Pháp 3000 · Trung cấp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | pendu pɑ̃.dy adjective | treo; bám bíu; bị treo cổ; người bị treo cổ | Un jambon pendu au plafond cái giăm bông treo ở trần | |
| 2 | prêter pʁe.te verb | cho vay; cho mượn; cấp, cho; gán cho | Prêter un livre cho mượn một quyển sách | |
| 3 | confier kɔ̃.fje verb | giao, gửi, phó thác; thổ lộ; đưa vào, để vào | Confier son enfant à un ami gửi con cho bạn | |
| 4 | dégueulasse de.ɡœ.las adjective | ghê tởm | ||
| 5 | ligue liɡ noun | liên minh; hội | Ligue des droits de l’homme hội nhân quyền | |
| 6 | périmètre pe.ʁi.mɛtʁ noun | chu vi; thị trường kế | Périmètre d’un triangle chu vi hình tam giác | |
| 7 | massacre ma.sakʁ noun | sự tàn phá; cuộc tàn sát; sự phá, sự đập phá | Echapper au massacre thoát khỏi cuộc tàn sát | |
| 8 | bizarrement bi.zaʁ.mɑ̃ verb | Kỳ dị | ||
| 9 | irlandais iʁ.lɑ̃.dɛ adjective | ailen; tiếng Ailen | ||
| 10 | météo me.te.ɔ noun | viết tắt của météorologie; viết tắt của météorologique | Message météo bản thông báo khí tượng | |
| 11 | veiller ve.je verb | thức đêm; thức; thức đêm chuyện trò; chăm chút, chăm lo | Veiller jusqu'au jour thức đến sáng | |
| 12 | description dɛs.kʁip.sjɔ̃ noun | sự mô tả, sự tả; bản liệt kê; đoạn văn mô tả, đoạn văn tả cảnh | Description des meubles saisis bản liệt kê những đồ gỗ tịch thu | |
| 13 | défaut de.fɔ noun | khuyết điểm, thiếu sót; khuyết tật; sự kém, sự thiếu | Ses propres défauts những khuyết điểm của bản thân mình. | |
| 14 | anonyme a.nɔ.nim adjective | vô danh, khuyết danh; giấu tên; nặc danh; không có gì đặc biệt, không độc đáo, vào hoàn cảnh nào cũng hợp | Société anonyme công ty vô danh, công ty nặc danh | |
| 15 | ambassade ɑ̃.ba.sad noun | tòa đại sứ, đại sứ quán, sứ quán; chức đại sứ; nhiệm vụ được ủy thác | L’ambassade et le consulat de France à Moscou đại sứ quán và lãnh sự quán Pháp tại Matxcơva | |
| 16 | buter by.te verb | dựa vào; vấp phải; đỡ, chống | Poutre qui bute contre un mur xà dựa vào tường | |
| 17 | adversaire ad.vɛʁ.sɛʁ noun | địch thủ, đối thủ; đối phương; người chống đối | "Les adversaires du matérialisme" (Bergson những kẻ chống lại chủ nghĩa duy vật | |
| 18 | fermeture fɛʁ.mə.tyʁ noun | cái để đóng, cái khóa, cái bấm, cái móc, cái chốt, cái nắp; sự đóng cửa; giờ đóng cửa; sự khép miệng | Une fermeture solide cái khóa (nắp, chốt...) chắc | |
| 19 | quasiment ka.zi.mɑ̃ verb | như quasi | ||
| 20 | intervenir ɛ̃.tɛʁ.vǝ.niʁ verb | can thiệp; đọc tham luận; tác động | faire intervenir dùng đến, nhờ đến | |
| 21 | soupir su.piʁ noun | cái thở dài; tiếng thở dài; tiếng rì rào; tiếng thở than | Pousser des soupirs thở dài | |
| 22 | automne autonne noun | mùa thu; vãn thời, tuổi về già | Feuilles d’automne Lá mùa thu | |
| 23 | splendide splɑ̃.did adjective | rực rỡ; lộng lẫy, huy hoàng | Une journée splendide một ngày rực rỡ | |
