Pháp 2000 · Giao tiếp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | laver la.ve verb | rửa; tắm; gội | Se laver les mains rửa tay | |
| 2 | caisse kɛs noun | hòm, thùng; trống; vỏ | Caisse en bois hòm gỗ | |
| 3 | scientifique sjɑ̃.ti.fik adjective | khoa học; nhà khoa học | Recherches scientifiques nghiên cứu khoa học | |
| 4 | russe ʁys adjective | Nga; tiếng Nga | Littérature russe văn học Nga | |
| 5 | traité tʁe.te noun | sách chuyên luận; hiệp ước; hợp đồng | Traité d’algèbre sách đại số | |
| 6 | promesse pʁɔ.mɛs noun | lời hứa; lời hẹn; hứa hẹn | Tenir sa promesse giữ lời hứa | |
| 7 | sénateur se.na.tœʁ noun | thượng nghị sĩ; nghị viện nguyên lão; mòng biển tuyết | train de sénateur dáng bệ vệ | |
| 8 | sucre sykʁ noun | đường; miếng đường | Sucre de canne đường mía | |
| 9 | attrape at.ʁap noun | sự đánh lừa (để đùa chơi); cái để đánh lừa; cái bẫy | ||
| 10 | cloche klɔʃ noun | chuông; mũ hình chuông; Hoa hình chuông | Une cloche en bronze cái chuông bằng đồng thanh | |
| 11 | réputation ʁe.py.ta.sjɔ̃ noun | tiếng; tiếng tốt, thanh danh | Avoir mauvaise réputation có tiếng xấu | |
| 12 | étudier e.ty.dje verb | học, học tập; nghiên cứu; chuẩn bị kỹ lưỡng | étudier son discours chuẩn bị kỹ lưỡng bài diễn văn | |
| 13 | trompe tʁɔ̃p noun | còi, tù và; tay đỡ; bơm | Trompe de chasse tù và săn | |
| 14 | chute ʃyt noun | sự rơi, sự rụng, sự ngã; thác nước; sự sụp đổ; sự thất bại | Chute des feuilles sự rụng lá | |
| 15 | plainte plɛ̃t noun | lời phàn nàn, lời kêu ca; lời rên rỉ; tiếng rên rỉ; tiếng vi vu, tiếng rì rầm | Des plaintes malfondées những lời kêu ca vô căn cứ | |
| 16 | sorcière sɔʁsjɛʁ noun | mụ phù thủy; mụ già độc ác | chasse aux sorcières cuộc thanh trừ phần tử thân cộng (ở Mỹ, trong và sau chiến tranh Triều tiên) | |
| 17 | tenue tə.ny noun | sự họp, thời gian họp; sự giữ, sự quản lí; tư thế, cách đứng, cách ngồi | Veiller à la bonne tenue d’un établissement chăm lo quản lí tốt một cơ quan | |
| 18 | journaliste ʒuʁ.na.list noun | nhà báo | ||
| 19 | chouette ʃwɛt noun | chim cú; tốt; kẻng, bảnh, sộp | Un maître chouette người thầy tốt | |
| 20 | département de.paʁ.tə.mɑ̃ noun | tỉnh; bộ | Le département de l’Intérieur bộ Nội vụ | |
| 21 | peinture pɛ̃.tyʁ noun | hội họa; tranh; sự sơn; sơn; sự miêu tả | Apprendre la peinture học hội họa | |
| 22 | refaire ʁə.fɛʁ verb | làm lại; sửa lại, chữa lại; lừa | Refaire son devoir làm lại bài | |
| 23 | honnêtement ɔ.nɛt.mɑ̃ verb | lương thiện, trung thực, đứng đắn, chính trực; thực thà, thực; xứng đáng; tạm được, phải chăng | Gagner honnêtement sa vie kiếm ăn lương thiện | |
| 24 | opinion ɔ.pi.njɔ̃ noun | Ý kiến; dư luận; quan điểm, tư tưởng | Donner son opinion bày tỏ ý kiến | |
