← Bộ từ vựng

🎨

Nhóm 11 · 501-550 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 équilibre e.ki.libʁ noun sự thăng bằng; sự cân bằng; thế quân bình; sự cân đối hài hòa équilibre stable cân bằng bền
2 usage y.zaʒ noun việc dùng, việc sử dụng; phong tục, tục lệ; quyền sử dụng L’usage d’un instrument việc dùng một công cụ
3 rapporter ʁa.pɔʁ.te verb đem trở lại, mang trở về; mang trả lại; đem về, mang về; nối thêm, phụ thêm, chắp; lấy nơi khác đến Emporter les sacs vides et les rapporter tout pleins mang bao không đi và mang trở về đầy ắp
4 intéresser ɛ̃.te.ʁe.se verb có quan hệ đến, có liên quan đến; chạm tới, đụng tới; làm cho lưu tâm đến Loi qui intéresse les industriels luật có quan hệ đến những nhà công nghiệp
5 sourd suʁ adjective điếc; đục; không muốn nghe; không chịu nghe Naître sourd sinh ra đã điếc
6 industrie ɛ̃.dys.tʁi noun công nghiệp; xí nghiệp công nghiệp; tài khéo, kỹ xảo, sự khéo léo Industrie lourde công nghiệp nặng
7 soudainement su.dɛn.mɑ̃ verb đột nhiên, thình lình; bỗng chốc Mourir soudainement đột nhiên chết
8 communiquer kɔ.my.ni.ke verb thông báo, truyền đạt; truyền; chia sẻ Communiquer une nouvelle thông báo một tin tức
9 festival fɛs.ti.val noun đại hội liên hoan, hội diễn Festival international đại hội liên hoan quốc tế
10 destinée dɛs.ti.ne noun định mệnh; số phận
11 linge lɛ̃ʒ noun đồ khăn vải; quần áo trong être blanc comme un linge tái mét
12 câlin ka.lɛ̃ adjective dịu dàng mơn trớn; người ưa mơn trớn; người dịu dàng mơn trớn
13 promettre pʁɔ.mɛtʁ verb hứa, hẹn; báo; bảo đảm, cam đoan Promettre un cadeau hứa tặng quà
14 fragile fʁa.ʒil adjective dễ vỡ, dễ gãy; yếu ớt, mảnh dẻ; không vững, bấp bênh Le verre est très fragile thủy tinh rất dễ vỡ
15 fabuleux fa.by.lø adjective có liên quan đến Truyền thuyết, Ngụ ngôn; hoang đường; mang tính chất Phi thường, quá mức; rất lớn Les divinités fabuleuses. Les temps fabuleux
16 sieste sjɛst noun giấc ngủ trưa Faire la sieste ngủ trưa
17 obéir ɔ.be.iʁ verb vâng lời, tuân theo, phục tùng Enfant qui obéit à ses parents đứa con vâng lời cha mẹ
18 suicider sɥi.si.de verb tự tử, tự sát Se suicider en se pendant treo cổ tự tử
19 curiosité ky.ʁjɔ.zi.te noun tính ham biết; tính tò mò, tính thóc mách; điều lạ lùng, điều kỳ dị
20 balancer ba.lɑ̃.se verb lắc, đu đưa; làm cho thăng bằng, làm cho cân đối; quẳng, vứt Balancer un hamac đưa võng
21 entraîneur ɑ̃t.ʁɛ.nœʁ noun huấn luyện viên entraîneur d’hommes thủ lĩnh
22 écrasé e.kʁa.ze adjective bẹt, tẹt Nez écrasé mũi tẹt
23 intimité ɛ̃.ti.mi.te noun tính sâu kín; sự mật thiết, sự mật thiết, sự thân mật; sự ấm cúng dans l’intimité trong phạm vi thân tình, trong chỗ bạn thân với nhau