| 24 | horloge ɔʁ.lɔʒ noun | đồng hồ | Horloge électrique đồng hồ điện | |
| 25 | vomi vɔ.mi noun | như vomissure | ||
| 26 | économie e.kɔ.nɔ.mi noun | kinh tế; kinh tế học; tính tiết kiệm, tính dè sẻn; (số nhiều) tiền tiết kiệm; kết cấu | économie d’un pays nền kinh tế của một nước | |
| 27 | colonne kɔ.lɔn noun | cột; trụ cột | édifice à colonnes nhà có cột | |
| 28 | pétrin pet.ʁɛ̃ noun | thùng nhào bột; tình cảnh rắc rối lúng túng | Être dans le pétrin đang gặp rắc rối lúng túng | |
| 29 | dépenser de.pɑ̃.se verb | chi tiêu, tiêu; tiêu thụ; dùng, hao tổn | Dépenser une somme tiêu một số tiền | |
| 30 | pipe pip noun | điếu, tẩu; ống; thùng | Pipe en terre cái tẩu bằng đất | |
| 31 | osé ɔ.ze adjective | táo bạo, sỗ sàng | C’est bien osé de votre part anh thật táo bạo | |
| 32 | pirate pi.ʁat noun | cướp biển; tàu cướp biển; tên cướp của | Couler un pirate đánh đắm chiếc tàu cướp biển | |
| 33 | parier pa.ʁje verb | đánh cuộc, cá; đoán chắc, chắc | Parier cent francs đánh cuộc một trăm frăng | |
| 34 | peindre pɛ̃dʁ verb | vẽ; quét sơn, sơn; miêu tả | Peindre un paysage vẽ phong cảnh | |
| 35 | informatique ɛ̃.fɔʁ.ma.tik noun | khoa học về thông tin, tin học | ||
| 36 | dés de noun | súc sắc | ||
| 37 | dépose de.pɔz noun | sự tháo đi | La dépose d’une serrure sự tháo một ổ khóa đi | |
| 38 | acide a.sid adjective | chua; chua chát; axit | Fruit encore vert et acide quả còn xanh và chua | |
| 39 | immobilier i.mɔ.bi.lje adjective | bất động sản; bất động sản, phần bất động sản | L’immobilier d’une succession phần bất động sản trong một di sản | |
| 40 | saisir se.ziʁ verb | bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy; cầm; chiếm lấy | Saisir quelqu'un au collet tóm lấy cổ áo ai | |
| 41 | constamment kɔ̃s.ta.mɑ̃ verb | luôn luôn; kiên nhẫn, kiên trì | ||
| 42 | vedette və.dɛt noun | ngôi sao; người nổi tiếng về bóng đá; tàu tuần tra | Vedette du cinéma ngôi sao điện ảnh | |
| 43 | familier fa.mi.lje adjective | thân mật; quen thuộc; bình dị, thân mật | Être familier envers ses inférieurs thân mật với kẻ dưới | |
| 44 | fixe fiks adjective | cố định; chăm chú, tập trung; nhất định | Point fixe điểm cố định | |
| 45 | dignité di.ɲi.te noun | phẩm tước; phẩm cách; sự trang nghiêm | Personne revêtue d’une dignité người có phẩm tước | |
| 46 | catastrophe ka.tas.tʁɔf noun | tai biến, thảm họa; kịch biến | ||
| 47 | prétendre pʁe.tɑ̃dʁ verb | có tham vọng, mơ ước; tự phụ | Prétendre aux honneurs mơ ước danh vọng | |
| 48 | marteau maʁto noun | búa; xương búa; cá búa | Marteau pneumatique búa hơi, búa gió | |
| 49 | jet dʒɛt noun | sự ném, sự quăng, sự vứt; tầm ném; sự phát ra, sự phun ra; tia; sự rót khuôn | Le jet d’une pierre sự ném một hòn đá | |
| 50 | accorder a.kɔʁ.de verb | hòa giải; đồng ý cho, thuận cho; thừa nhận | Accorder deux adversaires hòa giải hai đối thủ |