← Bộ từ vựng

🎨

Nhóm 2 · 51-100 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 gus ɡys noun gã, thằng; bò nuôi
2 plaindre plɛ̃dʁ verb thương xót, ái ngại, phàn nàn cho; than vãn, rên rỉ Plaindre les malheureux thương xót những người bất hạnh
3 exprimer ɛk.spʁi.me verb biểu đạt, biểu lộ, tỏ bày; biểu thị; ép lấy Exprimer sa douleur biểu lộ sự đau đớn của mình
4 religion ʁə.li.ʒjɔ̃ noun tôn giáo, đạo; sự tu hành; sự sùng bái Pratiquer une religion theo một tôn giáo
5 survie syʁ.vi noun sự sống sót; sự sống thêm; cuộc sống ở thế giới bên kia Une survie de quelques mois grâce à une greffe du cœur nhờ ghép tim mà sống thêm được vài tháng
6 pourri pu.ʁi adjective thối, ủng, mục, mủn; thối nát, bại hoại; ướt át Viande pourrie thịt thối
7 esclave ɛs.klav adjective nô lệ; người nô lệ Peuple esclave dân tộc nô lệ
8 septembre sɛp.tɑ̃bʁ noun tháng chín
9 particulièrement paʁ.ti.ky.ljɛʁ.mɑ̃ verb đặc biệt Il aime tous les arts, particulièrement la peinture nó thích mọi nghệ thuật đặc biệt là hội họa
10 tradition tʁa.di.sjɔ̃ noun truyền thống; truyền thuyết; sự trao tay Les traditions du peuple những truyền thống của nhân dân
11 jusque ʒysk preposition đến, cho đến; đến mức, đến cả Jusqu'à la mort cho đến lúc chết
12 stratégie stʁa.te.ʒi noun chiến lược Stratégie navale chiến lược thủy quân
13 chasseur ʃa.sœʁ noun người đi săn; binh lính; tàu săn cá voi Chasseur à cheval kỵ binh
14 attaché a.ta.ʃe noun tùy viên Attaché militaire tùy viên quân sự
15 nue ny noun mây; trời Porter aux nues tâng bốc lên tận mây xanh
16 améliorer a.me.ljɔ.ʁe verb cải thiện, cải tiến; cải tạo; sửa sang, tu sửa
17 amant amɑ̃ noun người tình, người yêu; người chuộng "Il est plus facile d’être amant que mari" (Balz làm người tình dễ hơn làm chồng
18 escalier ɛs.ka.lje noun cầu thang Escalier mécanique cầu thang máy
19 défi de.fi noun sự thách thức; sự bất chấp L’agression américaine contre le Vietnam est un défi à l’opinion mondiale sự xâm lược của Mỹ vào Việt Nam là một sự thách thức dư luận thế giới.
20 dollar dɔ.laʁ noun đồng đô la
21 quatrième kat.ʁi.jɛm adjective thứ tư; người thứ tư, cái thứ tư; gác tư, tầng năm Loger au quatrième ở gác tư, ở tầng năm
22 accent ak.sɑ̃ noun giọng; dấu; trọng âm Accent oratoire giọng hùng biện
23 personnalité pɛʁ.sɔ.na.li.te noun nhân cách, nhân phẩm; cá tính; nhân vật (quan trọng); nhân sĩ Respecter la personnalité humaine tôn trọng nhân phẩm con người
24 commandement kɔ.mɑ̃d.mɑ̃ noun lệnh; sự chỉ huy; quyền chỉ huy; bộ chỉ huy Les dix commandements mười điều giới luật
25 crever kʁə.ve verb làm nổ vỡ, làm bục; làm mệt lử; nổ vỡ, bục ra Crever un sac à force de le remplir làm bục túi vì nhét quá nhiều
26 centrale sɑ̃t.ʁal adjective Trung tâm; trung ương; Trung tâm; tổng đài; nhà máy điện Quartier central phường ở trung tâm (thành phố)
27 oscar ɔs.kaʁ noun giải thưởng điện ảnh; giải thưởng
28 espérer ɛs.pe.ʁe verb trông đợi, mong, hy vọng; tin tưởng Espérer le succès trông đợi sự thành công
29 goûter ɡu.te verb nếm; thưởng thức, nếm mùi; hưởng; thích, ưa Goûter un plat nếm một món ăn
30 grandir ɡʁɑ̃.diʁ verb lớn thêm, lớn lên; tăng thêm; làm lớn thêm Enfant qui grandit vite đứa trẻ lớn lên nhanh
31 dépassé de.pa.se adjective bị vượt; cũ, quá thời; ngợp, quá ngán
32 passant pa.sɑ̃ adjective đông người qua lại; người qua đường; vòng luồn thắt lưng (ở quần); vòng luồn Rue très passante đường phố rất đông người qua lại
33 pro pʁɔ noun vận động viên chuyên nghiệp
34 ressentir ʁə.sɑ̃.tiʁ verb cảm thấy; uất ức (về một lời xúc phạm... ); cảm kích Ressentir un malaise cảm thấy khó ở
35 déclaré de.kla.ʁe adjective công khai, tỏ rõ, không úp mở Être l’ennemi déclaré de quelqu'un là kẻ thù công khai của ai
36 dessin de.sɛ̃ noun hình vẽ; môn hình họa; nét vẽ Dessin d’après nature hình vẽ theo mẫu
37 généreux ʒe.ne.ʁø adjective độ lượng, hào hiệp; rộng rãi, hào phóng; tốt; đậm; to, nở Homme généreux người độ lượng
38 bourré bu.ʁe adjective nhồi đầy, đầy Portefeuille bourré de billets ví đầy giấy bạc
39 manuel ma.nɥɛl adjective 1; sách Habileté manuelle sự khéo tay
40 officiel ɔfisjɛl adjective công; chính thức; trịnh trọng Journal officiel công báo
41 reconnaissance ʁə.kɔ.nɛ.sɑ̃s noun sự nhận lại; sự nhận biết; sự thú nhận Reconnaissance généralisée sự nhận lại khái quát
42 boisson bwa.sɔ̃ noun đồ uống; rượu; sự nghiện rượu Boisson glacée đồ uống ướp lạnh
43 embrassé ɑ̃.bʁa.se adjective thực vật học) tiền khai lá ôm; thơ ca) vần ôm
44 appétit a.pe.ti noun sự thèm muốn, dục vọng; sự thèm ăn, sự ngon miệng Appétit sexuel nhục dục
45 découverte de.ku.vɛʁt noun sự tìm ra, sự phát minh; sự phát hiện, sự phát giác; vật tìm thấy; phát minh, phát hiện, phát kiến; sự thám báo Découverte de l’Amérique việc tìm ra châu Mỹ.
46 risquer ʁis.ke verb liều, đánh liều, mạo hiểm; chịu thiệt hại, bị hư hại; có nguy cơ bị, có thể bị Risquer sa vie pour le patrie liều tính mệnh cho Tổ quốc
47 excité ɛk.si.te adjective kích thích; sôi động; người bị kích thích, người sôi động
48 rouler ʁu.le verb lăn; đảo; cuốn Rouler un tonneau lăn một cái thùng
49 câble kabl noun dây cáp; thừng; đường đắp hình thừng Câble aérien cáp trên không, cáp treo
50 phrase fʁaz noun câu; tiết nhạc; lời nói kiểu cách; lời nói huênh hoang Faire des phrases nói huênh hoang
← Nhóm 1 · 1-50 Nhóm 3 · 101-150 →