24 demeure də.mœʁ noun nơi ở, nhà ở; sự chậm trả nợ Embellir sa demeure trang hoàng nhà mình ở
25 ambiance ɑ̃.bjɑ̃s noun hoàn cảnh, môi trường Ambiance sociale hoàn cảnh xã hội
26 ramasser ʁa.ma.se verb nhặt, nhặt nhạnh; cóp nhặt, thu nhập, lượm lặt, gom; thu, thu hình Ramasser du bois mort nhặt củi khô
27 satisfait sa.tis.fɛ adjective vừa lòng, thỏa mãn, vừa ý Curiosité satisfaite sự tò mò được thỏa mãn
28 tissu ti.sy adjective cấu tạo, bao gồm Une grammaire surprenante, tissue de règles compliquées một thứ ngữ pháp kỳ lạ bao gồm những quy tắc rắc rối
29 résidence ʁe.zi.dɑ̃s noun sự ở; nơi ở, nơi cư trú; sự phải ở nhiệm sở, nhiệm sở; khối nhà, khu nhà, cư xá Changer a résidence thay đổi nơi ở
30 débat de.ba noun cuộc tranh luận, cuộc bàn cãi; cuộc thảo luận; phiên xét xử Souveler un débat passionné gây nên một cuộc tranh luận sôi nổi
31 fonctionner fɔ̃k.sjɔ.ne verb hoạt động, tiến hành; chạy, vận hành Cette machine fonctionne mal máy ấy chạy kém
32 homo ɔ.mɔ noun người; người loạn dâm đồng giới homo sapiens người tinh khôn, người hiện đại
33 bracelet bʁa.slɛ noun vòng tay, xuyến Bracelet en or xuyến vàng
34 zoo zo noun viết tắt của jardin zoologique
35 confortable kɔ̃.fɔʁ.tabl adjective đủ tiện nghi; thoải mái; ghế bành bọc vải Logement confortable nhà ở đủ tiện nghi
36 navette na.vɛt noun thoi; cây củ cải dầu; bình hương faire la navette đi đi lại lại thường xuyên
37 cervelle sɛʁvɛl noun óc; trí óc; đầu óc Coup qui fait jaillir la cervelle cú đánh làm phọt óc ra
38 baron ba.ʁɔ̃ noun nam tước; miếng đùi lưng
39 genou ʒə.nu noun đầu gối; khuỷu à genoux quỳ gối
40 mystérieux mis.te.ʁjø adjective huyền bí, thần bí; bí ẩn, bí hiểm; điều huyền bí, cái thần bí Influences mystérieuses ảnh hưởng huyền bí
41 campus kɑ̃.pys noun khu sân bãi; khu học xá
42 augmenter ɔɡ.mɑ̃.te verb tăng lên; tăng giá; tăng thêm La population augmente chaque année số dân mỗi năm mỗi tăng
43 tragique tʁa.ʒik adjective bi kịch; bi thảm, thảm thương; thể loại bi kịch Auteur tragique soạn giả bi kịch
44 cash kaʃ verb bằng) tiền mặt Payer cash trả tiền mặt
45 vilain vilɛ̃ adjective xấu xa; bất nhã; không đoan chính; hư; khó chịu, ác Vilaines pensées những ý nghĩa xấu xa
46 grossesse ɡʁɔ.sɛs noun sự có thai, sự có chửa; thời kỳ thai nghén, thời kỳ chửa Grossesse extra-utérine sự chửa ngoài dạ con
47 royal ʁwa.jal adjective nhà vua, của vua; huy hoàng, đế vương; hoàn toàn, triệt để Palais royal cung điện nhà vua
48 exposition ɛk.spɔ.zi.sjɔ̃ noun sự bày; sự trưng bày; cuộc triển lãm; sự trình bày, sự thuyết trình Exposition des marchandises sự bày hàng
49 nid ni noun tổ, ổ; hai Nid d’oiseaux tổ chim
50 mafia ma.fja noun như maffia
← Nhóm 10 · 451-500 Nhóm 12 · 551-600 →