← Bộ từ vựng

🎨

Nhóm 1 · 1-50 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 étude e.tyd noun sự học tập; sự nghiên cứu; bài nghiên cứu; (hội họa) hình nghiên cứu; khúc luyện L’étude du milieu sự nghiên cứu môi trường
2 actuellement ak.tɥɛl.mɑ̃ verb hiện nay; trên thực tế Actuellement, nous ne pouvons pas vous répondre hiện nay, chúng tôi chưa thể phúc đáp cho ông
3 écart e.kaʁ noun độ cách, khoảng cách; sự chênh lệch; sự trệch; sự lầm lạc Augmenter l’écart des branches d’un compas tăng thêm khoảng cách của hai nhánh com pa
4 charger ʃaʁ.ʒe verb chất lên; đặt lên; cho lên xe, chở; nạp Charger un navire chất hàng lên tàu
5 comté kɔ̃te noun đất bá tước; quận; pho mát côngtê
6 étudié e.ty.dje adjective chuẩn bị kỹ lưỡng; không tự nhiên, giả tạo Discours étudié bài diễn văn chuẩn bị kỹ lưỡng
7 bol bɔl noun bát; viên; đất sét có sắt Bol en porcelaine bát sứ
8 dette dɛt noun nợ Être perdu de dettes khốn đốn vì nợ
9 rêver ʁe.ve verb nằm mê, nằm mơ; nghĩ vớ vẩn; mơ mộng; mơ tưởng, nghĩ đến Je rêve rarement ít khi tôi nằm mê
10 interrompre ɛ̃.tɛ.ʁɔ̃pʁ verb cắt, ngắt, làm đứt đoạn; ngắt lời; quấy
11 micro mi.kʁɔ noun viết tắt của microphone
12 plastique plastik adjective dẻo; tạo hình; chất dẻo Matières plastiques chất dẻo
13 rompre ʁɔ̃pʁ verb bẻ gãy; làm đứt, cắt đứt; phá vỡ, phá tan, phá bỏ Rompre un bâton bẻ gãy cái gậy
14 éteindre e.tɛ̃dʁ verb tắt; làm phai màu; làm dịu đi, làm nguôi đi éteindre le feu tắt lửa
15 dégoûtant de.ɡu.tɑ̃ adjective chán ngấy; kinh tởm; đáng ghét Un travail dégoûtant một công việc chán ngấy.
16 minable mi.nabl adjective thảm hại; rất tồi, rất xoàng; kẻ thảm hại Vêtements minables áo quần thảm hại
17 égoïste e.ɡɔ.ist adjective ích kỷ; kẻ ích kỷ
18 léger leʒe adjective nhẹ; nhẹ nhàng; nhẹ nhõm Corps léger vật nhẹ
19 cité site noun thành phố; khu nhà, cư xá; nhà nước Cité ouvrière khu nhà công nhân
20 culpabilité kyl.pa.bi.li.te noun tội lỗi; tính tội lỗi Prouver la culpabilité d’un acte chứng minh tính tội lỗi của một hành động
21 las la interjection như hélas!; kiến
22 produire pʁɔ.dɥiʁ verb sản xuất; sinh ra, sản ra, làm ra, sản sinh; gây ra; sinh lợi Produire des marchandises sản xuất hàng hóa
23 nucléaire ny.kle.ɛʁ adjective thuộc nhân (tế bào); thuộc hạt nhân Membrane nucléaire màng nhân (tế bào)
24 espagnol ɛs.pa.ɲɔl adjective Tây Ban Nha; tiếng Tây Ban Nha Broderie espagnole đồ thêu Tây Ban Nha
25 volée vɔ.le noun người mất cắp, người mất trộm; sự bay, tầm bay, lượt bay; đàn chim bay L’oiseau traverse le lac d’une seule volée con chim chỉ một lượt bay là qua hồ
26 régime ʁe.ʒim noun chế độ; thuỷ chế; chế độ làm việc Régime alimentaire chế độ ăn uống
27 aïe aj interjection ái!
28 empreinte ɑ̃.pʁɛ̃t noun dấu, dấu in, vết ấn; dấu ấn L’empreinte d’un cachet dấu in của con dấu
29 évidence e.vi.dɑ̃s noun sự hiển nhiên, sự rõ ràng; điều hiển nhiên de toute évidence rõ ràng, chắc chắn
30 fidèle fi.dɛl adjective Trung thành; chung thủy; Trung thực, đúng sự thật, chính xác; chắc chắn Un ami fidèle người bạn trung thành
31 remède ʁə.mɛd noun thuốc, phương thuốc; phương cứu chữa; dung sai Remède efficace thuốc công hiệu
32 cimetière si.mə.tjɛʁ noun nghĩa địa, nghĩa trang
33 couler ku.le verb chảy; rò; trượt theo, tụt theo Le sang coule máu chảy
34 emporter ɑ̃.pɔʁ.te verb mang đi; chiếm; làm (cho) chết Emporter sa valise mang va li đi
35 fâché fa.ʃe adjective buồn; tiếc; giận, tức Nous sommes fâchés de n'avoir pu l’aider chúng tôi tiếc là đã không thể giúp đỡ anh
36 porno pɔʁ.nɔ adjective viết tắt của pornographique Film porno phim khiêu dâm
37 rang ʁɑ̃ noun hàng; cương vị, địa vị; hàng ngũ Rang de colonnes hàng cột
38 fierté fjɛʁ.te noun tính kiêu căng, tính tự phụ; lòng tự hào; sự cao thượng; lòng tự tôn; tính tàn bạo
39 congrès kɔ̃.ɡʁɛ noun hội nghị, đại hội; quốc hội Congrès diplomatique hội nghị ngoại giao
40 pratiquement pʁa.tik.mɑ̃ verb về thực tế; thực tiễn; hầu như Pratiquement et théoriquement về thực tế và về lý thuyết
41 métro me.tʁo noun viết tắt của métropolitain) xe điện ngầm
42 processus pʁɔ.se.sys noun quá trình; học mỏm Processus de l’évolution quá trình tiến hóa
43 caution kɔ.sjɔ̃ noun sự bảo lãnh; tiền bảo lãnh; người bảo lãnh sujet à caution không đáng tin
44 lecture lɛk.tyʁ noun sự đọc; sự tuyên đọc; việc đọc sách Lecture d’une lettre sự đọc một lá thư
45 rond ʁɔ̃ adjective tròn; tròn trĩnh; tròn trùng trục Chapeau rond cái mũ tròn
46 écraser e.kʁa.ze verb đè nát, cán nát; đè bẹp, tiêu diệt; bắt gánh nặng écraser un insecte đè nát con sâu
47 caractère ka.ʁak.tɛʁ noun chữ; tĩnh, tính tình, tính nết, cá tính; tính chất, tính cách Les caractères arabes chữ A Rập
48 intelligence ɛ̃.te.li.ʒɑ̃s noun trí tuệ, trí năng; năng lực nhận thức, trí thông minh; sự hiểu biết, sự thông thạo L’intelligence humaine trí tuệ của loài người
49 résister ʁeziste verb chống lại, chống cự, kháng cự; chịu; cưỡng lại Résister à l’ennemi chống lại quân thù
50 douze duz adjective mười hai; số mười hai; ngày mười hai Page douze trang mười hai
Nhóm 2 · 51-100 →