← Bộ từ vựng

🎨

Nhóm 18 · 851-900 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 tournoi tuʁnwa noun cuộc đấu hữu nghị; cuộc tranh tài; cuộc đấu thương trên mình ngựa Tournois de tennis cuộc đấu quần vợt hữu nghị
2 dénoncer de.nɔ̃.se verb tố giác, tố cáo; tỏ rõ; bãi bỏ Dénoncer un criminel tố cáo một kẻ phạm tội ác
3 éternel e.tɛʁ.nɛl adjective đời đời, bất diệt, vĩnh viễn; dai, dai dẳng; luôn luôn Reconnaissance éternelle sự biết ơn đời đời
4 déesse de.ɛs noun nữ thần
5 fée fe noun nàng tiên, tiên nữ; thần kỳ, kỳ diệu conte de fées xem conte
6 balancé ba.lɑ̃.se adjective cân đối; sự nhún nhảy tại chỗ Une phrase balancée câu văn cân đối
7 fameux fa.mø adjective nổi tiếng; tốt, chiến; rất ngon Héros fameux người anh hùng nổi tiếng
8 sirène si.ʁɛn noun nữ thần mình người đuôi cá; bậc khuynh thành; còi Sirène pour pour auto còi ô tô
9 pat pat noun đánh cờ) thế bí; đánh cờ) bí; bốn
10 jalousie ʒa.lu.zi noun lòng ghen ghét, lòng ganh tị; chứng ghen tuông, máu ghen; bức mành, bức sáo Jalousie de métier lòng ganh tị trong nghề nghiệp
11 dépêcher de.pe.ʃe verb gửi gấp, phái gấp; giết chết, khử Dépêcher une délégation gửi gấp một phái đoàn
12 rassembler ʁa.sɑ̃.ble verb thu thập; tập hợp, tụ tập; tập trung Rassembler des documents thu thập tài liệu
13 vif vif adjective sống, đang sống; lanh lợi, nhanh nhẹn, linh hoạt; nóng tính, nóng nảy Être enterré vif bị chôn sống
14 dégager de.ɡa.ʒe verb chuộc về, chuộc; rút ra, tháo ra, gỡ ra, giải tỏa, giải; dọn quang, khai thông Dégager sa montre du mont-de-piété chuộc đồng hồ ở hiệu cầm đồ về.
15 boucher bu.ʃe verb nút lại, bít, lấp; Anh hàng thịt; kẻ tàn bạo Boucher une bouteille nút cái chai
16 social sɔ.sjal adjective thuộc xã hội; thuộc hội buôn; sống thành đàn Ordre social trật tự xã hội
17 barbecue baʁ.bə.kju noun lò than
18 galaxie galaksi noun thiên hà
19 statut sta.ty noun điều lệ; quy chế; cương vị xã hội Modifier les statuts d’une société thay đổi điều lệ một hội
20 carton kaʁ.tɔ̃ noun bìa, các tông; hộp các tông; hộp hồ sơ Carton à chapeau hộp các tông đựng mũ
21 fox fɔks noun như fox-terrier
22 extrême ɛk.stʁɛm adjective Ở đầu mút, cuối cùng; cực, cực kỳ, cực đoan; quá, quá mức Extrême limite giới hạn cuối cùng
23 requête ʁə.kɛt noun đơn; lời thỉnh cầu Présenter une requête đưa đơn
24 planter plɑ̃.te verb đứng yên; trồng; cắm vào Se planter devant quelqu'un đứng yên trước mặt ai
25 identification i.dɑ̃.ti.fi.ka.sjɔ̃ noun sự đồng nhất hóa; sự đoán nhận, sự nhận dạng; sự xác định
26 impressionner ɛ̃.pʁe.sjɔ.ne verb gây xúc cảm, làm xúc động; làm nhạy cảm
27 commentaire kɔ.mɑ̃.tɛʁ noun lời bình chú; lời bình luận, lời bàn tán Commentaire littéraire lời bình chú văn học
28 chantier ʃɑ̃.tje noun công trường; xưởng đóng tàu; lán gỗ; lán than Chantier de construction công trường xây dựng
29 arnaque aʁ.nak noun trò lừa bịp
30 ultime yl.tim adjective cuối cùng Ultime concession sự nhượng bộ cuối cùng
31 quai ke noun kè; bến; ke Quai flottant kè nổi
32 cocktail kɔk.tɛl noun rượu cốc tai; tiệc cốc tai; mớ hỗn hợp
33 spécialité spe.sja.li.te noun chuyên môn, chuyên khoa; đặc sản; món (ăn) đặc sản; biệt dược Travailler dans sa spécialité làm việc trong chuyên môn của mình
34 orbite ɔʁ.bit noun quỹ đạo; hốc mắt Orbite d’une planète (thiên (văn học)) quỹ đạo một hành tinh
35 correction kɔ.ʁɛk.sjɔ̃ noun sự sửa, sự chữa, sự sửa chữa, sự chữa lại; sự chấm bài; sự hiệu chỉnh Correction d’une date erronée sự chữa lại ngày tháng ghi sai
36 comptable kɔ̃.tabl adjective kế toán; chịu trách nhiệm; nhân viên kế toán Pièces comptables giấy tờ kế toán
37 arraché a.ʁa.ʃe noun sự nâng tạ, sự cử tạ à l’arraché (thân mật) cố gắng hết sức
38 pénible pe.nibl adjective khó nhọc, nặng nhọc; đau buồn; khó chịu Travail pénible công việc khó nhọc
39 vain vɛ̃ adjective vô hiệu, vô ích; hão huyền, hão; hư ảo; phù phiếm Vains efforts những cố gắng vô ích
40 oreiller ɔ.ʁe.je noun cái gối Taie d’oreiller áo gối
41 éclair eklɛʁ noun chớp; tia vụt sáng; ánh long lanh, ánh lấp lánh éclair du regard cái nhìn long lanh
42 tactique tak.tik noun chiến thuật; sách lược Changer de tactique đổi sách lược
43 violer vjɔ.le verb vi phạm; xâm phạm; hiếp dâm Violer les lois vi phạm luật pháp
44 allergique a.lɛʁ.ʒik adjective dị ứng; không chịu được, ghét; người có cơ địa dị ứng Être allergique au blanc d’œuf dị ứng với lòng trắng trứng
45 villa vil.la noun biệt thự; trang viên Louer une villa thuê một biệt thự
46 croisé kʁwa.ze adjective tréo; lai; kiểu dệt sít sợi; vải sít sợi Veste croisée áo cài tréo
47 bang bɑ̃ɡ noun như bing-bang; con hoẵng; mỏng
48 cicatrice si.kat.ʁis noun sẹo; di hại Les cicatrices d’une vie de plaisir di hại của một cuộc sống trác táng
49 vitre vitʁ noun kính, (mặt) kính; cửa kính; tủ kính Les vitres d’une fenêtre các kính cửa sổ
50 habitué a.bi.tɥe noun khách quen, người hay lui tới Les habitués d’un café những khách quen lui tới một tiệm cà phê
← Nhóm 17 · 801-850 Nhóm 19 · 901-950 →