Pháp 3000 · Trung cấp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | gus ɡys noun | gã, thằng; bò nuôi | ||
| 2 | plaindre plɛ̃dʁ verb | thương xót, ái ngại, phàn nàn cho; than vãn, rên rỉ | Plaindre les malheureux thương xót những người bất hạnh | |
| 3 | exprimer ɛk.spʁi.me verb | biểu đạt, biểu lộ, tỏ bày; biểu thị; ép lấy | Exprimer sa douleur biểu lộ sự đau đớn của mình | |
| 4 | religion ʁə.li.ʒjɔ̃ noun | tôn giáo, đạo; sự tu hành; sự sùng bái | Pratiquer une religion theo một tôn giáo | |
| 5 | survie syʁ.vi noun | sự sống sót; sự sống thêm; cuộc sống ở thế giới bên kia | Une survie de quelques mois grâce à une greffe du cœur nhờ ghép tim mà sống thêm được vài tháng | |
| 6 | pourri pu.ʁi adjective | thối, ủng, mục, mủn; thối nát, bại hoại; ướt át | Viande pourrie thịt thối | |
| 7 | esclave ɛs.klav adjective | nô lệ; người nô lệ | Peuple esclave dân tộc nô lệ | |
| 8 | septembre sɛp.tɑ̃bʁ noun | tháng chín | ||
| 9 | particulièrement paʁ.ti.ky.ljɛʁ.mɑ̃ verb | đặc biệt | Il aime tous les arts, particulièrement la peinture nó thích mọi nghệ thuật đặc biệt là hội họa | |
| 10 | tradition tʁa.di.sjɔ̃ noun | truyền thống; truyền thuyết; sự trao tay | Les traditions du peuple những truyền thống của nhân dân | |
| 11 | jusque ʒysk preposition | đến, cho đến; đến mức, đến cả | Jusqu'à la mort cho đến lúc chết | |
| 12 | stratégie stʁa.te.ʒi noun | chiến lược | Stratégie navale chiến lược thủy quân | |
| 13 | chasseur ʃa.sœʁ noun | người đi săn; binh lính; tàu săn cá voi | Chasseur à cheval kỵ binh | |
| 14 | attaché a.ta.ʃe noun | tùy viên | Attaché militaire tùy viên quân sự | |
| 15 | nue ny noun | mây; trời | Porter aux nues tâng bốc lên tận mây xanh | |
| 16 | améliorer a.me.ljɔ.ʁe verb | cải thiện, cải tiến; cải tạo; sửa sang, tu sửa | ||
| 17 | amant amɑ̃ noun | người tình, người yêu; người chuộng | "Il est plus facile d’être amant que mari" (Balz làm người tình dễ hơn làm chồng | |
| 18 | escalier ɛs.ka.lje noun | cầu thang | Escalier mécanique cầu thang máy | |
| 19 | défi de.fi noun | sự thách thức; sự bất chấp | L’agression américaine contre le Vietnam est un défi à l’opinion mondiale sự xâm lược của Mỹ vào Việt Nam là một sự thách thức dư luận thế giới. | |
| 20 | dollar dɔ.laʁ noun | đồng đô la | ||
| 21 | quatrième kat.ʁi.jɛm adjective | thứ tư; người thứ tư, cái thứ tư; gác tư, tầng năm | Loger au quatrième ở gác tư, ở tầng năm | |
| 22 | accent ak.sɑ̃ noun | giọng; dấu; trọng âm | Accent oratoire giọng hùng biện | |
| 23 | personnalité pɛʁ.sɔ.na.li.te noun | nhân cách, nhân phẩm; cá tính; nhân vật (quan trọng); nhân sĩ | Respecter la personnalité humaine tôn trọng nhân phẩm con người | |
| 24 | commandement kɔ.mɑ̃d.mɑ̃ noun | lệnh; sự chỉ huy; quyền chỉ huy; bộ chỉ huy | Les dix commandements mười điều giới luật | |
| 25 | crever kʁə.ve verb | làm nổ vỡ, làm bục; làm mệt lử; nổ vỡ, bục ra | Crever un sac à force de le remplir làm bục túi vì nhét quá nhiều | |
