Pháp 3000 · Trung cấp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | tonnerre tɔ.nɛʁ noun | sấm, tiếng sấm; tiếng rầm rầm; sét | Les roulements du tonnerre tiếng sấm vang rền | |
| 2 | sensé sɑ̃se adjective | biết lẽ phải, biết phải trái, biết điều; hợp lẽ, đúng lẽ | Homme sensé người biết phải trái | |
| 3 | grange ɡʁɑ̃ʒ noun | kho thóc | ||
| 4 | promo pʁɔ.mɔ noun | viết tắt của promotion) khóa (sinh viên | Camarades de promo bạn cùng khóa | |
| 5 | degré də.ɡʁe noun | độ; bậc, mức, cấp; học vị | Degré de chaleur độ nhiệt | |
| 6 | flamme flam noun | ngọn lửa; đám cháy; hình phạt thiêu, hỏa hình | Flamme de bougie ngọn lửa nến | |
| 7 | traînée tʁe.ne noun | vệt dài, vệt; dây cây dầm; sức cản chính diện | Traînée de sang vệt máu dài | |
| 8 | laser la.zɛʁ noun | thiết bị laser nêu trên | ||
| 9 | flipper fli.pe verb | say ma túy | ||
| 10 | amateur a.ma.tœʁ adjective | ham thích; không chuyên, nghiệp dư; muốn mua, định mua | Amateur de tableaux ham thích tranh | |
| 11 | élite e.lit noun | tinh hoa | L’élite de la société tinh hoa của xã hội | |
| 12 | chantage ʃɑ̃.taʒ noun | sự dọa phát giác, sự dọa | ||
| 13 | ralentir ʁa.lɑ̃.tiʁ verb | làm chậm lại; kìm lại, làm suy giảm; đi chậm lại, chạy chậm lại | Ralentir le pas đi chậm lại | |
| 14 | solaire sɔlɛʁ adjective | mặt trời | Rayon solaire tia mặt trời | |
| 15 | psychopathe psi.kɔ.pat noun | người bệnh nhân cách | ||
| 16 | comparé kɔ̃.pa.ʁe adjective | so sánh | Anatomie comparée giải phẫu học so sánh | |
| 17 | banc bɑ̃ noun | ghế dài; ghế; bãi | Banc des accusés ghế bị cáo | |
| 18 | engin ɑ̃.ʒɛ̃ noun | dụng cụ | Engin de guerre dụng cụ chiến tranh | |
| 19 | amenée am.ne noun | sự dẫn | Canal d’amenée kênh dẫn | |
| 20 | maillot ma.jɔ noun | tã; áo may ô; áo tắm (cũng) maillot de bain | Enfant au maillot trẻ quấn tã | |
| 21 | trajet tʁa.ʒɛ noun | quãng đường, đường đi | Le trajet de Hanoi à Haïphong quãng đường từ Hà Nội xuống Hải Phòng | |
| 22 | développer de.vlɔ.pe verb | khai triển; phát triển; cho hiện hình | Arméc qui développe ses ailes đạo quân khai triển các cánh ra | |
| 23 | démarrer de.ma.ʁe verb | tháo dây buộc; khởi động; khởi công | Démarrer un moteur khởi động một động cơ | |
| 24 | peste pɛst noun | bệnh dịch hạch; người tai ác; lý thuyết độc hại; đứa trẻ tinh nghịch, oắt con | fuir quelqu'un comme la peste tránh ai như tránh quan ôn | |
| 25 | down dun noun | lệnh nằm bẹp xuống; thế nằm bẹp | ||
| 26 | confession kɔ̃.fe.sjɔ̃ noun | sự xưng tội; sự thú nhận; sự tuyên bố tín ngưỡng của mình | ||
| 27 | académie a.ka.de.mi noun | viện hàn lâm; hội (văn học) nghệ thuật; học viện | Être élu à l’Académie được bầu vào viện hàn lâm | |
