Pháp 3000 · Trung cấp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | lâché la.ʃe adjective | cẩu thả | Dessin lâché hình vẽ cẩu thả | |
| 2 | portant pɔʁ.tɑ̃ adjective | mang, chịu tải; quai; cái chống phông | Roue portante bánh chịu tải | |
| 3 | pouce pus noun | ngón cái; ngón sau; put | Ne pas céder un pouce de territoire không nhường một tấc đất | |
| 4 | infection ɛ̃fɛksjɔ̃ noun | sự làm ô nhiễm; sự nhiễm khuẩn, sự nhiễm trùng; mùi hôi thối | Foyer d’infection Ổ nhiễm khuẩn | |
| 5 | faiblesse fɛ.blɛs noun | sự yếu đuối; sự yếu, sự mờ nhạt, sự thoang thoảng; sự kém vững chãi, sự đuối, sự kém cỏi | Faiblesse de constitution thể tạng yếu đuối | |
| 6 | remarquable ʁǝ.maʁ.kabl adjective | đáng chú ý; lỗi lạc | Propriété remarquable thuộc tính đáng chú ý | |
| 7 | libération li.be.ʁa.sjɔ̃ noun | sự thả, sự phóng thích; sự giải phóng; sự giải ngũ | Libération avant terme sự phóng thích trước thời hạn | |
| 8 | malentendu ma.lɑ̃.tɑ̃.dy noun | sự hiểu lầm | Dissiper un malentendu làm tan sự hiểu lầm | |
| 9 | élément e.le.mɑ̃ noun | nguyên tố; yếu tố; thành phần; khái luận, khái niệm cơ sở | élément du bonheur yếu tố của hạnh phúc | |
| 10 | vaincre vɛ̃kʁ verb | đánh bại, thắng; vượt; khắc phục, chế ngự | Vaincre l’ennemi đánh bại kẻ thù | |
| 11 | mêler me.le verb | trộn, trộn lẫn, pha trộn; làm rối; hòa hợp, kết hợp | Mêler de l’eau avec du vin trộn nước với rượu | |
| 12 | bouffer bu.fe verb | phồng lên, bồng lên; ăn; ăn, ngốn | Chemise qui bouffe áo sơ mi phồng lên | |
| 13 | morgue mɔʁɡ noun | thái độ kiêu căng; nhà xác | Montrer de la morgue tỏ thái độ kiêu căng | |
| 14 | estime ɛs.tim noun | sự quý mến; danh tiếng | Mériter l’estime du public đáng được quần chúng quý mến | |
| 15 | soda sɔ.da noun | nước xô đa | ||
| 16 | silencieux si.lɑ̃.sjø adjective | im lặng; lặng lẽ; êm; bộ tiêu âm, bột triệt âm | Demeurer silencieux ngồi im lặng | |
| 17 | avertir a.vɛʁ.tiʁ verb | báo cho biết | Avertir ses amis d’un changement d’adresse báo cho các bạn biết việc đổi địa chỉ | |
| 18 | tournage tuʁ.naʒ noun | sự quay; sự tiện; sự quay đầu máy | Tournage sur bois sự tiện gỗ | |
| 19 | effraction e.fʁak.sjɔ̃ noun | sự bẻ khóa; sự đào ngạch | ||
| 20 | atmosphère at.mɔs.fɛʁ noun | quyển khí, khí quyển; không khí; atmôtfe | Une atmosphère d’amitié không khí hữu nghị | |
| 21 | délit de.li noun | tội, tội phạm | corps de délit cấu tạo tội phạm | |
| 22 | détention de.tɑ̃.sjɔ̃ noun | sự giữ; sự giam giữ; sự ở tù | Détention d’armes sự giữ vũ khí | |
| 23 | observer ɔp.sɛʁ.ve verb | tuân thủ; quan sát, theo dõi; chú ý | Observer la même attitude giữ thái độ như trước | |
| 24 | conscient kɔ̃.sjɑ̃ adjective | có ý thức, tự giác; cái ý thức | L’homme est un être conscient người là một có ý thức | |
