnh
47 commissaire kɔ.mi.sɛʁ noun ủy viên; người điều khiển; người giám sát cuộc thi Commissaire de la fête người điều khiển cuộc vui
48 deviner də.vi.ne verb đoán, đoán ra Deviner ce qui se passe đoán việc xảy ra
49 recommencer ʁə.kɔ.mɑ̃.se verb bắt đầu lại, làm lại; bắt đầu lại; làm lại; còn thế; lại Recommencer un travail làm lại một công việc
50 complet kɔ̃.plɛ adjective đầy đủ, đủ, trọn vẹn; hoàn toàn; đầy, tràn đầy Un service de table complet một bộ đồ ăn đầy đủ
← Nhóm 8 · 351-400 Nhóm 10 · 451-500 →