| 26 | centrale sɑ̃t.ʁal adjective | Trung tâm; trung ương; Trung tâm; tổng đài; nhà máy điện | Quartier central phường ở trung tâm (thành phố) | |
| 27 | oscar ɔs.kaʁ noun | giải thưởng điện ảnh; giải thưởng | ||
| 28 | espérer ɛs.pe.ʁe verb | trông đợi, mong, hy vọng; tin tưởng | Espérer le succès trông đợi sự thành công | |
| 29 | goûter ɡu.te verb | nếm; thưởng thức, nếm mùi; hưởng; thích, ưa | Goûter un plat nếm một món ăn | |
| 30 | grandir ɡʁɑ̃.diʁ verb | lớn thêm, lớn lên; tăng thêm; làm lớn thêm | Enfant qui grandit vite đứa trẻ lớn lên nhanh | |
| 31 | dépassé de.pa.se adjective | bị vượt; cũ, quá thời; ngợp, quá ngán | ||
| 32 | passant pa.sɑ̃ adjective | đông người qua lại; người qua đường; vòng luồn thắt lưng (ở quần); vòng luồn | Rue très passante đường phố rất đông người qua lại | |
| 33 | pro pʁɔ noun | vận động viên chuyên nghiệp | ||
| 34 | ressentir ʁə.sɑ̃.tiʁ verb | cảm thấy; uất ức (về một lời xúc phạm... ); cảm kích | Ressentir un malaise cảm thấy khó ở | |
| 35 | déclaré de.kla.ʁe adjective | công khai, tỏ rõ, không úp mở | Être l’ennemi déclaré de quelqu'un là kẻ thù công khai của ai | |
| 36 | dessin de.sɛ̃ noun | hình vẽ; môn hình họa; nét vẽ | Dessin d’après nature hình vẽ theo mẫu | |
| 37 | généreux ʒe.ne.ʁø adjective | độ lượng, hào hiệp; rộng rãi, hào phóng; tốt; đậm; to, nở | Homme généreux người độ lượng | |
| 38 | bourré bu.ʁe adjective | nhồi đầy, đầy | Portefeuille bourré de billets ví đầy giấy bạc | |
| 39 | manuel ma.nɥɛl adjective | 1; sách | Habileté manuelle sự khéo tay | |
| 40 | officiel ɔfisjɛl adjective | công; chính thức; trịnh trọng | Journal officiel công báo | |
| 41 | reconnaissance ʁə.kɔ.nɛ.sɑ̃s noun | sự nhận lại; sự nhận biết; sự thú nhận | Reconnaissance généralisée sự nhận lại khái quát | |
| 42 | boisson bwa.sɔ̃ noun | đồ uống; rượu; sự nghiện rượu | Boisson glacée đồ uống ướp lạnh | |
| 43 | embrassé ɑ̃.bʁa.se adjective | thực vật học) tiền khai lá ôm; thơ ca) vần ôm | ||
| 44 | appétit a.pe.ti noun | sự thèm muốn, dục vọng; sự thèm ăn, sự ngon miệng | Appétit sexuel nhục dục | |
| 45 | découverte de.ku.vɛʁt noun | sự tìm ra, sự phát minh; sự phát hiện, sự phát giác; vật tìm thấy; phát minh, phát hiện, phát kiến; sự thám báo | Découverte de l’Amérique việc tìm ra châu Mỹ. | |
| 46 | risquer ʁis.ke verb | liều, đánh liều, mạo hiểm; chịu thiệt hại, bị hư hại; có nguy cơ bị, có thể bị | Risquer sa vie pour le patrie liều tính mệnh cho Tổ quốc | |
| 47 | excité ɛk.si.te adjective | kích thích; sôi động; người bị kích thích, người sôi động | ||
| 48 | rouler ʁu.le verb | lăn; đảo; cuốn | Rouler un tonneau lăn một cái thùng | |
| 49 | câble kabl noun | dây cáp; thừng; đường đắp hình thừng | Câble aérien cáp trên không, cáp treo | |
| 50 | phrase fʁaz noun | câu; tiết nhạc; lời nói kiểu cách; lời nói huênh hoang | Faire des phrases nói huênh hoang |