Pháp 3000 · Trung cấp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | volontiers vɔlɔ̃tje verb | sẵn lòng, vui lòng; dễ dàng | Je le ferai volontiers tôi vui lòng làm việc đó | |
| 2 | affection a.fɛk.sjɔ̃ noun | sự trìu mến, sự quyến luyến; chứng, bệnh | Affection mutuelle sự trìu mến lẫn nhau | |
| 3 | enregistrer ɑ̃ʁ.ʒis.tʁe verb | đăng ký; ghi; ghi âm | Enregistrer ses bagages đăng ký hành lý | |
| 4 | saisi se.zi adjective | bị tịch biên; bị tịch thu; bị tịch biên của cải; người bị tịch biên của cải | ||
| 5 | trouille tʁuj noun | sự sợ sệt | ||
| 6 | document dɔ.ky.mɑ̃ noun | văn kiện, tài liệu, tư liệu; chứng từ | Document historique tài liệu sử học, sử liệu | |
| 7 | colin kɔ.lɛ̃ noun | chậu đi giải; gà gô Mỹ; cá hét | ||
| 8 | atterrir a.te.ʁiʁ verb | hạ cánh; ghé vào bờ | Avion qui atterrit máy bay hạ cánh | |
| 9 | serre sɛʁ noun | nhà kính; sự ép; kho chứa củi kho | Donner une première serre au raisin ép nho lần thứ nhất | |
| 10 | fichier fi.ʃje noun | bộ chiếu; hộp phiếu; tủ phiếu | ||
| 11 | répétition ʁe.pe.ti.sjɔ̃ noun | sự nhắc lại, sự lặp lại; sự sao lại; tác phẩm sao lại; sự ôn tập, sự luyện lại; buổi luyện lại | Répétition de mots inutiles sự lặp lại những từ vô ích | |
| 12 | dentiste dɑ̃.tist noun | thầy thuốc khoa răng, nha sĩ | ||
| 13 | formes fɔʁm adjective | đã hình thành, đã phát triển | Fruit formé quả đã hình thành | |
| 14 | machin ma.ʃɛ̃ noun | cái ấy; người ấy | Passez-moi votre machin đưa cho tôi cái ấy của anh | |
| 15 | déterminer de.tɛʁ.mi.ne verb | xác định; quyết định; khiến cho quyết định | Déterminer la composition de l’air xác định thành phần của không khí | |
| 16 | célébrer se.le.bʁe verb | làm lễ; cử hành; ca tụng, biểu dương | Célébrer un mariage làm lễ cưới | |
| 17 | montée mɔ̃.te noun | sự leo lên, sự trèo lên; sự dâng lên, sự tăng lên; dốc | La montée des eaux nước dâng lên | |
| 18 | civil si.vil adjective | công dân; dân chính, (thuộc) dân sự; thường dân | Droit civil luật dân sự | |
| 19 | marc maʁ noun | bã; rượu bã nho, rượu mác; mác | Marc de raisin bã nho | |
| 20 | promenade pʁɔm.nad noun | sự đi dạo, dắt đi chơi; đưa đi đưa lại; đem theo | Promener un enfant dắt đứa trẻ đi chơi | |
| 21 | jetée ʒə.te noun | đê chắn sóng | ||
| 22 | profit pʁɔ.fi noun | lời, lãi; lợi nhuận; lợi; sự bổ ích | Profits et pertes lãi và lỗ | |
| 23 | tache taʃ noun | vết đốm; mảng; vết nhơ | Tache de graisse vết mỡ bẩn | |
| 24 | absent ap.sɑ̃ adjective | vắng mặt; thiếu; lơ đễnh, đãng trí | Il est absent de son bureau ông ta không có mặt ở văn phòng | |
| 25 | désespéré de.zɛs.pe.ʁe adjective | tuyệt vọng; kẻ tuyệt vọng | Famille désespérée gia đình tuyệt vọng | |
| 26 | création kʁe.a.sjɔ̃ noun | sự sáng tạo; sự sáng tạo thế giới; vũ trụ, thế giới | La création d’un nouveau poste sự thiết lập một chức vị mới | |