| 25 | maya ma.ja adjective | dân tộc May-a; tiếng May-a; yêu | ||
| 26 | sortant sɔʁ.tɑ̃ adjective | đi ra; hết nhiệm kỳ; rút ra, xổ ra | La foule sortante đám đông đi ra | |
| 27 | enfermer ɑ̃.fɛʁ.me verb | nhốt; cất giấu; bao quanh | Enfermer un cheval nhốt ngựa; | |
| 28 | tumeur ty.mœʁ noun | U, khối u; bướu | Tumeur benignes u lành | |
| 29 | crainte kʁɛ̃t noun | sự sợ, sự e | Obéir par crainte vâng lời vì sợ | |
| 30 | panier pa.nje noun | thúng, mủng, rổ, rá; rổ (bóng rổ); điểm thắng; khung phồng | Panier en rotin rổ bằng mây | |
| 31 | immunité i.my.ni.te noun | sự miễn trừ; sự miễn dịch | Immunité diplomatique quyền miễn trừ ngoại giao | |
| 32 | terriblement tɛ.ʁi.blə.mɑ̃ verb | ghê, ghê gớm, kinh khủng | Il fait terriblement chaud trời nóng ghê | |
| 33 | compromis kɔ̃.pʁɔ.mi noun | sự thỏa hiệp dựa vào trọng tài; thỏa hiệp, thỏa ước | ||
| 34 | coûter ku.te verb | giá; tốn, tốn kém; giá đắt; khổ tâm, khó khăn | Combien coûte ce livre? quyển sách này giá bao nhiêu? | |
| 35 | revue ʁə.vy noun | sự kiểm lại; sự điểm; bài điểm; sự kiểm tra | Faire la revue de ses documents kiểm lại tài liệu | |
| 36 | scotch skɔtʃ noun | rượu uytky Ê-cốt; băng dính trong | ||
| 37 | ruiner ʁɥi.ne verb | làm hư hại; làm đổ sụp, làm suy sụp, làm tan tành; làm cho sa sút, làm cho sạt nghiệp | La grêle a ruiné les moissons mưa đá đã làm hư hại mùa màng | |
| 38 | différemment di.fe.ʁa.mɑ̃ verb | khác | Il n'est pas de votre avis, il pense différemment nó không đồng ý kiến với anh, nó nghĩ khác | |
| 39 | harper haʁ.pe verb | câu móc; túm chặt, nắm chặt | Harper quelqu'un au collet túm cổ ai | |
| 40 | fascinant fa.si.nɑ̃ adjective | làm mê hồn, quyến rũ | Regard fascinant cái nhìn quyến rũ | |
| 41 | avaler a.va.le verb | nuốt; tin; ngốn | Avaler des aliments nuốt thức ăn | |
| 42 | nièce njɛs noun | cháu gái | nièce à la mode de Bretagne cháu gái họ | |
| 43 | élu e.ly adjective | được bầu ra, trúng cử; được ân sủng; người trúng cử | beaucoup d’appelés et peu d’élus mất ít ruồi nhiều | |
| 44 | sagesse sa.ʒɛs noun | sự khôn ngoan, sự khôn khéo; tính ngoan ngoãn; sự đứng đắn | Agir avec sagesse hành động khôn ngoan | |
| 45 | fouillé fuje adjective | xoi lọng; sâu sắc | Une étude fouillée một bài nghiên cứu sâu sắc | |
| 46 | française fʁɑ̃.sɛz adjective | thuộc Pháp | ||
| 47 | douzaine du.zɛn noun | tá; mươi mười hai | Une douzaine de mouchoirs một tá khăn tay | |
| 48 | serrer se.ʁe verb | nắm chặt, siết chặt; bó chặt, ôm chặt; bóp; mím; cho sít vào; đi sát | Serrer la main nắm chặt tay | |
| 49 | connexion kɔ.nɛk.sjɔ̃ noun | sự liên quan; sự nối kết; sự mắc, sự nối | Connexion en série sự nối nối tiếp | |
| 50 | renversé ʁɑ̃.vɛʁ.se adjective | lật ngược, lộn ngược; đảo, đảo ngược; ngửa | Image renversée d’un objet hình lộn ngược của một vật |