← Bộ từ vựng

🎨

Nhóm 16 · 751-800 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 coincer kwɛ̃.se verb đóng nêm cho chặt, chêm; làm kẹt; hãm, làm cho bó tay Coincer quelqu'un derrière une porte hãm ai sau cửa
2 révélé ʁe.ve.le adjective được phát hiện; được) thần khải Dogme révélé giáo điều thần khải
3 émotion e.mo.sjɔ̃ noun sự xúc cảm; cảm xúc; sự náo động
4 cocaïne kɔ.ka.in noun cocain
5 relais ʁə.lɛ noun cuộc chạy tiếp sức; lối làm việc tiếp ca; rơle
6 saleté sal.te noun sự bẩn thỉu, tính bẩn thỉu; đồ bẩn, rác rưởi, cứt; sự thô bỉ, sự tục tĩu; hành động thô bỉ, lời tục tĩu; vật vô giá trị La saleté d’une rue sự bẩn thỉu của một đường phố
7 retenue ʁǝt.ny adjective giữ trước; kìm lại, cầm lại; giữ gìn ý tứ Place retenue chỗ ngồi giữ trước
8 longueur lɔ̃.ɡœʁ noun chiều dài, bề dài; sự dài, tính dài; đoạn dài dòng; thời gian kéo dài La longueur d’une route chiều dài con đường
9 thème tɛm noun chủ đề; đề tài; bài dịch ngược; chủ tố Thème d’un discours chủ đề một bài diễn văn
10 mourant mu.ʁɑ̃ adjective hấp hối; sắp tàn; lờ đờ Vieillard mourant cụ già hấp hối
11 contenu kɔ̃t.ny adjective bị nén lại, bị dằn lại; cái được chứa, cái chứa ở trong; nội dung Une émotion contenue một xúc cảm bị dằn lại
12 ennui ɑ̃.nɥi noun mối buồn phiền; sự chán
13 référence ʁe.fe.ʁɑ̃s noun sự dẫn, lời dẫn; sự tham khảo; giấy tờ chứng nhận Faire référence à un ouvrage dẫn một tác phẩm
14 cachette ka.ʃɛt noun chỗ giấu, chỗ nấp, chỗ trốn en cachette vụng, trộm, vụng trộm
15 came kam noun cam; cocain Arbre à came trục cam
16 moustache mus.taʃ noun râu mép
17 britannique bʁi.ta.nik adjective Anh L’empire britannique đế quốc Anh
18 poésie pɔ.e.zi noun thơ; thơ ca; bài thơ; chất thơ, thi vị La poésie d’un tableau chất thơ của một bức tranh
19 assassinat a.sa.si.na noun tội giết người, tội sát nhân; sự ám sát, vụ ám sát L’assassinat du président Kennedy vụ ám sát tổng thống Kennedy
20 tabac ta.ba noun thuốc lá; quầy bán thuốc lá; sở thuốc lá Champ de tabac ruộng trồng thuốc lá
21 garantie ɡa.ʁɑ̃.ti noun sự bảo đảm, sự bảo hành; điều bảo đảm, cái bảo đảm Vente avec garantie bán có bảo hành
22 bacon be.kɔn noun mỡ phần muối; thăn lợn hun khói
23 hôte ɔt noun chủ nhân, chủ nhà; khách, tân khách; kẻ ở thường xuyên L’hôte qui reçoit bien ses invités chủ nhân đón tiếp khách ân cần
24 conclusion kɔ̃.kly.zjɔ̃ noun sự kết thúc; kết luận; sự kí kết l’affaire approche de la conclusion sự việc đã gần đến chỗ kết thúc
25 représentant ʁə.pʁe.zɑ̃.tɑ̃ noun đại diện; đại biểu; đại lý Envoyer un représentant gửi một đại diện
26 pull pyl noun như pull-over
27 défoncé de.fɔ̃.se adjective sụt hỏng; gồ ghề, (có) nhiều ổ gà Un sommier défoncé giát lò xo đã sụt hỏng.
28 voile vwal noun vải trùm; mạng che mặt lên; khăn trùm Statue couverte d’un voile pho tượng có vải trùm
29 règne ʁɛɲ noun sự trị vì; triều đại; sự ngự trị; sự thống trị; giới Le règne de Napoléon triều đại Na-pô-lê-ông.
30 misère mi.zɛʁ noun sự khốn khổ, sự khốn cùng; chuyện khó chịu; tai họa Vivre dans la misère sống khốn khổ
31 compliment kɔ̃.pli.mɑ̃ noun lời khen, lời khen ngợi; bài chúc mừng, chúc từ; lời thăm hỏi Je vous charge de mes compliments pour Monsieur X anh chuyển giúp lời thăm hỏi của tôi tới ông X
32 inverse ɛ̃.vɛʁs adjective ngược, đảo, nghịch, nghịch đảo; cái ngược lại, (cái) nghịch đảo Sens inverse chiều ngược
33 coller kɔ.le verb dán; làm dính bết; hồ Coller un avis sur un mur dán một yết thị lên tường
34 grotte ɡʁɔt noun hang, động Hommes des grottes người ở hang
35 élection e.lɛk.sjɔ̃ noun sự bầu cử, sự tuyển cử; sự lựa chọn Election directe sự tuyển cử trực tiếp
36 fouille fuj noun sự bới, sự đào bới; sự khai quật; hố Fouille des bagages en douane sự lục soát hành lý ở hải quan
37 tristesse tʁis.tɛs noun sự buồn, sự buồn rầu; vẻ buồn; nỗi buồn; vẻ ảm đạm, vẻ âm u La tristesse de la séparation nỗi buồn bei 65 t ly
38 orchestre ɔʁ.kɛstʁ noun dàn nhạc; khoang nhạc; chỗ ngồi gần sân khấu; khán giả gần sân khấu Chef d’orchestre người chỉ huy dàn nhạc
39 portail pɔʁ.taj noun cửa chính
40 généralement ʒe.ne.ʁal.mɑ̃ verb thường, thông thường; nói chung
41 planche plɑ̃ʃ noun tấm ván; bản khắc; tranh khắc; trang tranh; sân khấu Planche de pin tấm ván thông
42 sorcier sɔʁ.sje noun tên phù thủy; khó il ne faut pas être grand sorcier pour không cần phải tài giỏi gì lắm mới làm được...
43 lent lɑ̃ adjective chậm, chậm chạp, chậm rãi Exécution lente sự thực hiện chậm
44 nuage nu-age noun mây; làn, đám; bóng mây Ciel chargé de nuages trời đầy mây
45 divorcé di.vɔʁ.se adjective đã ly hôn; người đã ly hôn Femme divorcée người đàn bà đã ly hôn
46 louche luʃ adjective lác, lé; đục; mập mờ, ám muội Vin louche rượu nho đục
47 trahir tʁa.iʁ verb phản, phản bội; để lộ, tiết lộ; biểu lộ Trahir son pays phản quốc
48 reporter ʁə.pɔʁ.tɛʁ noun phóng viên Un reporter consciencieux một phóng viên có lương tâm
49 bazar ba.zaʁ noun chợ; cửa hàng bách hóa; nhà cửa bừa bãi; đồ đạc bừa bãi Range ton bazar xếp gọn đồ đạc lại đi
50 mail maj noun vồ đánh cầu; trò chơi đánh cầu; đường dạo chơi; búa thợ đá
← Nhóm 15 · 701-750 Nhóm 17 · 801-850 →