Pháp 3000 · Trung cấp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | caporal ka.pɔ.ʁal noun | hạ sĩ; cai; thuốc lá caporan, thuốc lá loại xoàng | ||
| 2 | développement de.vlɔp.mɑ̃ noun | sự khai triển; khoảng khai triển; sự phát triển | ||
| 3 | quarantaine ka.ʁɑ̃.tɛn noun | bốn chục, độ bốn chục; tuổi bốn mươi; sự cách ly kiểm dịch | Friser la quarantaine xấp xỉ tuổi bốn mươi | |
| 4 | inhabituel i.na.bi.tɥɛl adjective | bất thường | Occupation inhabituelle công việc bất thường | |
| 5 | détester de.tɛs.te verb | ghét không chịu được | Détester les menteurs ghét những kẻ nói dối | |
| 6 | han ɑ̃ noun | tiếng hậy; bọ nẹt; và | Le han du bûcheron tiếng hậy của người tiều phu | |
| 7 | descente desɑ̃t noun | sự xuống; dốc; cuộc đổ bộ, cuộc ập đến | Descente dans une mine sự xuống hầm mỏ | |
| 8 | marchandise maʁ.ʃɑ̃.diz noun | hàng, hàng hóa; nghề buôn | Vendre des marchandises bán hàng | |
| 9 | confus kɔ̃.fy adjective | lộn xộn, khó phân biệt; tối nghĩa, không rõ, lờ mờ; thẹn, ngượng | Amas confus đống lộn xộn | |
| 10 | infirmerie ɛ̃.fiʁ.mə.ʁi noun | bệnh xá, phòng y tế | ||
| 11 | savon sa.vɔ̃ noun | xà phòng; bánh xà phòng; sự la mắng; sự vò đầu | Passer un savon à quelqu'un vò đầu ai | |
| 12 | terreur tɛ.ʁœʁ noun | sự khiếp sợ; sự khủng bố; kẻ gieo khiếp sợ, vật gieo khiếp sợ | Semer la terreur gieo khiếp sợ | |
| 13 | innocence i.nɔ.sɑ̃s noun | sự trong trắng; sự vô tội; những kẻ vô tội | Vivre dans l’innocence sống trong trắng | |
| 14 | virginie viʁ.ʒi.ni noun | thuốc lá viagini | ||
| 15 | janvier ʒɑ̃.vje noun | tháng giêng | ||
| 16 | cheville ʃə.vij noun | cái chốt, con xỏ; thanh treo; trục | attelé en cheville mắc trước xe (ngựa) | |
| 17 | ais e noun | tấm ngăn; tấm ván; băng, nước đá | ||
| 18 | incroyablement ɛ̃k.ʁwa.ja.blə.mɑ̃ verb | lạ thường, không tưởng tượng được | Une personne incroyablement riche một người giàu không thể tưởng được | |
| 19 | plomb plɔ̃ noun | chì; hòn chì (ở lưới, ở màn, ở dây dò đáy biển... ); viên chì; dấu niêm chì | Gisement de plomb mỏ chì | |
| 20 | piper pi.pe verb | săn chim theo lối nhử bẫy; nhử bẫy; lừa bịp | ne pas piper nín thinh | |
| 21 | galerie ɡal.ʁi noun | nhà cầu, hành lang; nhà trưng bày; bộ sưu tập | Intéresser la galerie làm cử tọa thích thú | |
| 22 | cristal kʁis.tal noun | tinh thể; pha lê; (số nhiều) đồ pha lê; vẻ trong | Cristaux de sel tinh thể muối | |
| 23 | temporaire tɑ̃.pɔ.ʁɛʁ adjective | tạm thời, nhất thời | Occupation temporaire công việc tạm thời | |
| 24 | insensé ɛ̃.sɑ̃.se adjective | điên rồ; Kỳ cục; mất trí, rồ dại | Idée insensée ý kiến điên rồ | |
| 25 | spécialement spe.sjal.mɑ̃ verb | đặc biệt | S’intéresser spécialement à une science chú ý đặc biệt đến một khoa học | |
| 26 | prêté pʁe.te noun | ăn miếng trả miếng; ác giả ác báo | ||
| 27 | épuisé e.pɥi.ze adjective | kiệt, hết; kiệt sức | Terre épuisée sách đã bán hết cả | |
