← Bộ từ vựng

🎨

Nhóm 12 · 551-600 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 assiette a.sjɛt noun cách ngồi; thế vững, thế cân bằng; cơ sở L’assiette d’un cavalier cách ngồi của một người cưỡi ngựa
2 fréquence fʁe.kɑ̃s noun sự lặp lại; tần số La fréquence des mêmes actes sự lặp lại cùng những hành động
3 boum bum interjection bùm!
4 atelier a.tə.lje noun xưởng; công trường; xưởng vẽ, xưởng nặn; phái
5 balade ba.lad noun sự đi dạo; cuộc đi dạo
6 capitale ka.pi.tal noun thủ đô; chữ hoa Hanoi est la capitale de la République Socialiste du Vietnam Hà Nội là thủ đô của Cộng hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
7 hémorragie e.mɔ.ʁa.ʒi noun sự chảy máu, sự xuất huyết Hémorragie cérébrale sự chảy máu não
8 déplacé de.pla.se adjective không đúng chỗ, không thích đáng Propos déplacé lời nói không đúng chỗ
9 massage ma.saʒ noun sự xoa bóp
10 novembre nɔ.vɑ̃bʁ noun tháng mười một
11 dépression de.pʁe.sjɔ̃ noun chỗ lõm, miền trũng; sự sụt, sự suy sút; hiện tượng hạ khí áp; vùng áp thấp Dépression du mercure dans un tube sự sụt thủy ngân trong ống
12 quelconque kɛlkɔ̃k adjective bất kỳ, nào đó; tầm thường Un point quelconque du cercle một điểm bất kỳ trên vòng tròn
13 opéra ɔ.pe.ʁa noun opera, nhạc kịch; nhà hát nhạc kịch; màu đỏ tía faire opéra (đánh bài) (đánh cờ) vơ cả làng
14 endormir ɑ̃.dɔʁ.miʁ verb cho ngủ; làm cho buồn ngủ; đánh thuốc mê Endormir un enfant cho em bé ngủ
15 échanger e.ʃɑ̃.ʒe verb đổi, trao đổi échanger un marchandise contre une autre đổi một món hàng lấy một món khác
16 racheter ʁaʃ.te verb lại mua; mua lại; chuộc Racheter du pain chaque jour hằng ngày lại mua bánh
17 fillette fi.jɛt noun cô gái nhỏ, bé gái; chai con, chai góc ba
18 punition py.ni.sjɔ̃ noun sự phạt, sự trừng phạt; hình phạt
19 accrocher a.kʁɔ.ʃe verb móc, vướng; va phải; bám lấy, giữ Accrocher ses manches vướng tay áo.
20 chaussure ʃɔ.syʁ noun giày, dép; công nghiệp giày dép; nghề buôn bán giày dép avoir un pied dans deux chaussures bắt cá hai tay
21 tiroir ti.ʁwaʁ noun ngăn kéo; van trượt Tiroir d’armoire ngăn kéo tủ
22 quête kɛt noun sự quyên tiền, tiền quyên; sự dò tìm, sự dò hút; độ chúc lái, góc sống đuôi en quête đi tìm, đi kếm
23 inquiétude ɛ̃.kje.tyd noun sự lo lắng, mối lo lắng; sự không thỏa lòng; sự động đậy, sự không đứng yên Son état me donne de l’inquiétude tình trạng của nó làm cho tôi lo lắng
24 grève ɡʁɛv noun bãi cát sỏi; cuộc bãi công, cuộc đình công, cuộc bãi thị; cuộc bãi khóa Grève générale cuộc tổng bãi công
25 batte bat noun cái vồ; que đánh bơ; gậy La batte de l’or sự dát mỏng vàng
26 tennis te.nis noun quần vợt; vải flanen sọc mịn
27 vire viʁ noun thềm phẳng quanh sườn; chín mé quanh móng
28 culotte ky.lɔt noun quần cụt; đùi bò, [[quần xì líp]; sự thua bạc to Prendre une culotte thua bạc to
29 spécialiste spe.sja.list adjective chuyên môn, chuyên khoa; nhà chuyên môn, chuyên gia; thầy thuốc chuyên khoa Médecin spécialiste thầy thuốc chuyên khoa
30 foire fwaʁ noun hội chợ, chợ phiên; chỗ ồn ào lộn xộn; sự đi ỉa chảy faire la foire (thân mật) ăn chơi phè phỡn; ăn chơi trác táng
31 solitude sɔ.li.tyd noun sự cô đơn, sự cô độc, sự đơn độc; sự hiu quạnh, sự quạnh quẽ; nơi hiu quạnh, nơi quạnh quẽ Vivre dans la solitude sống cô đơn
32 chariot ʃa.ʁjɔ noun xe chở; xe chuyển hàng, xe rùa; xe tập đi Chariot de foin xe chở cỏ khô
33 judiciaire ʒy.di.sjɛʁ adjective tư pháp; xét xử, do tòa quyết định; phán đoán
34 mannequin man.kɛ̃ noun giá chiêu mẫu; hình nộm; [Người mẫu]
35 localiser lɔ.ka.li.ze verb định chỗ, định vị; khoanh lại, khu trú Localiser une sensation định chỗ một cảm giác
36 cesser se.se verb thôi; đình; thôi, dứt, hết Cesser le combat thôi đánh nhau
37 aiguille e.ɡɥij noun kim; chỏm nhọn; bộ ghi Aiguille à coudre kim khâu
38 suisse sɥis adjective Thụy Sĩ; người trông coi nhà thờ; người quản lễ Montres suisses đồng hồ Thụy sĩ
39 allumé a.ly.me adjective có men khác màu; đỏ và bóng Un teint allumé nước da đỏ và bóng
40 misérable mi.ze.ʁabl adjective khốn khổ; thảm hại, thảm thương; tồi, tồi tàn, nhỏ nhặt Famille misérable gia đình khốn khổ
41 fournir fuʁ.niʁ verb cung ứng; cho; đưa ra; thực hiện Fournir des armes à une armée cung ứng vũ khí cho một đạo quân
42 sperme spɛʁm noun tinh dịch
43 évacuer B1 evakɥe động từ sơ tán; di tản; tống khứ évacuer les eaux d’égout thải nước cống
44 gras gʁa adjective béo: có mỡ
45 jouet ʒwɛ noun đồ chơi; trò đùa; đối tượng trêu chọc, đối tượng giày vò; nạn nhân Être le jouet de tous là trò đùa của thiên hạ
46 citoyen si.twa.jɛ̃ noun công dân; đồng bào; thị dân A la vue de ses citoyens khi nhìn thấy đồng bào
47 plafond pla.fɔ̃ noun trần (nhà... ) bức vẽ trần nhà, mui; mức cao nhất, mức tối đa; đáy, lòng Suspendre au plafond treo lên trần
48 signaler si.ɲa.le verb báo hiệu; báo, chỉ ra; làm nổi bật sự anh dũng của mình Permettez-moi de vous signaler que cho phép tôi được báo với ông là...
49 pisse pis noun nước đái
50 poème pɔ.ɛm noun bài thơ, bài ca Poème à forme libre bài thơ thể tự do
← Nhóm 11 · 501-550 Nhóm 13 · 601-650 →