Pháp 3000 · Trung cấp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | tournoi tuʁnwa noun | cuộc đấu hữu nghị; cuộc tranh tài; cuộc đấu thương trên mình ngựa | Tournois de tennis cuộc đấu quần vợt hữu nghị | |
| 2 | dénoncer de.nɔ̃.se verb | tố giác, tố cáo; tỏ rõ; bãi bỏ | Dénoncer un criminel tố cáo một kẻ phạm tội ác | |
| 3 | éternel e.tɛʁ.nɛl adjective | đời đời, bất diệt, vĩnh viễn; dai, dai dẳng; luôn luôn | Reconnaissance éternelle sự biết ơn đời đời | |
| 4 | déesse de.ɛs noun | nữ thần | ||
| 5 | fée fe noun | nàng tiên, tiên nữ; thần kỳ, kỳ diệu | conte de fées xem conte | |
| 6 | balancé ba.lɑ̃.se adjective | cân đối; sự nhún nhảy tại chỗ | Une phrase balancée câu văn cân đối | |
| 7 | fameux fa.mø adjective | nổi tiếng; tốt, chiến; rất ngon | Héros fameux người anh hùng nổi tiếng | |
| 8 | sirène si.ʁɛn noun | nữ thần mình người đuôi cá; bậc khuynh thành; còi | Sirène pour pour auto còi ô tô | |
| 9 | pat pat noun | đánh cờ) thế bí; đánh cờ) bí; bốn | ||
| 10 | jalousie ʒa.lu.zi noun | lòng ghen ghét, lòng ganh tị; chứng ghen tuông, máu ghen; bức mành, bức sáo | Jalousie de métier lòng ganh tị trong nghề nghiệp | |
| 11 | dépêcher de.pe.ʃe verb | gửi gấp, phái gấp; giết chết, khử | Dépêcher une délégation gửi gấp một phái đoàn | |
| 12 | rassembler ʁa.sɑ̃.ble verb | thu thập; tập hợp, tụ tập; tập trung | Rassembler des documents thu thập tài liệu | |
| 13 | vif vif adjective | sống, đang sống; lanh lợi, nhanh nhẹn, linh hoạt; nóng tính, nóng nảy | Être enterré vif bị chôn sống | |
| 14 | dégager de.ɡa.ʒe verb | chuộc về, chuộc; rút ra, tháo ra, gỡ ra, giải tỏa, giải; dọn quang, khai thông | Dégager sa montre du mont-de-piété chuộc đồng hồ ở hiệu cầm đồ về. | |
| 15 | boucher bu.ʃe verb | nút lại, bít, lấp; Anh hàng thịt; kẻ tàn bạo | Boucher une bouteille nút cái chai | |
| 16 | social sɔ.sjal adjective | thuộc xã hội; thuộc hội buôn; sống thành đàn | Ordre social trật tự xã hội | |
| 17 | barbecue baʁ.bə.kju noun | lò than | ||
| 18 | galaxie galaksi noun | thiên hà | ||
| 19 | statut sta.ty noun | điều lệ; quy chế; cương vị xã hội | Modifier les statuts d’une société thay đổi điều lệ một hội | |
| 20 | carton kaʁ.tɔ̃ noun | bìa, các tông; hộp các tông; hộp hồ sơ | Carton à chapeau hộp các tông đựng mũ | |
| 21 | fox fɔks noun | như fox-terrier | ||
| 22 | extrême ɛk.stʁɛm adjective | Ở đầu mút, cuối cùng; cực, cực kỳ, cực đoan; quá, quá mức | Extrême limite giới hạn cuối cùng | |
| 23 | requête ʁə.kɛt noun | đơn; lời thỉnh cầu | Présenter une requête đưa đơn | |
| 24 | planter plɑ̃.te verb | đứng yên; trồng; cắm vào | Se planter devant quelqu'un đứng yên trước mặt ai | |
| 25 | identification i.dɑ̃.ti.fi.ka.sjɔ̃ noun | sự đồng nhất hóa; sự đoán nhận, sự nhận dạng; sự xác định | ||
