← Bộ từ vựng

🎨

Nhóm 19 · 901-950 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 tonnerre tɔ.nɛʁ noun sấm, tiếng sấm; tiếng rầm rầm; sét Les roulements du tonnerre tiếng sấm vang rền
2 sensé sɑ̃se adjective biết lẽ phải, biết phải trái, biết điều; hợp lẽ, đúng lẽ Homme sensé người biết phải trái
3 grange ɡʁɑ̃ʒ noun kho thóc
4 promo pʁɔ.mɔ noun viết tắt của promotion) khóa (sinh viên Camarades de promo bạn cùng khóa
5 degré də.ɡʁe noun độ; bậc, mức, cấp; học vị Degré de chaleur độ nhiệt
6 flamme flam noun ngọn lửa; đám cháy; hình phạt thiêu, hỏa hình Flamme de bougie ngọn lửa nến
7 traînée tʁe.ne noun vệt dài, vệt; dây cây dầm; sức cản chính diện Traînée de sang vệt máu dài
8 laser la.zɛʁ noun thiết bị laser nêu trên
9 flipper fli.pe verb say ma túy
10 amateur a.ma.tœʁ adjective ham thích; không chuyên, nghiệp dư; muốn mua, định mua Amateur de tableaux ham thích tranh
11 élite e.lit noun tinh hoa L’élite de la société tinh hoa của xã hội
12 chantage ʃɑ̃.taʒ noun sự dọa phát giác, sự dọa
13 ralentir ʁa.lɑ̃.tiʁ verb làm chậm lại; kìm lại, làm suy giảm; đi chậm lại, chạy chậm lại Ralentir le pas đi chậm lại
14 solaire sɔlɛʁ adjective mặt trời Rayon solaire tia mặt trời
15 psychopathe psi.kɔ.pat noun người bệnh nhân cách
16 comparé kɔ̃.pa.ʁe adjective so sánh Anatomie comparée giải phẫu học so sánh
17 banc bɑ̃ noun ghế dài; ghế; bãi Banc des accusés ghế bị cáo
18 engin ɑ̃.ʒɛ̃ noun dụng cụ Engin de guerre dụng cụ chiến tranh
19 amenée am.ne noun sự dẫn Canal d’amenée kênh dẫn
20 maillot ma.jɔ noun tã; áo may ô; áo tắm (cũng) maillot de bain Enfant au maillot trẻ quấn tã
21 trajet tʁa.ʒɛ noun quãng đường, đường đi Le trajet de Hanoi à Haïphong quãng đường từ Hà Nội xuống Hải Phòng
22 développer de.vlɔ.pe verb khai triển; phát triển; cho hiện hình Arméc qui développe ses ailes đạo quân khai triển các cánh ra
23 démarrer de.ma.ʁe verb tháo dây buộc; khởi động; khởi công Démarrer un moteur khởi động một động cơ
24 peste pɛst noun bệnh dịch hạch; người tai ác; lý thuyết độc hại; đứa trẻ tinh nghịch, oắt con fuir quelqu'un comme la peste tránh ai như tránh quan ôn
25 down dun noun lệnh nằm bẹp xuống; thế nằm bẹp
26 confession kɔ̃.fe.sjɔ̃ noun sự xưng tội; sự thú nhận; sự tuyên bố tín ngưỡng của mình
27 académie a.ka.de.mi noun viện hàn lâm; hội (văn học) nghệ thuật; học viện Être élu à l’Académie được bầu vào viện hàn lâm
28 inventer ɛ̃.vɑ̃.te verb phát minh, sáng chế; sáng tạo; sự bày ra, bịa ra
29 signalé si.ɲa.le adjective có tín hiệu; đặc biệt, quan trọng Passage à niveau signalé ngã đường sắt có tín hiệu
30 avancé a.vɑ̃.se adjective gần xong, gần tàn; sớm phát triển; cao, hoàn thiện Travail avancé công việc gần xong
31 barman baʁ.man noun người phục vụ quán rượu
32 carnet kaʁ.nɛ noun sổ tay; tập; rãnh tháo nước Carnet de chèques tập séc
33 complot kɔ̃.plɔ noun âm mưu; sự mưu toan
34 nier nje verb phủ nhận; chối; bảy Nier l’existence de Dieu phủ nhận sự tồn tại của Thượng đế
35 augmentation ɔɡ.mɑ̃.ta.sjɔ̃ noun sự tăng thêm, sự tăng; sự tăng lương; phần thêm, phần bổ sung Augmentation de volume sự tăng thể tích
36 dépôt de.pɔ noun sự đặt xuống, sự đặt; sự gửi (giữ); đồ gửi; sự trình tòa Dépôts de marchandises kho hàng
37 partagé paʁ.ta.ʒe adjective không thống nhất Opinions très partagées ý kiến rất không thống nhất
38 physiquement fi.zik.mɑ̃ verb về vật chất; về thể chất, về thể xác; thực tế Chose physiquement impossible điều thực tế không thể có
39 registre ʁə.ʒistʁ noun sổ; sự khớp dòng; van; nắp Registre de comptabilité sổ kế toán
40 pompe pɔ̃p noun bơm; giày; vẻ long trọng; vẻ tráng lệ Pompe de bicylette cái bơm xe đạp
41 présentation pʁe.zɑ̃.ta.sjɔ̃ noun sự giới thiệu; sự trình, sự xuất trình; sự trình bày; cách trưng bày Présentation des lettres de créance sự trình thư ủy nhiệm
42 fabriquer fa.bʁi.ke verb làm ra, chế tạo; bịa, đặt bày; làm Fabriquer des gâteaux làm bánh ngọt
43 saluer sa.lɥe verb chào; chào mừng, đón chào; suy tôn Saluer la fondation de la république chào mừng sự thành lập nước cộng hòa
44 joint ʒwɛ̃ adjective nối; gắn, kèm; kết hợp; chỗ nối, chỗ khớp; mối nối Pièces solidement jointes những mảnh nối chặt với nhau
45 évolution e.vɔ.ly.sjɔ̃ noun sự vận động, sự thao diễn; sự tiến triển, sự tiến hóa évolution d’une maladie sự tiến triển của bệnh
46 grippe ɡʁip noun bệnh cúm prendre quelqu'un en grippe có ác cảm với ai, ghét ai
47 détresse det.ʁɛs noun cảnh đơn chiếc tuyệt vọng; cảnh khốn quẫn; cảnh nguy khốn Une âme en détresse một tâm hồn đơn chiếc tuyệt vọng
48 effacé e.fa.se adjective mờ nhạt; ẩn lánh, không muốn ai biết tới Couleurs effacées màu mờ nhạt
49 chiffre ʃifʁ noun chữ số; con số; số; mật mã; bộ phận mật mã (ở bộ Le chiffre des dépenses con số chi tiêu
50 guéri ɡe.ʁi adjective khỏi bệnh, đã khỏi; đã thôi, đã tỉnh ngộ
← Nhóm 18 · 851-900 Nhóm 20 · 951-1000 →