Pháp 3000 · Trung cấp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | étude e.tyd noun | sự học tập; sự nghiên cứu; bài nghiên cứu; (hội họa) hình nghiên cứu; khúc luyện | L’étude du milieu sự nghiên cứu môi trường | |
| 2 | actuellement ak.tɥɛl.mɑ̃ verb | hiện nay; trên thực tế | Actuellement, nous ne pouvons pas vous répondre hiện nay, chúng tôi chưa thể phúc đáp cho ông | |
| 3 | écart e.kaʁ noun | độ cách, khoảng cách; sự chênh lệch; sự trệch; sự lầm lạc | Augmenter l’écart des branches d’un compas tăng thêm khoảng cách của hai nhánh com pa | |
| 4 | charger ʃaʁ.ʒe verb | chất lên; đặt lên; cho lên xe, chở; nạp | Charger un navire chất hàng lên tàu | |
| 5 | comté kɔ̃te noun | đất bá tước; quận; pho mát côngtê | ||
| 6 | étudié e.ty.dje adjective | chuẩn bị kỹ lưỡng; không tự nhiên, giả tạo | Discours étudié bài diễn văn chuẩn bị kỹ lưỡng | |
| 7 | bol bɔl noun | bát; viên; đất sét có sắt | Bol en porcelaine bát sứ | |
| 8 | dette dɛt noun | nợ | Être perdu de dettes khốn đốn vì nợ | |
| 9 | rêver ʁe.ve verb | nằm mê, nằm mơ; nghĩ vớ vẩn; mơ mộng; mơ tưởng, nghĩ đến | Je rêve rarement ít khi tôi nằm mê | |
| 10 | interrompre ɛ̃.tɛ.ʁɔ̃pʁ verb | cắt, ngắt, làm đứt đoạn; ngắt lời; quấy | ||
| 11 | micro mi.kʁɔ noun | viết tắt của microphone | ||
| 12 | plastique plastik adjective | dẻo; tạo hình; chất dẻo | Matières plastiques chất dẻo | |
| 13 | rompre ʁɔ̃pʁ verb | bẻ gãy; làm đứt, cắt đứt; phá vỡ, phá tan, phá bỏ | Rompre un bâton bẻ gãy cái gậy | |
| 14 | éteindre e.tɛ̃dʁ verb | tắt; làm phai màu; làm dịu đi, làm nguôi đi | éteindre le feu tắt lửa | |
| 15 | dégoûtant de.ɡu.tɑ̃ adjective | chán ngấy; kinh tởm; đáng ghét | Un travail dégoûtant một công việc chán ngấy. | |
| 16 | minable mi.nabl adjective | thảm hại; rất tồi, rất xoàng; kẻ thảm hại | Vêtements minables áo quần thảm hại | |
| 17 | égoïste e.ɡɔ.ist adjective | ích kỷ; kẻ ích kỷ | ||
| 18 | léger leʒe adjective | nhẹ; nhẹ nhàng; nhẹ nhõm | Corps léger vật nhẹ | |
| 19 | cité site noun | thành phố; khu nhà, cư xá; nhà nước | Cité ouvrière khu nhà công nhân | |
| 20 | culpabilité kyl.pa.bi.li.te noun | tội lỗi; tính tội lỗi | Prouver la culpabilité d’un acte chứng minh tính tội lỗi của một hành động | |
| 21 | las la interjection | như hélas!; kiến | ||
| 22 | produire pʁɔ.dɥiʁ verb | sản xuất; sinh ra, sản ra, làm ra, sản sinh; gây ra; sinh lợi | Produire des marchandises sản xuất hàng hóa | |
| 23 | nucléaire ny.kle.ɛʁ adjective | thuộc nhân (tế bào); thuộc hạt nhân | Membrane nucléaire màng nhân (tế bào) | |
| 24 | espagnol ɛs.pa.ɲɔl adjective | Tây Ban Nha; tiếng Tây Ban Nha | Broderie espagnole đồ thêu Tây Ban Nha | |
| 25 | volée vɔ.le noun | người mất cắp, người mất trộm; sự bay, tầm bay, lượt bay; đàn chim bay | L’oiseau traverse le lac d’une seule volée con chim chỉ một lượt bay là qua hồ | |