| 27 | cinquième sɛ̃.kjɛm adjective | thứ năm; người thứ năm; cái thứ năm; phần năm | Cinquième jour ngày thứ năm | |
| 28 | refuge ʁə.fyʒ noun | chỗ ẩn náu, chỗ lánh mình; chỗ tránh xe; nhà trú chân | Chercher refuge quelque part tìm chỗ ẩn náu đâu đó | |
| 29 | diamant dja.mɑ̃ noun | kim cương; dao cắt kính; sách khổ rất nhỏ | ||
| 30 | coke kɔk noun | than cốc | ||
| 31 | antenne ɑ̃.tɛn noun | râu; anten, dây trời; cây căng buồm | Antennes d’un papillon râu của con bướm | |
| 32 | aperçu a.pɛʁ.sy noun | cái nhìn bao quát; đại thể; nhận xét | Des aperçus très fins những nhận xét rất tinh tế | |
| 33 | réussite ʁe.y.sit noun | thành công; sự thi đỗ; đánh cờ) sự phá trận | Être fier de sa réussite tự hào về thành công của mình | |
| 34 | guère ɡɛʁ verb | ít; không lâu; hầu như chỉ, chỉ; nhiều, lắm | Il n'est guère attentif nó ít chăm chú | |
| 35 | provoquer pʁɔ.vɔ.ke verb | khích, khiêu khích; khích động; khêu gợi; thách | Provoquer quelqu'un à boire de l’alcool khích ai uống rượu | |
| 36 | formule fɔʁ.myl noun | thể thức; công thức; mẫu in sẵn | Formule exécutoire thể thức chấp hành | |
| 37 | fleuve flœv noun | dòng nước; nguồn nước đổ ra biển và thường được hình thành do sự gặp gỡ của một số con sông; khối lượng lớn của vật chất lỏng nhiều hay ít chuyển động: Fleuve de boue | ||
| 38 | recette ʁəsɛt noun | sự thu; số thu, thu nhập; lãi (cũng) recette nette; sự tiếp nhận | Faire la recette des contributions thu thuế | |
| 39 | intime ɛ̃.tim adjective | sâu kín, tự trong lòng; mật thiết, thân thiết; riêng tư | Nature intime bản chất sâu kín | |
| 40 | plaie plɛ noun | vết thương (nghĩa đen) nghiã bóng; tai ương, tai họa, tai vạ | Plaie qui se cicatrise vết thương đóng sẹo | |
| 41 | réagir ʁeaʒiʁ verb | tác động trở lại; chống lại, phản kháng lại; phản ứng | Réagir contre un usage chống lại một tục lệ | |
| 42 | cuire kɥiʁ verb | nấu; nung; chín | Cuire de la viande nấu thịt | |
| 43 | bénédiction be.ne.dik.sjɔ̃ noun | phúc lành; phép lành; lời cầu chúc | Donner une bénédiction ban phép lành | |
| 44 | saloperie sa.lɔ.pʁi noun | sự dơ dáy; điều dơ dáy, điều bậy bạ; đồ vứt đi | Ce vin est une saloperie rượu vang này là đồ vứt đi | |
| 45 | compassion kɔ̃.pa.sjɔ̃ noun | lòng thương, lòng trắc ẩn | ||
| 46 | obsédé ɔp.se.de adjective | bị ám ảnh; người bị ám ảnh | ||
| 47 | bidon bi.dɔ̃ noun | cái bi đông; bụng | Se remplir le bidon ngốn đầy bụng | |
| 48 | divorcer di.vɔʁ.se verb | ly hôn; đoạn tuyệt, cắt đứt | Il a divorcé d’avec son épouse hắn đã ly hôn với vợ | |
| 49 | relever ʁəl.ve verb | dựng lên, nâng lên, đỡ dậy; dựng lại; nâng cao lên | Relever un enfant đỡ một em bé dậy | |
| 50 | sobre sɔbʁ adjective | có tiết độ, điều độ; thanh cảnh, đạm bạc; dè dặt | Homme sobre người có tiết độ |