Pháp 3000 · Trung cấp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | assiette a.sjɛt noun | cách ngồi; thế vững, thế cân bằng; cơ sở | L’assiette d’un cavalier cách ngồi của một người cưỡi ngựa | |
| 2 | fréquence fʁe.kɑ̃s noun | sự lặp lại; tần số | La fréquence des mêmes actes sự lặp lại cùng những hành động | |
| 3 | boum bum interjection | bùm! | ||
| 4 | atelier a.tə.lje noun | xưởng; công trường; xưởng vẽ, xưởng nặn; phái | ||
| 5 | balade ba.lad noun | sự đi dạo; cuộc đi dạo | ||
| 6 | capitale ka.pi.tal noun | thủ đô; chữ hoa | Hanoi est la capitale de la République Socialiste du Vietnam Hà Nội là thủ đô của Cộng hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam | |
| 7 | hémorragie e.mɔ.ʁa.ʒi noun | sự chảy máu, sự xuất huyết | Hémorragie cérébrale sự chảy máu não | |
| 8 | déplacé de.pla.se adjective | không đúng chỗ, không thích đáng | Propos déplacé lời nói không đúng chỗ | |
| 9 | massage ma.saʒ noun | sự xoa bóp | ||
| 10 | novembre nɔ.vɑ̃bʁ noun | tháng mười một | ||
| 11 | dépression de.pʁe.sjɔ̃ noun | chỗ lõm, miền trũng; sự sụt, sự suy sút; hiện tượng hạ khí áp; vùng áp thấp | Dépression du mercure dans un tube sự sụt thủy ngân trong ống | |
| 12 | quelconque kɛlkɔ̃k adjective | bất kỳ, nào đó; tầm thường | Un point quelconque du cercle một điểm bất kỳ trên vòng tròn | |
| 13 | opéra ɔ.pe.ʁa noun | opera, nhạc kịch; nhà hát nhạc kịch; màu đỏ tía | faire opéra (đánh bài) (đánh cờ) vơ cả làng | |
| 14 | endormir ɑ̃.dɔʁ.miʁ verb | cho ngủ; làm cho buồn ngủ; đánh thuốc mê | Endormir un enfant cho em bé ngủ | |
| 15 | échanger e.ʃɑ̃.ʒe verb | đổi, trao đổi | échanger un marchandise contre une autre đổi một món hàng lấy một món khác | |
| 16 | racheter ʁaʃ.te verb | lại mua; mua lại; chuộc | Racheter du pain chaque jour hằng ngày lại mua bánh | |
| 17 | fillette fi.jɛt noun | cô gái nhỏ, bé gái; chai con, chai góc ba | ||
| 18 | punition py.ni.sjɔ̃ noun | sự phạt, sự trừng phạt; hình phạt | ||
| 19 | accrocher a.kʁɔ.ʃe verb | móc, vướng; va phải; bám lấy, giữ | Accrocher ses manches vướng tay áo. | |
| 20 | chaussure ʃɔ.syʁ noun | giày, dép; công nghiệp giày dép; nghề buôn bán giày dép | avoir un pied dans deux chaussures bắt cá hai tay | |
| 21 | tiroir ti.ʁwaʁ noun | ngăn kéo; van trượt | Tiroir d’armoire ngăn kéo tủ | |
| 22 | quête kɛt noun | sự quyên tiền, tiền quyên; sự dò tìm, sự dò hút; độ chúc lái, góc sống đuôi | en quête đi tìm, đi kếm | |
| 23 | inquiétude ɛ̃.kje.tyd noun | sự lo lắng, mối lo lắng; sự không thỏa lòng; sự động đậy, sự không đứng yên | Son état me donne de l’inquiétude tình trạng của nó làm cho tôi lo lắng | |
| 24 | grève ɡʁɛv noun | bãi cát sỏi; cuộc bãi công, cuộc đình công, cuộc bãi thị; cuộc bãi khóa | Grève générale cuộc tổng bãi công | |