| 28 | inventer ɛ̃.vɑ̃.te verb | phát minh, sáng chế; sáng tạo; sự bày ra, bịa ra | ||
| 29 | signalé si.ɲa.le adjective | có tín hiệu; đặc biệt, quan trọng | Passage à niveau signalé ngã đường sắt có tín hiệu | |
| 30 | avancé a.vɑ̃.se adjective | gần xong, gần tàn; sớm phát triển; cao, hoàn thiện | Travail avancé công việc gần xong | |
| 31 | barman baʁ.man noun | người phục vụ quán rượu | ||
| 32 | carnet kaʁ.nɛ noun | sổ tay; tập; rãnh tháo nước | Carnet de chèques tập séc | |
| 33 | complot kɔ̃.plɔ noun | âm mưu; sự mưu toan | ||
| 34 | nier nje verb | phủ nhận; chối; bảy | Nier l’existence de Dieu phủ nhận sự tồn tại của Thượng đế | |
| 35 | augmentation ɔɡ.mɑ̃.ta.sjɔ̃ noun | sự tăng thêm, sự tăng; sự tăng lương; phần thêm, phần bổ sung | Augmentation de volume sự tăng thể tích | |
| 36 | dépôt de.pɔ noun | sự đặt xuống, sự đặt; sự gửi (giữ); đồ gửi; sự trình tòa | Dépôts de marchandises kho hàng | |
| 37 | partagé paʁ.ta.ʒe adjective | không thống nhất | Opinions très partagées ý kiến rất không thống nhất | |
| 38 | physiquement fi.zik.mɑ̃ verb | về vật chất; về thể chất, về thể xác; thực tế | Chose physiquement impossible điều thực tế không thể có | |
| 39 | registre ʁə.ʒistʁ noun | sổ; sự khớp dòng; van; nắp | Registre de comptabilité sổ kế toán | |
| 40 | pompe pɔ̃p noun | bơm; giày; vẻ long trọng; vẻ tráng lệ | Pompe de bicylette cái bơm xe đạp | |
| 41 | présentation pʁe.zɑ̃.ta.sjɔ̃ noun | sự giới thiệu; sự trình, sự xuất trình; sự trình bày; cách trưng bày | Présentation des lettres de créance sự trình thư ủy nhiệm | |
| 42 | fabriquer fa.bʁi.ke verb | làm ra, chế tạo; bịa, đặt bày; làm | Fabriquer des gâteaux làm bánh ngọt | |
| 43 | saluer sa.lɥe verb | chào; chào mừng, đón chào; suy tôn | Saluer la fondation de la république chào mừng sự thành lập nước cộng hòa | |
| 44 | joint ʒwɛ̃ adjective | nối; gắn, kèm; kết hợp; chỗ nối, chỗ khớp; mối nối | Pièces solidement jointes những mảnh nối chặt với nhau | |
| 45 | évolution e.vɔ.ly.sjɔ̃ noun | sự vận động, sự thao diễn; sự tiến triển, sự tiến hóa | évolution d’une maladie sự tiến triển của bệnh | |
| 46 | grippe ɡʁip noun | bệnh cúm | prendre quelqu'un en grippe có ác cảm với ai, ghét ai | |
| 47 | détresse det.ʁɛs noun | cảnh đơn chiếc tuyệt vọng; cảnh khốn quẫn; cảnh nguy khốn | Une âme en détresse một tâm hồn đơn chiếc tuyệt vọng | |
| 48 | effacé e.fa.se adjective | mờ nhạt; ẩn lánh, không muốn ai biết tới | Couleurs effacées màu mờ nhạt | |
| 49 | chiffre ʃifʁ noun | chữ số; con số; số; mật mã; bộ phận mật mã (ở bộ | Le chiffre des dépenses con số chi tiêu | |
| 50 | guéri ɡe.ʁi adjective | khỏi bệnh, đã khỏi; đã thôi, đã tỉnh ngộ |