← Bộ từ vựng

🎨

Nhóm 14 · 651-700 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 volontiers vɔlɔ̃tje verb sẵn lòng, vui lòng; dễ dàng Je le ferai volontiers tôi vui lòng làm việc đó
2 affection a.fɛk.sjɔ̃ noun sự trìu mến, sự quyến luyến; chứng, bệnh Affection mutuelle sự trìu mến lẫn nhau
3 enregistrer ɑ̃ʁ.ʒis.tʁe verb đăng ký; ghi; ghi âm Enregistrer ses bagages đăng ký hành lý
4 saisi se.zi adjective bị tịch biên; bị tịch thu; bị tịch biên của cải; người bị tịch biên của cải
5 trouille tʁuj noun sự sợ sệt
6 document dɔ.ky.mɑ̃ noun văn kiện, tài liệu, tư liệu; chứng từ Document historique tài liệu sử học, sử liệu
7 colin kɔ.lɛ̃ noun chậu đi giải; gà gô Mỹ; cá hét
8 atterrir a.te.ʁiʁ verb hạ cánh; ghé vào bờ Avion qui atterrit máy bay hạ cánh
9 serre sɛʁ noun nhà kính; sự ép; kho chứa củi kho Donner une première serre au raisin ép nho lần thứ nhất
10 fichier fi.ʃje noun bộ chiếu; hộp phiếu; tủ phiếu
11 répétition ʁe.pe.ti.sjɔ̃ noun sự nhắc lại, sự lặp lại; sự sao lại; tác phẩm sao lại; sự ôn tập, sự luyện lại; buổi luyện lại Répétition de mots inutiles sự lặp lại những từ vô ích
12 dentiste dɑ̃.tist noun thầy thuốc khoa răng, nha sĩ
13 formes fɔʁm adjective đã hình thành, đã phát triển Fruit formé quả đã hình thành
14 machin ma.ʃɛ̃ noun cái ấy; người ấy Passez-moi votre machin đưa cho tôi cái ấy của anh
15 déterminer de.tɛʁ.mi.ne verb xác định; quyết định; khiến cho quyết định Déterminer la composition de l’air xác định thành phần của không khí
16 célébrer se.le.bʁe verb làm lễ; cử hành; ca tụng, biểu dương Célébrer un mariage làm lễ cưới
17 montée mɔ̃.te noun sự leo lên, sự trèo lên; sự dâng lên, sự tăng lên; dốc La montée des eaux nước dâng lên
18 civil si.vil adjective công dân; dân chính, (thuộc) dân sự; thường dân Droit civil luật dân sự
19 marc maʁ noun bã; rượu bã nho, rượu mác; mác Marc de raisin bã nho
20 promenade pʁɔm.nad noun sự đi dạo, dắt đi chơi; đưa đi đưa lại; đem theo Promener un enfant dắt đứa trẻ đi chơi
21 jetée ʒə.te noun đê chắn sóng
22 profit pʁɔ.fi noun lời, lãi; lợi nhuận; lợi; sự bổ ích Profits et pertes lãi và lỗ
23 tache taʃ noun vết đốm; mảng; vết nhơ Tache de graisse vết mỡ bẩn
24 absent ap.sɑ̃ adjective vắng mặt; thiếu; lơ đễnh, đãng trí Il est absent de son bureau ông ta không có mặt ở văn phòng
25 désespéré de.zɛs.pe.ʁe adjective tuyệt vọng; kẻ tuyệt vọng Famille désespérée gia đình tuyệt vọng
26 création kʁe.a.sjɔ̃ noun sự sáng tạo; sự sáng tạo thế giới; vũ trụ, thế giới La création d’un nouveau poste sự thiết lập một chức vị mới
27 cinquième sɛ̃.kjɛm adjective thứ năm; người thứ năm; cái thứ năm; phần năm Cinquième jour ngày thứ năm
28 refuge ʁə.fyʒ noun chỗ ẩn náu, chỗ lánh mình; chỗ tránh xe; nhà trú chân Chercher refuge quelque part tìm chỗ ẩn náu đâu đó
29 diamant dja.mɑ̃ noun kim cương; dao cắt kính; sách khổ rất nhỏ
30 coke kɔk noun than cốc
31 antenne ɑ̃.tɛn noun râu; anten, dây trời; cây căng buồm Antennes d’un papillon râu của con bướm
32 aperçu a.pɛʁ.sy noun cái nhìn bao quát; đại thể; nhận xét Des aperçus très fins những nhận xét rất tinh tế
33 réussite ʁe.y.sit noun thành công; sự thi đỗ; đánh cờ) sự phá trận Être fier de sa réussite tự hào về thành công của mình
34 guère ɡɛʁ verb ít; không lâu; hầu như chỉ, chỉ; nhiều, lắm Il n'est guère attentif nó ít chăm chú
35 provoquer pʁɔ.vɔ.ke verb khích, khiêu khích; khích động; khêu gợi; thách Provoquer quelqu'un à boire de l’alcool khích ai uống rượu
36 formule fɔʁ.myl noun thể thức; công thức; mẫu in sẵn Formule exécutoire thể thức chấp hành
37 fleuve flœv noun dòng nước; nguồn nước đổ ra biển và thường được hình thành do sự gặp gỡ của một số con sông; khối lượng lớn của vật chất lỏng nhiều hay ít chuyển động: Fleuve de boue
38 recette ʁəsɛt noun sự thu; số thu, thu nhập; lãi (cũng) recette nette; sự tiếp nhận Faire la recette des contributions thu thuế
39 intime ɛ̃.tim adjective sâu kín, tự trong lòng; mật thiết, thân thiết; riêng tư Nature intime bản chất sâu kín
40 plaie plɛ noun vết thương (nghĩa đen) nghiã bóng; tai ương, tai họa, tai vạ Plaie qui se cicatrise vết thương đóng sẹo
41 réagir ʁeaʒiʁ verb tác động trở lại; chống lại, phản kháng lại; phản ứng Réagir contre un usage chống lại một tục lệ
42 cuire kɥiʁ verb nấu; nung; chín Cuire de la viande nấu thịt
43 bénédiction be.ne.dik.sjɔ̃ noun phúc lành; phép lành; lời cầu chúc Donner une bénédiction ban phép lành
44 saloperie sa.lɔ.pʁi noun sự dơ dáy; điều dơ dáy, điều bậy bạ; đồ vứt đi Ce vin est une saloperie rượu vang này là đồ vứt đi
45 compassion kɔ̃.pa.sjɔ̃ noun lòng thương, lòng trắc ẩn
46 obsédé ɔp.se.de adjective bị ám ảnh; người bị ám ảnh
47 bidon bi.dɔ̃ noun cái bi đông; bụng Se remplir le bidon ngốn đầy bụng
48 divorcer di.vɔʁ.se verb ly hôn; đoạn tuyệt, cắt đứt Il a divorcé d’avec son épouse hắn đã ly hôn với vợ
49 relever ʁəl.ve verb dựng lên, nâng lên, đỡ dậy; dựng lại; nâng cao lên Relever un enfant đỡ một em bé dậy
50 sobre sɔbʁ adjective có tiết độ, điều độ; thanh cảnh, đạm bạc; dè dặt Homme sobre người có tiết độ
← Nhóm 13 · 601-650 Nhóm 15 · 701-750 →