| 25 | batte bat noun | cái vồ; que đánh bơ; gậy | La batte de l’or sự dát mỏng vàng | |
| 26 | tennis te.nis noun | quần vợt; vải flanen sọc mịn | ||
| 27 | vire viʁ noun | thềm phẳng quanh sườn; chín mé quanh móng | ||
| 28 | culotte ky.lɔt noun | quần cụt; đùi bò, [[quần xì líp]; sự thua bạc to | Prendre une culotte thua bạc to | |
| 29 | spécialiste spe.sja.list adjective | chuyên môn, chuyên khoa; nhà chuyên môn, chuyên gia; thầy thuốc chuyên khoa | Médecin spécialiste thầy thuốc chuyên khoa | |
| 30 | foire fwaʁ noun | hội chợ, chợ phiên; chỗ ồn ào lộn xộn; sự đi ỉa chảy | faire la foire (thân mật) ăn chơi phè phỡn; ăn chơi trác táng | |
| 31 | solitude sɔ.li.tyd noun | sự cô đơn, sự cô độc, sự đơn độc; sự hiu quạnh, sự quạnh quẽ; nơi hiu quạnh, nơi quạnh quẽ | Vivre dans la solitude sống cô đơn | |
| 32 | chariot ʃa.ʁjɔ noun | xe chở; xe chuyển hàng, xe rùa; xe tập đi | Chariot de foin xe chở cỏ khô | |
| 33 | judiciaire ʒy.di.sjɛʁ adjective | tư pháp; xét xử, do tòa quyết định; phán đoán | ||
| 34 | mannequin man.kɛ̃ noun | giá chiêu mẫu; hình nộm; [Người mẫu] | ||
| 35 | localiser lɔ.ka.li.ze verb | định chỗ, định vị; khoanh lại, khu trú | Localiser une sensation định chỗ một cảm giác | |
| 36 | cesser se.se verb | thôi; đình; thôi, dứt, hết | Cesser le combat thôi đánh nhau | |
| 37 | aiguille e.ɡɥij noun | kim; chỏm nhọn; bộ ghi | Aiguille à coudre kim khâu | |
| 38 | suisse sɥis adjective | Thụy Sĩ; người trông coi nhà thờ; người quản lễ | Montres suisses đồng hồ Thụy sĩ | |
| 39 | allumé a.ly.me adjective | có men khác màu; đỏ và bóng | Un teint allumé nước da đỏ và bóng | |
| 40 | misérable mi.ze.ʁabl adjective | khốn khổ; thảm hại, thảm thương; tồi, tồi tàn, nhỏ nhặt | Famille misérable gia đình khốn khổ | |
| 41 | fournir fuʁ.niʁ verb | cung ứng; cho; đưa ra; thực hiện | Fournir des armes à une armée cung ứng vũ khí cho một đạo quân | |
| 42 | sperme spɛʁm noun | tinh dịch | ||
| 43 | évacuer B1 evakɥe động từ | sơ tán; di tản; tống khứ | évacuer les eaux d’égout thải nước cống | |
| 44 | gras gʁa adjective | béo: có mỡ | ||
| 45 | jouet ʒwɛ noun | đồ chơi; trò đùa; đối tượng trêu chọc, đối tượng giày vò; nạn nhân | Être le jouet de tous là trò đùa của thiên hạ | |
| 46 | citoyen si.twa.jɛ̃ noun | công dân; đồng bào; thị dân | A la vue de ses citoyens khi nhìn thấy đồng bào | |
| 47 | plafond pla.fɔ̃ noun | trần (nhà... ) bức vẽ trần nhà, mui; mức cao nhất, mức tối đa; đáy, lòng | Suspendre au plafond treo lên trần | |
| 48 | signaler si.ɲa.le verb | báo hiệu; báo, chỉ ra; làm nổi bật sự anh dũng của mình | Permettez-moi de vous signaler que cho phép tôi được báo với ông là... | |
| 49 | pisse pis noun | nước đái | ||
| 50 | poème pɔ.ɛm noun | bài thơ, bài ca | Poème à forme libre bài thơ thể tự do |