← Bộ từ vựng

🎨

Nhóm 10 · 451-500 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 lâché la.ʃe adjective cẩu thả Dessin lâché hình vẽ cẩu thả
2 portant pɔʁ.tɑ̃ adjective mang, chịu tải; quai; cái chống phông Roue portante bánh chịu tải
3 pouce pus noun ngón cái; ngón sau; put Ne pas céder un pouce de territoire không nhường một tấc đất
4 infection ɛ̃fɛksjɔ̃ noun sự làm ô nhiễm; sự nhiễm khuẩn, sự nhiễm trùng; mùi hôi thối Foyer d’infection Ổ nhiễm khuẩn
5 faiblesse fɛ.blɛs noun sự yếu đuối; sự yếu, sự mờ nhạt, sự thoang thoảng; sự kém vững chãi, sự đuối, sự kém cỏi Faiblesse de constitution thể tạng yếu đuối
6 remarquable ʁǝ.maʁ.kabl adjective đáng chú ý; lỗi lạc Propriété remarquable thuộc tính đáng chú ý
7 libération li.be.ʁa.sjɔ̃ noun sự thả, sự phóng thích; sự giải phóng; sự giải ngũ Libération avant terme sự phóng thích trước thời hạn
8 malentendu ma.lɑ̃.tɑ̃.dy noun sự hiểu lầm Dissiper un malentendu làm tan sự hiểu lầm
9 élément e.le.mɑ̃ noun nguyên tố; yếu tố; thành phần; khái luận, khái niệm cơ sở élément du bonheur yếu tố của hạnh phúc
10 vaincre vɛ̃kʁ verb đánh bại, thắng; vượt; khắc phục, chế ngự Vaincre l’ennemi đánh bại kẻ thù
11 mêler me.le verb trộn, trộn lẫn, pha trộn; làm rối; hòa hợp, kết hợp Mêler de l’eau avec du vin trộn nước với rượu
12 bouffer bu.fe verb phồng lên, bồng lên; ăn; ăn, ngốn Chemise qui bouffe áo sơ mi phồng lên
13 morgue mɔʁɡ noun thái độ kiêu căng; nhà xác Montrer de la morgue tỏ thái độ kiêu căng
14 estime ɛs.tim noun sự quý mến; danh tiếng Mériter l’estime du public đáng được quần chúng quý mến
15 soda sɔ.da noun nước xô đa
16 silencieux si.lɑ̃.sjø adjective im lặng; lặng lẽ; êm; bộ tiêu âm, bột triệt âm Demeurer silencieux ngồi im lặng
17 avertir a.vɛʁ.tiʁ verb báo cho biết Avertir ses amis d’un changement d’adresse báo cho các bạn biết việc đổi địa chỉ
18 tournage tuʁ.naʒ noun sự quay; sự tiện; sự quay đầu máy Tournage sur bois sự tiện gỗ
19 effraction e.fʁak.sjɔ̃ noun sự bẻ khóa; sự đào ngạch
20 atmosphère at.mɔs.fɛʁ noun quyển khí, khí quyển; không khí; atmôtfe Une atmosphère d’amitié không khí hữu nghị
21 délit de.li noun tội, tội phạm corps de délit cấu tạo tội phạm
22 détention de.tɑ̃.sjɔ̃ noun sự giữ; sự giam giữ; sự ở tù Détention d’armes sự giữ vũ khí
23 observer ɔp.sɛʁ.ve verb tuân thủ; quan sát, theo dõi; chú ý Observer la même attitude giữ thái độ như trước
24 conscient kɔ̃.sjɑ̃ adjective có ý thức, tự giác; cái ý thức L’homme est un être conscient người là một có ý thức
25 maya ma.ja adjective dân tộc May-a; tiếng May-a; yêu
26 sortant sɔʁ.tɑ̃ adjective đi ra; hết nhiệm kỳ; rút ra, xổ ra La foule sortante đám đông đi ra
27 enfermer ɑ̃.fɛʁ.me verb nhốt; cất giấu; bao quanh Enfermer un cheval nhốt ngựa;
28 tumeur ty.mœʁ noun U, khối u; bướu Tumeur benignes u lành
29 crainte kʁɛ̃t noun sự sợ, sự e Obéir par crainte vâng lời vì sợ
30 panier pa.nje noun thúng, mủng, rổ, rá; rổ (bóng rổ); điểm thắng; khung phồng Panier en rotin rổ bằng mây
31 immunité i.my.ni.te noun sự miễn trừ; sự miễn dịch Immunité diplomatique quyền miễn trừ ngoại giao
32 terriblement tɛ.ʁi.blə.mɑ̃ verb ghê, ghê gớm, kinh khủng Il fait terriblement chaud trời nóng ghê
33 compromis kɔ̃.pʁɔ.mi noun sự thỏa hiệp dựa vào trọng tài; thỏa hiệp, thỏa ước
34 coûter ku.te verb giá; tốn, tốn kém; giá đắt; khổ tâm, khó khăn Combien coûte ce livre? quyển sách này giá bao nhiêu?
35 revue ʁə.vy noun sự kiểm lại; sự điểm; bài điểm; sự kiểm tra Faire la revue de ses documents kiểm lại tài liệu
36 scotch skɔtʃ noun rượu uytky Ê-cốt; băng dính trong
37 ruiner ʁɥi.ne verb làm hư hại; làm đổ sụp, làm suy sụp, làm tan tành; làm cho sa sút, làm cho sạt nghiệp La grêle a ruiné les moissons mưa đá đã làm hư hại mùa màng
38 différemment di.fe.ʁa.mɑ̃ verb khác Il n'est pas de votre avis, il pense différemment nó không đồng ý kiến với anh, nó nghĩ khác
39 harper haʁ.pe verb câu móc; túm chặt, nắm chặt Harper quelqu'un au collet túm cổ ai
40 fascinant fa.si.nɑ̃ adjective làm mê hồn, quyến rũ Regard fascinant cái nhìn quyến rũ
41 avaler a.va.le verb nuốt; tin; ngốn Avaler des aliments nuốt thức ăn
42 nièce njɛs noun cháu gái nièce à la mode de Bretagne cháu gái họ
43 élu e.ly adjective được bầu ra, trúng cử; được ân sủng; người trúng cử beaucoup d’appelés et peu d’élus mất ít ruồi nhiều
44 sagesse sa.ʒɛs noun sự khôn ngoan, sự khôn khéo; tính ngoan ngoãn; sự đứng đắn Agir avec sagesse hành động khôn ngoan
45 fouillé fuje adjective xoi lọng; sâu sắc Une étude fouillée một bài nghiên cứu sâu sắc
46 française fʁɑ̃.sɛz adjective thuộc Pháp
47 douzaine du.zɛn noun tá; mươi mười hai Une douzaine de mouchoirs một tá khăn tay
48 serrer se.ʁe verb nắm chặt, siết chặt; bó chặt, ôm chặt; bóp; mím; cho sít vào; đi sát Serrer la main nắm chặt tay
49 connexion kɔ.nɛk.sjɔ̃ noun sự liên quan; sự nối kết; sự mắc, sự nối Connexion en série sự nối nối tiếp
50 renversé ʁɑ̃.vɛʁ.se adjective lật ngược, lộn ngược; đảo, đảo ngược; ngửa Image renversée d’un objet hình lộn ngược của một vật
← Nhóm 9 · 401-450 Nhóm 11 · 501-550 →