| 26 | régime ʁe.ʒim noun | chế độ; thuỷ chế; chế độ làm việc | Régime alimentaire chế độ ăn uống | |
| 27 | aïe aj interjection | ái! | ||
| 28 | empreinte ɑ̃.pʁɛ̃t noun | dấu, dấu in, vết ấn; dấu ấn | L’empreinte d’un cachet dấu in của con dấu | |
| 29 | évidence e.vi.dɑ̃s noun | sự hiển nhiên, sự rõ ràng; điều hiển nhiên | de toute évidence rõ ràng, chắc chắn | |
| 30 | fidèle fi.dɛl adjective | Trung thành; chung thủy; Trung thực, đúng sự thật, chính xác; chắc chắn | Un ami fidèle người bạn trung thành | |
| 31 | remède ʁə.mɛd noun | thuốc, phương thuốc; phương cứu chữa; dung sai | Remède efficace thuốc công hiệu | |
| 32 | cimetière si.mə.tjɛʁ noun | nghĩa địa, nghĩa trang | ||
| 33 | couler ku.le verb | chảy; rò; trượt theo, tụt theo | Le sang coule máu chảy | |
| 34 | emporter ɑ̃.pɔʁ.te verb | mang đi; chiếm; làm (cho) chết | Emporter sa valise mang va li đi | |
| 35 | fâché fa.ʃe adjective | buồn; tiếc; giận, tức | Nous sommes fâchés de n'avoir pu l’aider chúng tôi tiếc là đã không thể giúp đỡ anh | |
| 36 | porno pɔʁ.nɔ adjective | viết tắt của pornographique | Film porno phim khiêu dâm | |
| 37 | rang ʁɑ̃ noun | hàng; cương vị, địa vị; hàng ngũ | Rang de colonnes hàng cột | |
| 38 | fierté fjɛʁ.te noun | tính kiêu căng, tính tự phụ; lòng tự hào; sự cao thượng; lòng tự tôn; tính tàn bạo | ||
| 39 | congrès kɔ̃.ɡʁɛ noun | hội nghị, đại hội; quốc hội | Congrès diplomatique hội nghị ngoại giao | |
| 40 | pratiquement pʁa.tik.mɑ̃ verb | về thực tế; thực tiễn; hầu như | Pratiquement et théoriquement về thực tế và về lý thuyết | |
| 41 | métro me.tʁo noun | viết tắt của métropolitain) xe điện ngầm | ||
| 42 | processus pʁɔ.se.sys noun | quá trình; học mỏm | Processus de l’évolution quá trình tiến hóa | |
| 43 | caution kɔ.sjɔ̃ noun | sự bảo lãnh; tiền bảo lãnh; người bảo lãnh | sujet à caution không đáng tin | |
| 44 | lecture lɛk.tyʁ noun | sự đọc; sự tuyên đọc; việc đọc sách | Lecture d’une lettre sự đọc một lá thư | |
| 45 | rond ʁɔ̃ adjective | tròn; tròn trĩnh; tròn trùng trục | Chapeau rond cái mũ tròn | |
| 46 | écraser e.kʁa.ze verb | đè nát, cán nát; đè bẹp, tiêu diệt; bắt gánh nặng | écraser un insecte đè nát con sâu | |
| 47 | caractère ka.ʁak.tɛʁ noun | chữ; tĩnh, tính tình, tính nết, cá tính; tính chất, tính cách | Les caractères arabes chữ A Rập | |
| 48 | intelligence ɛ̃.te.li.ʒɑ̃s noun | trí tuệ, trí năng; năng lực nhận thức, trí thông minh; sự hiểu biết, sự thông thạo | L’intelligence humaine trí tuệ của loài người | |
| 49 | résister ʁeziste verb | chống lại, chống cự, kháng cự; chịu; cưỡng lại | Résister à l’ennemi chống lại quân thù | |
| 50 | douze duz adjective | mười hai; số mười hai; ngày mười hai | Page douze trang mười hai |