← Bộ từ vựng

🎨

Nhóm 17 · 801-850 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 caporal ka.pɔ.ʁal noun hạ sĩ; cai; thuốc lá caporan, thuốc lá loại xoàng
2 développement de.vlɔp.mɑ̃ noun sự khai triển; khoảng khai triển; sự phát triển
3 quarantaine ka.ʁɑ̃.tɛn noun bốn chục, độ bốn chục; tuổi bốn mươi; sự cách ly kiểm dịch Friser la quarantaine xấp xỉ tuổi bốn mươi
4 inhabituel i.na.bi.tɥɛl adjective bất thường Occupation inhabituelle công việc bất thường
5 détester de.tɛs.te verb ghét không chịu được Détester les menteurs ghét những kẻ nói dối
6 han ɑ̃ noun tiếng hậy; bọ nẹt; và Le han du bûcheron tiếng hậy của người tiều phu
7 descente desɑ̃t noun sự xuống; dốc; cuộc đổ bộ, cuộc ập đến Descente dans une mine sự xuống hầm mỏ
8 marchandise maʁ.ʃɑ̃.diz noun hàng, hàng hóa; nghề buôn Vendre des marchandises bán hàng
9 confus kɔ̃.fy adjective lộn xộn, khó phân biệt; tối nghĩa, không rõ, lờ mờ; thẹn, ngượng Amas confus đống lộn xộn
10 infirmerie ɛ̃.fiʁ.mə.ʁi noun bệnh xá, phòng y tế
11 savon sa.vɔ̃ noun xà phòng; bánh xà phòng; sự la mắng; sự vò đầu Passer un savon à quelqu'un vò đầu ai
12 terreur tɛ.ʁœʁ noun sự khiếp sợ; sự khủng bố; kẻ gieo khiếp sợ, vật gieo khiếp sợ Semer la terreur gieo khiếp sợ
13 innocence i.nɔ.sɑ̃s noun sự trong trắng; sự vô tội; những kẻ vô tội Vivre dans l’innocence sống trong trắng
14 virginie viʁ.ʒi.ni noun thuốc lá viagini
15 janvier ʒɑ̃.vje noun tháng giêng
16 cheville ʃə.vij noun cái chốt, con xỏ; thanh treo; trục attelé en cheville mắc trước xe (ngựa)
17 ais e noun tấm ngăn; tấm ván; băng, nước đá
18 incroyablement ɛ̃k.ʁwa.ja.blə.mɑ̃ verb lạ thường, không tưởng tượng được Une personne incroyablement riche một người giàu không thể tưởng được
19 plomb plɔ̃ noun chì; hòn chì (ở lưới, ở màn, ở dây dò đáy biển... ); viên chì; dấu niêm chì Gisement de plomb mỏ chì
20 piper pi.pe verb săn chim theo lối nhử bẫy; nhử bẫy; lừa bịp ne pas piper nín thinh
21 galerie ɡal.ʁi noun nhà cầu, hành lang; nhà trưng bày; bộ sưu tập Intéresser la galerie làm cử tọa thích thú
22 cristal kʁis.tal noun tinh thể; pha lê; (số nhiều) đồ pha lê; vẻ trong Cristaux de sel tinh thể muối
23 temporaire tɑ̃.pɔ.ʁɛʁ adjective tạm thời, nhất thời Occupation temporaire công việc tạm thời
24 insensé ɛ̃.sɑ̃.se adjective điên rồ; Kỳ cục; mất trí, rồ dại Idée insensée ý kiến điên rồ
25 spécialement spe.sjal.mɑ̃ verb đặc biệt S’intéresser spécialement à une science chú ý đặc biệt đến một khoa học
26 prêté pʁe.te noun ăn miếng trả miếng; ác giả ác báo
27 épuisé e.pɥi.ze adjective kiệt, hết; kiệt sức Terre épuisée sách đã bán hết cả
28 gravité ɡʁa.vi.te noun tính nghiêm trang, tính trịnh trọng, vẻ nghiêm trang, dáng nghiêm trang; tính nghiêm trọng, tính trầm trọng, tính nặng; trọng lực La gravité du ton vẻ nghiêm trang của giọng nói
29 attacher a.ta.ʃe verb buộc, cột, cài, xích; gắn, gắn bó; nhận vào Attacher son nom à une invention gắn tên tuổi của mình với một phát minh
30 centaine sɑ̃.tɛn noun trăm; khoảng (một) trăm La colonne des centaines d’une addition cột hàng trăm trong tính cộng
31 cambriolage kɑ̃.bʁi.jɔ.laʒ noun sự ăn trộm; vụ trộm
32 bétail be.taj noun thú nuôi, gia súc Gros bétail thú nuôi lớn (như) bò, ngựa, lừa...
33 catholique ka.tɔ.lik adjective đạo đức, thiện; người theo đạo Thiên chúa, tín đồ Công giáo L’air catholique vẻ đạo đức
34 sacrifier sa.kʁi.fje verb hiến sinh; Hy sinh; bán lỗ Sacrifier un coq à la divinité hiến sinh một con gà
35 inspiration ɛ̃s.pi.ʁa.sjɔ̃ noun sự hít vào; cảm hứng; thần cảm Ecrire d’inspiration viết do cảm hứng
36 majorité ma.ʒɔ.ʁi.te noun tuổi thành niên, tuổi trưởng thành; đa số; phe đa số Arriver à la majorité đến tuổi thành niên
37 blair blɛʁ noun mũi; mặt
38 jazz dʒaz noun đánh cờ) bài ja (của Thụy Sĩ; nhạc ja
39 surprendre syʁ.pʁɑ̃dʁ verb bắt được quả tang, tóm được, chộp được; đánh úp, tập kích, đột kích; đến thăm bất thần On a surpris le voleur en train d’ouvrir le coffre người ta bắt được quả tang tên ăn trộm đương mở tủ
40 noyer nwa.je verb chết đuối; chìm ngập, ngập Se noyer dans les détails ngập vào chi tiết
41 relevé ʁǝl.ve adjective vểnh lên, ngẩng lên; thanh cao; nhiều gia vị cay Têle relevée đầu ngẩng lên
42 jacques ʒak noun nông dân faire le jacques (thân mật) ra vẻ ngốc nghếch
43 moquer mɔ.ke verb chế giễu
44 rituel ʁi.tɥɛl adjective nghi lễ; theo nghi lễ; theo nghi thức, theo tập tục; đều đặn; quen thuộc Chants rituels bài ca nghi lễ
45 tordu tɔʁ.dy adjective queo, khèo; vặn; điên, gàn dở Règle tordue thước queo
46 concept kɔ̃.sɛpt noun khái niệm
47 extra ɛk.stʁa noun món thêm; việc làm thêm (ngoài phận sự); người làm thêm; hảo hạng Vins extra rượu nho hảo hạng
48 nettoyage ne.twa.jaʒ noun sự lau chùi, sự cọ rửa, sự dọn sạch; sự quét sạch; sự đuổi (người làm... ); sự tống khứ Nettoyage d’un village occupé par l’ennemi sự quét sạch quân thù ra khỏi một làng chiếm đóng
49 syndicat sɛ̃.di.ka noun xanhđica; công đoàn; nghiệp đoàn; chức đại diện Action sociale des syndicats hoạt động xã hội của các công đoàn
50 circuit siʁ.kɥi noun chu vi, đường vòng quanh; đường vòng, đường đi quanh; vòng đua Une ville ayant une lieue de circuit thành phố có đường vòng quanh một dặm
← Nhóm 16 · 751-800 Nhóm 18 · 851-900 →