| 28 | gravité ɡʁa.vi.te noun | tính nghiêm trang, tính trịnh trọng, vẻ nghiêm trang, dáng nghiêm trang; tính nghiêm trọng, tính trầm trọng, tính nặng; trọng lực | La gravité du ton vẻ nghiêm trang của giọng nói | |
| 29 | attacher a.ta.ʃe verb | buộc, cột, cài, xích; gắn, gắn bó; nhận vào | Attacher son nom à une invention gắn tên tuổi của mình với một phát minh | |
| 30 | centaine sɑ̃.tɛn noun | trăm; khoảng (một) trăm | La colonne des centaines d’une addition cột hàng trăm trong tính cộng | |
| 31 | cambriolage kɑ̃.bʁi.jɔ.laʒ noun | sự ăn trộm; vụ trộm | ||
| 32 | bétail be.taj noun | thú nuôi, gia súc | Gros bétail thú nuôi lớn (như) bò, ngựa, lừa... | |
| 33 | catholique ka.tɔ.lik adjective | đạo đức, thiện; người theo đạo Thiên chúa, tín đồ Công giáo | L’air catholique vẻ đạo đức | |
| 34 | sacrifier sa.kʁi.fje verb | hiến sinh; Hy sinh; bán lỗ | Sacrifier un coq à la divinité hiến sinh một con gà | |
| 35 | inspiration ɛ̃s.pi.ʁa.sjɔ̃ noun | sự hít vào; cảm hứng; thần cảm | Ecrire d’inspiration viết do cảm hứng | |
| 36 | majorité ma.ʒɔ.ʁi.te noun | tuổi thành niên, tuổi trưởng thành; đa số; phe đa số | Arriver à la majorité đến tuổi thành niên | |
| 37 | blair blɛʁ noun | mũi; mặt | ||
| 38 | jazz dʒaz noun | đánh cờ) bài ja (của Thụy Sĩ; nhạc ja | ||
| 39 | surprendre syʁ.pʁɑ̃dʁ verb | bắt được quả tang, tóm được, chộp được; đánh úp, tập kích, đột kích; đến thăm bất thần | On a surpris le voleur en train d’ouvrir le coffre người ta bắt được quả tang tên ăn trộm đương mở tủ | |
| 40 | noyer nwa.je verb | chết đuối; chìm ngập, ngập | Se noyer dans les détails ngập vào chi tiết | |
| 41 | relevé ʁǝl.ve adjective | vểnh lên, ngẩng lên; thanh cao; nhiều gia vị cay | Têle relevée đầu ngẩng lên | |
| 42 | jacques ʒak noun | nông dân | faire le jacques (thân mật) ra vẻ ngốc nghếch | |
| 43 | moquer mɔ.ke verb | chế giễu | ||
| 44 | rituel ʁi.tɥɛl adjective | nghi lễ; theo nghi lễ; theo nghi thức, theo tập tục; đều đặn; quen thuộc | Chants rituels bài ca nghi lễ | |
| 45 | tordu tɔʁ.dy adjective | queo, khèo; vặn; điên, gàn dở | Règle tordue thước queo | |
| 46 | concept kɔ̃.sɛpt noun | khái niệm | ||
| 47 | extra ɛk.stʁa noun | món thêm; việc làm thêm (ngoài phận sự); người làm thêm; hảo hạng | Vins extra rượu nho hảo hạng | |
| 48 | nettoyage ne.twa.jaʒ noun | sự lau chùi, sự cọ rửa, sự dọn sạch; sự quét sạch; sự đuổi (người làm... ); sự tống khứ | Nettoyage d’un village occupé par l’ennemi sự quét sạch quân thù ra khỏi một làng chiếm đóng | |
| 49 | syndicat sɛ̃.di.ka noun | xanhđica; công đoàn; nghiệp đoàn; chức đại diện | Action sociale des syndicats hoạt động xã hội của các công đoàn | |
| 50 | circuit siʁ.kɥi noun | chu vi, đường vòng quanh; đường vòng, đường đi quanh; vòng đua | Une ville ayant une lieue de circuit thành phố có đường vòng quanh một dặm |