| 26 | impressionner ɛ̃.pʁe.sjɔ.ne verb | gây xúc cảm, làm xúc động; làm nhạy cảm | ||
| 27 | commentaire kɔ.mɑ̃.tɛʁ noun | lời bình chú; lời bình luận, lời bàn tán | Commentaire littéraire lời bình chú văn học | |
| 28 | chantier ʃɑ̃.tje noun | công trường; xưởng đóng tàu; lán gỗ; lán than | Chantier de construction công trường xây dựng | |
| 29 | arnaque aʁ.nak noun | trò lừa bịp | ||
| 30 | ultime yl.tim adjective | cuối cùng | Ultime concession sự nhượng bộ cuối cùng | |
| 31 | quai ke noun | kè; bến; ke | Quai flottant kè nổi | |
| 32 | cocktail kɔk.tɛl noun | rượu cốc tai; tiệc cốc tai; mớ hỗn hợp | ||
| 33 | spécialité spe.sja.li.te noun | chuyên môn, chuyên khoa; đặc sản; món (ăn) đặc sản; biệt dược | Travailler dans sa spécialité làm việc trong chuyên môn của mình | |
| 34 | orbite ɔʁ.bit noun | quỹ đạo; hốc mắt | Orbite d’une planète (thiên (văn học)) quỹ đạo một hành tinh | |
| 35 | correction kɔ.ʁɛk.sjɔ̃ noun | sự sửa, sự chữa, sự sửa chữa, sự chữa lại; sự chấm bài; sự hiệu chỉnh | Correction d’une date erronée sự chữa lại ngày tháng ghi sai | |
| 36 | comptable kɔ̃.tabl adjective | kế toán; chịu trách nhiệm; nhân viên kế toán | Pièces comptables giấy tờ kế toán | |
| 37 | arraché a.ʁa.ʃe noun | sự nâng tạ, sự cử tạ | à l’arraché (thân mật) cố gắng hết sức | |
| 38 | pénible pe.nibl adjective | khó nhọc, nặng nhọc; đau buồn; khó chịu | Travail pénible công việc khó nhọc | |
| 39 | vain vɛ̃ adjective | vô hiệu, vô ích; hão huyền, hão; hư ảo; phù phiếm | Vains efforts những cố gắng vô ích | |
| 40 | oreiller ɔ.ʁe.je noun | cái gối | Taie d’oreiller áo gối | |
| 41 | éclair eklɛʁ noun | chớp; tia vụt sáng; ánh long lanh, ánh lấp lánh | éclair du regard cái nhìn long lanh | |
| 42 | tactique tak.tik noun | chiến thuật; sách lược | Changer de tactique đổi sách lược | |
| 43 | violer vjɔ.le verb | vi phạm; xâm phạm; hiếp dâm | Violer les lois vi phạm luật pháp | |
| 44 | allergique a.lɛʁ.ʒik adjective | dị ứng; không chịu được, ghét; người có cơ địa dị ứng | Être allergique au blanc d’œuf dị ứng với lòng trắng trứng | |
| 45 | villa vil.la noun | biệt thự; trang viên | Louer une villa thuê một biệt thự | |
| 46 | croisé kʁwa.ze adjective | tréo; lai; kiểu dệt sít sợi; vải sít sợi | Veste croisée áo cài tréo | |
| 47 | bang bɑ̃ɡ noun | như bing-bang; con hoẵng; mỏng | ||
| 48 | cicatrice si.kat.ʁis noun | sẹo; di hại | Les cicatrices d’une vie de plaisir di hại của một cuộc sống trác táng | |
| 49 | vitre vitʁ noun | kính, (mặt) kính; cửa kính; tủ kính | Les vitres d’une fenêtre các kính cửa sổ | |
| 50 | habitué a.bi.tɥe noun | khách quen, người hay lui tới | Les habitués d’un café những khách quen lui tới một tiệm cà phê |