| 25 | geste ʒɛst noun | cử chỉ, điệu bộ, cử động tay chân; sự nghiệp anh hùng, kỳ tích; sử thi, anh hùng ca | L’expression par le geste sự biểu hiện bằng điệu bộ | |
| 26 | gaffe ɡaf noun | sào móc | faire gaffe (thông tục) coi chừng, cảnh giác | |
| 27 | empire ɑ̃.piʁ noun | quyền lực; thế lực; ảnh hưởng; vương quyền; vương quốc; đế chế | L’empire de la beauté thế lực của sắc đẹp | |
| 28 | pizza pid.za noun | bánh pizza | ||
| 29 | fan fan noun | chàng thanh niên say mê | La vedette et ses fans ngôi sao chiếu bóng và những chàng thanh niên say mê cô ta | |
| 30 | poitrine pwat.ʁin noun | ngực; thịt sườn | Respirer à pleine poitrine thở căng ngực | |
| 31 | jenny ʒe.ni noun | máy kéo sợi | ||
| 32 | aventure a.vɑ̃.tyʁ noun | biến cố, nỗi gian truân; sự mạo hiểm, cuộc phiêu lưu; cuộc dan díu | Les aventures de la vie những nỗi gian truân trong cuộc sống | |
| 33 | réglé ʁe.ɡle adjective | kẻ; nền nếp,; Quy củ; đã quyết định, đã giải quyết | Papier réglé giấy kẻ | |
| 34 | mac mak noun | ma cô | ||
| 35 | foyer fwa.je noun | bếp, lò; lò lửa; nhà, hộ, gia đình; Trung tâm, ổ | éteindre le foyer tắt bếp, tắt lò | |
| 36 | jean dʒin noun | quần jin (cũng) blue-jean | ||
| 37 | mener mə.ne verb | dắt, dẫn, đưa; dẫn đầu; điều khiển, chỉ huy | Mener un aveugle dắt một người mù | |
| 38 | uniforme ynifɔʁm adjective | giống nhau; đều, đồng đều; đều đều, đơn điệu | Maisons uniformes nhà giống nhau | |
| 39 | cauchemar kɔʃ.maʁ noun | bóng đè; cơn ác mộng; điều ám ảnh; kẻ quấy rầy | ||
| 40 | soupe sup noun | xúp; cháo; chất nổ | Soupe à l’oignon xúp hành | |
| 41 | jus ʒy noun | nước ép, nước vắt; cà phê; chiến sĩ, binh | Jus de citron nước chanh vắt | |
| 42 | prêtre pʁɛtʁ noun | giáo sĩ, thầy tu; linh mục | Prêtre bouddhique thầy tu đạo Phật, nhà sư | |
| 43 | corde kɔʁd noun | dây, thừng, chão, chạc; hình phạt treo cổ; hình phạt xử giảo; sợi khổ | Corde pour mener un chien dây dắt chó | |
| 44 | champion ʃɑ̃.pjɔ̃ noun | quán quân, vô địch; người biện hộ; người bênh vực; thông tục) tuyệt vời!, nhất đời! | Champion de natation quán quân bơi lội | |
| 45 | somme sɔm noun | tổng; tổng cộng, toàn bộ, toàn thể; số tiền | La somme de deux nombres tổng của hai số | |
| 46 | conférence kɔ̃.fe.ʁɑ̃s noun | hội nghị; bài nói chuyện; bài giảng | Conférence au sommet (ngoại giao) hội nghị thượng đỉnh | |
| 47 | commissaire kɔ.mi.sɛʁ noun | ủy viên; người điều khiển; người giám sát cuộc thi | Commissaire de la fête người điều khiển cuộc vui | |
| 48 | deviner də.vi.ne verb | đoán, đoán ra | Deviner ce qui se passe đoán việc xảy ra | |
| 49 | recommencer ʁə.kɔ.mɑ̃.se verb | bắt đầu lại, làm lại; bắt đầu lại; làm lại; còn thế; lại | Recommencer un travail làm lại một công việc | |
| 50 | complet kɔ̃.plɛ adjective | đầy đủ, đủ, trọn vẹn; hoàn toàn; đầy, tràn đầy | Un service de table complet một bộ đồ ăn đầy đủ |